Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng ngày hôm nay nhưng Borussia Dortmund chỉ cố gắng tạo ra chiến thắng
![]() Sepp van den Berg 20 | |
![]() Giovanni Reyna (Thay: Marco Reus) 32 | |
![]() Simon Terodde 39 | |
![]() Anthony Modeste 45+3' | |
![]() Sebastian Polter (Thay: Simon Terodde) 58 | |
![]() Kenan Karaman (Thay: Jordan Larsson) 58 | |
![]() Youssoufa Moukoko (Thay: Anthony Modeste) 64 | |
![]() Karim Adeyemi (Thay: Donyell Malen) 64 | |
![]() Alex Kral (Thay: Marius Buelter) 76 | |
![]() Youssoufa Moukoko (Kiến tạo: Marius Wolf) 79 | |
![]() Rodrigo Zalazar (Thay: Tom Krauss) 81 | |
![]() Karim Adeyemi 83 | |
![]() Emre Can (Thay: Julian Brandt) 84 | |
![]() Thorgan Hazard (Thay: Giovanni Reyna) 84 | |
![]() Emre Can 85 |
Thống kê trận đấu Dortmund vs Schalke 04


Diễn biến Dortmund vs Schalke 04
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Tỷ lệ cầm bóng: Borussia Dortmund: 60%, Schalke 04: 40%.
Dominick Drexler bị phạt vì đẩy Jude Bellingham.
Borussia Dortmund bắt đầu phản công.
Salih Oezcan thực hiện pha tắc bóng và giành quyền sở hữu cho đội của mình
Bàn tay an toàn từ Alexander Schwolow khi anh ấy lao ra và đoạt bóng
Henning Matriciani thắng một thử thách trên không trước Thorgan Hazard
Schalke 04 thực hiện quả ném biên bên trái phần sân bên phần sân của họ
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Henning Matriciani từ Schalke 04 làm khách Marius Wolf
Emre Can thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình
Quả phát bóng lên cho Schalke 04.
Một cơ hội đến với Youssoufa Moukoko từ Borussia Dortmund nhưng cú đánh đầu của anh ấy lại đi chệch cột dọc
Thorgan Hazard bên phía Borussia Dortmund thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.
Florian Flick của Schalke 04 cản phá một quả tạt nhằm vào vòng cấm.
Henning Matriciani bên phía Schalke 04 thực hiện cú sút chéo góc nhắm vào vòng cấm.
Henning Matriciani cản phá thành công cú sút
Cú sút của Jude Bellingham bị chặn lại.
Maya Yoshida giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Schalke 04 thực hiện quả ném biên bên trái phần sân bên phần sân của họ
Trận đấu chính thức thứ tư cho thấy có 4 phút thời gian sẽ được thêm vào.
Đội hình xuất phát Dortmund vs Schalke 04
Dortmund (4-2-3-1): Alexander Meyer (33), Thomas Meunier (24), Mats Hummels (15), Nico Schlotterbeck (4), Marius Wolf (17), Jude Bellingham (22), Salih Ozcan (6), Julian Brandt (19), Marco Reus (11), Donyell Malen (21), Anthony Modeste (20)
Schalke 04 (4-2-3-1): Alexander Schwolow (13), Henning Matriciani (41), Sepp Van den Berg (5), Maya Yoshida (4), Tobias Mohr (29), Tom Krauss (6), Florian Flick (17), Marius Bulter (11), Dominick Drexler (24), Jordan Larsson (7), Simon Terodde (9)


Thay người | |||
32’ | Thorgan Hazard Giovanni Reyna | 58’ | Jordan Larsson Kenan Karaman |
64’ | Anthony Modeste Youssoufa Moukoko | 58’ | Simon Terodde Sebastian Polter |
64’ | Donyell Malen Karim Adeyemi | 76’ | Marius Buelter Alex Kral |
84’ | Giovanni Reyna Thorgan Hazard | 81’ | Tom Krauss Rodrigo Zalazar Martinez |
84’ | Julian Brandt Emre Can |
Cầu thủ dự bị | |||
Giovanni Reyna | Rodrigo Zalazar Martinez | ||
Marcel Laurenz Lotka | Thomas Ouwejan | ||
Thorgan Hazard | Ralf Fahrmann | ||
Youssoufa Moukoko | Mehmet-Can Aydin | ||
Emre Can | Leo Greiml | ||
Niklas Sule | Kenan Karaman | ||
Karim Adeyemi | Alex Kral | ||
Felix Passlack | Danny Latza | ||
Tom Rothe | Sebastian Polter |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Dortmund vs Schalke 04
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Dortmund
Thành tích gần đây Schalke 04
Bảng xếp hạng Bundesliga
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 28 | 21 | 5 | 2 | 54 | 68 | T B H T T |
2 | ![]() | 28 | 18 | 8 | 2 | 29 | 62 | T B T T T |
3 | ![]() | 28 | 14 | 6 | 8 | 13 | 48 | B B T T B |
4 | ![]() | 28 | 13 | 7 | 8 | 14 | 46 | T T H B H |
5 | ![]() | 28 | 12 | 9 | 7 | 9 | 45 | B H T B T |
6 | ![]() | 28 | 13 | 5 | 10 | 4 | 44 | T B T T H |
7 | ![]() | 28 | 12 | 6 | 10 | -6 | 42 | H H H B B |
8 | ![]() | 28 | 12 | 5 | 11 | 9 | 41 | T B B T T |
9 | ![]() | 28 | 11 | 7 | 10 | 7 | 40 | B H B B T |
10 | ![]() | 28 | 10 | 9 | 9 | 8 | 39 | H T H B B |
11 | ![]() | 28 | 11 | 6 | 11 | -8 | 39 | B T B T T |
12 | ![]() | 28 | 10 | 9 | 9 | -8 | 39 | H T T H B |
13 | ![]() | 28 | 8 | 7 | 13 | -15 | 31 | B B T H T |
14 | ![]() | 28 | 6 | 9 | 13 | -18 | 27 | T H B H B |
15 | ![]() | 28 | 7 | 5 | 16 | -11 | 26 | B H T B H |
16 | ![]() | 28 | 6 | 4 | 18 | -21 | 22 | B H T T B |
17 | ![]() | 28 | 5 | 5 | 18 | -31 | 20 | B T B B B |
18 | ![]() | 28 | 4 | 6 | 18 | -29 | 18 | T H B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại