G O O O A A A L - Himad Abdelli của Angers thực hiện cú sút từ chấm phạt đền!
![]() Rayan Ghrieb 31 | |
![]() Angel Orelien 40 | |
![]() Ousmane Camara (Thay: Lilian Rao-Lisoa) 46 | |
![]() Jean Bahoya (Thay: Adrien Hunou) 57 | |
![]() Ibrahima Niane (Thay: Justin-Noel Kalumba) 57 | |
![]() Ibrahima Niane (Thay: Justin-Noel Kalumba) 59 | |
![]() Alain Ipiele (Thay: Angel Orelien) 63 | |
![]() Jean Bahoya 65 | |
![]() Julien Anziani (Thay: Remy Boissier) 72 | |
![]() Ibrahima Niane 77 | |
![]() Enzo Bardeli 81 | |
![]() Moussa Guel 81 | |
![]() Enzo Bardeli (Thay: Rayan Ghrieb) 81 | |
![]() Moussa Guel (Thay: Tidiane Keita) 81 | |
![]() Noah Fatar (Thay: Pierrick Capelle) 84 | |
![]() Demba Thiam 90+4' | |
![]() (Pen) Himad Abdelli 90+5' |
Thống kê trận đấu Dunkerque vs Angers


Diễn biến Dunkerque vs Angers

![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng dành cho Demba Thiam.

G O O O A A A L - Himad Abdelli của Angers thực hiện cú sút từ chấm phạt đền!
Pierrick Capelle rời sân và được thay thế bởi Noah Fatar.
Tidiane Keita vào sân và thay thế anh là Moussa Guel.
Tidiane Keita rời sân và anh được thay thế bởi [player2].
Rayan Ghrieb rời sân và được thay thế bởi Enzo Bardeli.
Rayan Ghrieb sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

Ibrahima Niane nhận thẻ vàng.
![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].
Remy Boissier rời sân và được thay thế bởi Julien Anziani.

Jean Bahoya nhận thẻ vàng.
![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].
Angel Orelien rời sân và được thay thế bởi Alain Ipiele.
Justin-Noel Kalumba rời sân và được thay thế bởi Ibrahima Niane.
Justin-Noel Kalumba rời sân và được thay thế bởi Ibrahima Niane.
Adrien Hunou rời sân và được thay thế bởi Jean Bahoya.
Lilian Rao-Lisoa rời sân và được thay thế bởi Ousmane Camara.
Hiệp hai đang được tiến hành.
Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một
Đội hình xuất phát Dunkerque vs Angers
Dunkerque (3-4-2-1): Arnaud Balijon (16), Yohan Bilingi (7), Demba Thiam (28), Hugo Gambor (23), Benjaloud Youssouf (19), Driss Trichard (22), Remy Boissier (5), Tidiane Keita (8), Rayan Ghrieb (27), Angel Orelien (29), Armand Gnanduillet (21)
Angers (4-2-3-1): Yahia Fofana (30), Yan Valery (94), Abdoulaye Bamba (25), Jordan Lefort (21), Lilian Rao-Lisoa (27), Joseph Lopy (8), Pierrick Capelle (15), Justin-Noel Kalumba (17), Himad Abdelli (10), Adrien Hunou (23), Lois Diony (9)


Thay người | |||
63’ | Angel Orelien Alain Ipiele | 46’ | Lilian Rao-Lisoa Ousmane Camara |
72’ | Remy Boissier Julien Anziani | 57’ | Justin-Noel Kalumba Ibrahima Niane |
81’ | Rayan Ghrieb Enzo Bardeli | 57’ | Adrien Hunou Jean Matteo Bahoya |
81’ | Tidiane Keita Moussa Guel | 84’ | Pierrick Capelle Noah Fatar |
Cầu thủ dự bị | |||
Luderic Etonde | Noah Fatar | ||
Alain Ipiele | Ibrahima Niane | ||
Enzo Bardeli | Ousmane Camara | ||
Moussa Guel | Marius Courcoul | ||
Julien Anziani | Melvin Zinga | ||
Christian Senneville | Jean Matteo Bahoya | ||
Lucas Lavallée | Zinedine Ould Khaled |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Dunkerque
Thành tích gần đây Angers
Bảng xếp hạng Ligue 2
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 29 | 19 | 4 | 6 | 29 | 61 | T B T T T |
2 | ![]() | 29 | 18 | 4 | 7 | 18 | 58 | T T B T T |
3 | ![]() | 29 | 16 | 9 | 4 | 27 | 57 | T T T T H |
4 | ![]() | 28 | 15 | 3 | 10 | 13 | 48 | H B T T T |
5 | ![]() | 28 | 15 | 3 | 10 | 5 | 48 | T T B B B |
6 | ![]() | 29 | 12 | 7 | 10 | 8 | 43 | B T T B B |
7 | ![]() | 29 | 9 | 14 | 6 | 4 | 41 | B T B T H |
8 | ![]() | 29 | 11 | 8 | 10 | -5 | 41 | B B H B H |
9 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | 1 | 40 | B H H B T |
10 | ![]() | 29 | 11 | 4 | 14 | -9 | 37 | B H T B T |
11 | ![]() | 29 | 9 | 10 | 10 | -11 | 37 | T B H T B |
12 | ![]() | 29 | 9 | 8 | 12 | 3 | 35 | B T H H T |
13 | ![]() | 29 | 10 | 4 | 15 | 0 | 34 | T T B B H |
14 | ![]() | 29 | 9 | 7 | 13 | -13 | 34 | T T B H H |
15 | ![]() | 29 | 10 | 4 | 15 | -14 | 34 | B B T H B |
16 | 29 | 8 | 4 | 17 | -22 | 28 | T B H T B | |
17 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -15 | 27 | B B H H B |
18 | ![]() | 29 | 5 | 5 | 19 | -19 | 20 | T B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại