Thứ Sáu, 04/04/2025
Marcel Sabitzer
2
Matthijs De Ligt
11
Jude Bellingham
14
Leon Goretzka (Kiến tạo: Jamal Musiala)
33
Emre Can
40
Marius Wolf (Thay: Mats Hummels)
46
Kingsley Coman (Thay: Serge Gnabry)
46
Josip Stanisic (Thay: Alphonso Davies)
46
Joshua Kimmich (Thay: Marcel Sabitzer)
46
Leroy Sane (Kiến tạo: Jamal Musiala)
53
Karim Adeyemi (Thay: Salih Ozcan)
54
Karim Adeyemi (Thay: Salih Oezcan)
54
Leon Goretzka
57
Noussair Mazraoui (Thay: Matthijs De Ligt)
62
Anthony Modeste (Thay: Donyell Malen)
70
Youssoufa Moukoko (Kiến tạo: Anthony Modeste)
74
Kingsley Coman
77
Eric Maxim Choupo-Moting (Thay: Sadio Mane)
82
Thorgan Hazard (Thay: Youssoufa Moukoko)
89
Kingsley Coman
90
Leroy Sane
90+2'
Karim Adeyemi
90+2'
Anthony Modeste (Kiến tạo: Nico Schlotterbeck)
90+5'

Thống kê trận đấu Dortmund vs Munich

số liệu thống kê
Dortmund
Dortmund
Munich
Munich
45 Kiểm soát bóng 55
8 Phạm lỗi 11
21 Ném biên 20
0 Việt vị 2
19 Chuyền dài 11
7 Phạt góc 4
3 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 3
3 Sút không trúng đích 3
3 Cú sút bị chặn 3
2 Phản công 2
1 Thủ môn cản phá 4
8 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 2

Diễn biến Dortmund vs Munich

Tất cả (406)
90+6'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+6'

Tỷ lệ cầm bóng: Borussia Dortmund: 45%, Bayern Munich: 55%.

90+5'

Karim Adeyemi thực hiện đường chuyền quyết định cho mục tiêu!

90+5'

Nico Schlotterbeck thực hiện pha kiến tạo.

90+5' G O O O A A A L - Anthony Modeste của Borussia Dortmund đánh đầu ghi bàn!

G O O O A A A L - Anthony Modeste của Borussia Dortmund đánh đầu ghi bàn!

90+5'

Borussia Dortmund với hàng công tiềm ẩn nhiều nguy cơ.

90+5'

Quả tạt của Karim Adeyemi bên phía Borussia Dortmund đã tìm được đồng đội trong vòng cấm thành công.

90+4'

Manuel Neuer bên phía Bayern Munich thực hiện đường chuyền ngang nhằm vào vòng cấm.

90+4'

Borussia Dortmund thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của đối phương

90+4'

Borussia Dortmund thực hiện quả ném biên bên phải phần sân của đối phương

90+4'

Marius Wolf từ Borussia Dortmund nỗ lực nhắm tới mục tiêu

90+4'

Leon Goretzka của Bayern Munich thực hiện đường chuyền ngang nhằm vào vòng cấm.

90+4'

Julian Brandt thực hiện quả treo bóng từ một quả phạt góc bên cánh phải, nhưng bóng đi không trúng đích của đồng đội.

90+3'

Josip Stanisic bên phía Bayern Munich thực hiện đường chuyền ngang nhằm vào vòng cấm.

90+3'

Emre Can từ Borussia Dortmund tiến về phía khung thành nhưng nỗ lực của anh bị cản phá.

90+3'

Julian Brandt của Borussia Dortmund thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.

90+2'

Dayot Upamecano của Bayern Munich thực hiện đường chuyền ngang nhằm vào vòng cấm.

90+2'

Borussia Dortmund đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2' Trọng tài rút thẻ vàng đối với Leroy Sane vì hành vi phi thể thao.

Trọng tài rút thẻ vàng đối với Leroy Sane vì hành vi phi thể thao.

90+2' Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Karim Adeyemi không còn cách nào khác là dừng phản công và nhận thẻ vàng.

Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Karim Adeyemi không còn cách nào khác là dừng phản công và nhận thẻ vàng.

90+1'

Karim Adeyemi từ Borussia Dortmund đi hơi quá xa ở đó khi kéo Leroy Sane xuống

Đội hình xuất phát Dortmund vs Munich

Dortmund (4-3-2-1): Alexander Meyer (33), Niklas Sule (25), Mats Hummels (15), Nico Schlotterbeck (4), Raphael Guerreiro (13), Jude Bellingham (22), Emre Can (23), Salih Ozcan (6), Julian Brandt (19), Donyell Malen (21), Youssoufa Moukoko (18)

Munich (4-2-3-1): Manuel Neuer (1), Benjamin Pavard (5), Dayot Upamecano (2), Matthijs De Ligt (4), Alphonso Davies (19), Leon Goretzka (8), Marcel Sabitzer (18), Leroy Sane (10), Jamal Musiala (42), Sadio Mane (17), Serge Gnabry (7)

Dortmund
Dortmund
4-3-2-1
33
Alexander Meyer
25
Niklas Sule
15
Mats Hummels
4
Nico Schlotterbeck
13
Raphael Guerreiro
22
Jude Bellingham
23
Emre Can
6
Salih Ozcan
19
Julian Brandt
21
Donyell Malen
18
Youssoufa Moukoko
7
Serge Gnabry
17
Sadio Mane
42
Jamal Musiala
10
Leroy Sane
18
Marcel Sabitzer
8
Leon Goretzka
19
Alphonso Davies
4
Matthijs De Ligt
2
Dayot Upamecano
5
Benjamin Pavard
1
Manuel Neuer
Munich
Munich
4-2-3-1
Thay người
46’
Mats Hummels
Marius Wolf
46’
Marcel Sabitzer
Joshua Kimmich
54’
Salih Oezcan
Karim Adeyemi
46’
Serge Gnabry
Kingsley Coman
70’
Donyell Malen
Anthony Modeste
46’
Alphonso Davies
Josip Stanisic
89’
Youssoufa Moukoko
Thorgan Hazard
62’
Matthijs de Ligt
Noussair Mazraoui
82’
Sadio Mane
Eric Maxim Choupo-Moting
Cầu thủ dự bị
Gregor Kobel
Joshua Kimmich
Thorgan Hazard
Kingsley Coman
Marius Wolf
Eric Maxim Choupo-Moting
Anthony Modeste
Sven Ulreich
Karim Adeyemi
Johannes Schenk
Felix Passlack
Ryan Gravenberch
Tom Rothe
Mathys Tel
Soumaila Coulibaly
Noussair Mazraoui
Antonios Papadopoulos
Josip Stanisic
Huấn luyện viên

Niko Kovac

Vincent Kompany

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Bundesliga
04/10 - 2015
06/03 - 2016
05/11 - 2017
31/03 - 2018
11/11 - 2018
06/04 - 2019
Siêu Cúp Đức
03/08 - 2019
Bundesliga
10/11 - 2019
26/05 - 2020
Siêu Cúp Đức
30/08 - 2020
Bundesliga
08/11 - 2020
07/03 - 2021
Siêu Cúp Đức
18/08 - 2021
Bundesliga
05/12 - 2021
H1: 1-2
23/04 - 2022
H1: 2-0
08/10 - 2022
H1: 0-1
01/04 - 2023
H1: 3-0
05/11 - 2023
H1: 0-2
31/03 - 2024
H1: 0-1
01/12 - 2024
H1: 1-0

Thành tích gần đây Dortmund

Bundesliga
30/03 - 2025
16/03 - 2025
Champions League
13/03 - 2025
H1: 1-0
Bundesliga
08/03 - 2025
Champions League
05/03 - 2025
H1: 1-0
Bundesliga
01/03 - 2025
23/02 - 2025
Champions League
20/02 - 2025
Bundesliga
15/02 - 2025
Champions League
12/02 - 2025

Thành tích gần đây Munich

Bundesliga
29/03 - 2025
15/03 - 2025
Champions League
12/03 - 2025
Bundesliga
08/03 - 2025
Champions League
06/03 - 2025
Bundesliga
01/03 - 2025
23/02 - 2025
Champions League
19/02 - 2025
H1: 0-0
Bundesliga
16/02 - 2025
Champions League
13/02 - 2025
H1: 0-1

Bảng xếp hạng Bundesliga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MunichMunich2720525265T T B H T
2LeverkusenLeverkusen2717822859T T B T T
3E.FrankfurtE.Frankfurt2714671548B B B T T
4Mainz 05Mainz 052713681445T T T H B
5Borussia M'gladbachBorussia M'gladbach2713410443B T B T T
6RB LeipzigRB Leipzig271197742H B H T B
7FreiburgFreiburg271269-342T H H H B
8AugsburgAugsburg271098-639T H T T H
9WolfsburgWolfsburg271089838H T H B B
10DortmundDortmund2711511638T T B B T
11StuttgartStuttgart2710710337H B H B B
12BremenBremen2710611-1036B B T B T
13Union BerlinUnion Berlin278613-1530B B T H T
14HoffenheimHoffenheim276912-1627H T H B H
15St. PauliSt. Pauli277416-1125B B H T B
16FC HeidenheimFC Heidenheim276417-2022H B H T T
17VfL BochumVfL Bochum275517-2720H B T B B
18Holstein KielHolstein Kiel274518-2917B T H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bundesliga

Xem thêm
top-arrow
X