Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
![]() Junior Kadile (Kiến tạo: Jimmy Roye) 15 | |
![]() Amine Cherni (Kiến tạo: Malik Tchokounte) 33 | |
![]() Junior Kadile 41 | |
![]() Jean-Philippe Gbamin (Thay: Driss Trichard) 46 | |
![]() Antonin Bobichon 51 | |
![]() Jimmy Roye 68 | |
![]() Angel Orelien (Thay: Julien Anziani) 72 | |
![]() Elhadj Bah (Thay: Samy Baghdadi) 72 | |
![]() Titouan Thomas (Thay: Antonin Bobichon) 77 | |
![]() Opa Sangante 78 | |
![]() Malik Tchokounte 83 | |
![]() Anthony Goncalves (Thay: Junior Kadile) 83 | |
![]() Jordan Adeoti (Thay: Jimmy Roye) 83 | |
![]() Tidiane Keita (Thay: Remy Boissier) 83 | |
![]() Jordan Tell (Thay: Malik Tchokounte) 87 |
Thống kê trận đấu Dunkerque vs Laval


Diễn biến Dunkerque vs Laval
Malik Tchokounte rời sân và được thay thế bởi Jordan Tell.
Remy Boissier rời sân và được thay thế bởi Tidiane Keita.
Jimmy Roye rời sân và được thay thế bởi Jordan Adeoti.
Junior Kadile sẽ ra sân và được thay thế bởi Anthony Goncalves.

Malik Tchokounte nhận thẻ vàng.

Malik Tchokounte nhận thẻ vàng.

Thẻ vàng dành cho Opa Sangante.
![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].
Antonin Bobichon rời sân và được thay thế bởi Titouan Thomas.
Antonin Bobichon sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Samy Baghdadi rời sân và được thay thế bởi Elhadj Bah.
Julien Anziani rời sân và được thay thế bởi Angel Orelien.

Thẻ vàng dành cho Jimmy Roye.

Antonin Bobichon nhận thẻ vàng.
Driss Trichard rời sân và được thay thế bởi Jean-Philippe Gbamin.
Driss Trichard rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Hiệp hai đang được tiến hành.
Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

Thẻ vàng dành cho Junior Kadile.
Malik Tchokounte đã hỗ trợ ghi bàn.
Đội hình xuất phát Dunkerque vs Laval
Dunkerque (4-3-3): Arnaud Balijon (16), Yohan Bilingi (7), Opa Sangante (26), Billy Koumetio (89), Driss Trichard (22), Remy Boissier (5), Hugo Gambor (23), Enzo Bardeli (20), Julien Anziani (10), Samy Baghdadi (9), Achraf Laaziri (15)
Laval (3-4-3): Maxime Hautbois (1), Yasser Balde (12), Marvin Baudry (3), Elhadji Pape Djibril Diaw (15), Thibault Vargas (7), Jimmy Roye (4), Sam Sanna (6), Amine Cherni (20), Junior Morau Kadile (9), Malik Tchokounte (18), Antonin Bobichon (28)


Thay người | |||
46’ | Driss Trichard Jean-Philippe Gbamin | 77’ | Antonin Bobichon Titouan Thomas |
72’ | Samy Baghdadi Elhadj Bah | 83’ | Junior Kadile Anthony Goncalves |
72’ | Julien Anziani Angel Orelien | 83’ | Jimmy Roye Jordan Souleymane Adeoti |
83’ | Remy Boissier Tidiane Keita | 87’ | Malik Tchokounte Jordan Tell |
Cầu thủ dự bị | |||
Lucas Lavallée | Theo Chatelain | ||
Elhadj Bah | Peter Ouaneh | ||
Jean-Philippe Gbamin | Anthony Goncalves | ||
Angel Orelien | Titouan Thomas | ||
Tidiane Keita | Jordan Souleymane Adeoti | ||
Demba Thiam | Jordan Tell | ||
Christian Senneville | Noa Mupemba |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Dunkerque
Thành tích gần đây Laval
Bảng xếp hạng Ligue 2
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 28 | 18 | 4 | 6 | 24 | 58 | B T B T T |
2 | ![]() | 29 | 18 | 4 | 7 | 18 | 58 | T T B T T |
3 | ![]() | 28 | 16 | 8 | 4 | 27 | 56 | B T T T T |
4 | ![]() | 28 | 15 | 3 | 10 | 13 | 48 | H B T T T |
5 | ![]() | 28 | 15 | 3 | 10 | 5 | 48 | T T B B B |
6 | ![]() | 29 | 12 | 7 | 10 | 8 | 43 | B T T B B |
7 | ![]() | 29 | 9 | 14 | 6 | 4 | 41 | B T B T H |
8 | ![]() | 29 | 11 | 8 | 10 | -5 | 41 | B B H B H |
9 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | 1 | 40 | B H H B T |
10 | ![]() | 28 | 9 | 10 | 9 | -6 | 37 | H T B H T |
11 | ![]() | 29 | 11 | 4 | 14 | -9 | 37 | B H T B T |
12 | ![]() | 29 | 9 | 8 | 12 | 3 | 35 | B T H H T |
13 | ![]() | 29 | 10 | 4 | 15 | -14 | 34 | B B T H B |
14 | ![]() | 28 | 10 | 3 | 15 | 0 | 33 | B T T B B |
15 | ![]() | 28 | 9 | 6 | 13 | -13 | 33 | B T T B H |
16 | 29 | 8 | 4 | 17 | -22 | 28 | T B H T B | |
17 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -15 | 27 | B B H H B |
18 | ![]() | 28 | 5 | 4 | 19 | -19 | 19 | H T B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại