Borussia Dortmund với chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn xuất sắc
![]() Christopher Lenz 12 | |
![]() Jude Bellingham (Kiến tạo: Julian Brandt) 19 | |
![]() Randal Kolo Muani 24 | |
![]() Donyell Malen (Kiến tạo: Karim Adeyemi) 24 | |
![]() Niklas Suele (Thay: Nico Schlotterbeck) 25 | |
![]() Mats Hummels (Kiến tạo: Raphael Guerreiro) 41 | |
![]() Daichi Kamada (Thay: Ansgar Knauff) 46 | |
![]() Sebastian Rode 49 | |
![]() Rafael Santos Borre (Thay: Sebastian Rode) 52 | |
![]() Jude Bellingham 54 | |
![]() Donyell Malen (Kiến tạo: Karim Adeyemi) 66 | |
![]() Marco Reus (Thay: Julian Brandt) 70 | |
![]() Marius Wolf (Thay: Raphael Guerreiro) 70 | |
![]() Paxten Aaronson (Thay: Randal Kolo Muani) 70 | |
![]() Dario Gebuhr (Thay: Makoto Hasebe) 71 | |
![]() Salih Oezcan (Thay: Jude Bellingham) 77 | |
![]() Youssoufa Moukoko (Thay: Sebastien Haller) 77 | |
![]() Karim Adeyemi 82 | |
![]() Faride Alidou (Thay: Eric Ebimbe) 84 |
Thống kê trận đấu Dortmund vs Frankfurt


Diễn biến Dortmund vs Frankfurt
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Kiểm soát bóng: Borussia Dortmund: 55%, Eintracht Frankfurt: 45%.
Eintracht Frankfurt đang kiểm soát bóng.
Mats Hummels giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Marco Reus của Borussia Dortmund đã phạm lỗi với Daichi Kamada nhưng trọng tài quyết định không dừng trận đấu và cho trận đấu tiếp tục!
Borussia Dortmund đang kiểm soát bóng.
Eintracht Frankfurt được hưởng quả ném biên bên phần sân bên mình.
Borussia Dortmund đang cố gắng tạo ra một cái gì đó ở đây.
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút thời gian được cộng thêm.
Paxten Aaronson bị phạt vì đẩy Niklas Suele.
Trọng tài ra hiệu quả phạt trực tiếp khi Paxten Aaronson của Eintracht Frankfurt vấp phải Niklas Suele
Kiểm soát bóng: Borussia Dortmund: 54%, Eintracht Frankfurt: 46%.
Rafael Santos Borre của Eintracht Frankfurt bị thổi phạt việt vị.
Paxten Aaronson của Eintracht Frankfurt bị phạt việt vị.
Eintracht Frankfurt đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Mario Goetze của Eintracht Frankfurt bị thổi phạt việt vị.
Eintracht Frankfurt đang kiểm soát bóng.
Tuta giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Borussia Dortmund bắt đầu phản công.
Marius Wolf thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình
Đội hình xuất phát Dortmund vs Frankfurt
Dortmund (4-2-3-1): Gregor Kobel (1), Julian Ryerson (26), Mats Hummels (15), Nico Schlotterbeck (4), Raphael Guerreiro (13), Jude Bellingham (22), Emre Can (23), Donyell Malen (21), Julian Brandt (19), Karim Adeyemi (27), Sebastian Haller (9)
Frankfurt (3-4-2-1): Kevin Trapp (1), Tuta (35), Makoto Hasebe (20), Christopher Lenz (25), Aurelio Buta (24), Sebastian Rode (17), Djibril Sow (8), Ansgar Knauff (36), Mario Gotze (27), Eric Ebimbe (26), Randal Kolo Muani (9)


Thay người | |||
25’ | Nico Schlotterbeck Niklas Sule | 46’ | Ansgar Knauff Daichi Kamada |
70’ | Julian Brandt Marco Reus | 52’ | Sebastian Rode Rafael Borre |
70’ | Raphael Guerreiro Marius Wolf | 70’ | Randal Kolo Muani Paxten Aaronson |
77’ | Jude Bellingham Salih Ozcan | 84’ | Eric Ebimbe Faride Alidou |
77’ | Sebastien Haller Youssoufa Moukoko |
Cầu thủ dự bị | |||
Alexander Meyer | Diant Ramaj | ||
Salih Ozcan | Almamy Toure | ||
Marco Reus | Dario Gebuhr | ||
Giovanni Reyna | Timothy Chandler | ||
Youssoufa Moukoko | Paxten Aaronson | ||
Anthony Modeste | Faride Alidou | ||
Jamie Bynoe Gittens | Rafael Borre | ||
Marius Wolf | Lucas Alario | ||
Niklas Sule | Daichi Kamada |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Dortmund vs Frankfurt
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Dortmund
Thành tích gần đây Frankfurt
Bảng xếp hạng Bundesliga
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 20 | 5 | 2 | 52 | 65 | T T B H T |
2 | ![]() | 27 | 17 | 8 | 2 | 28 | 59 | T T B T T |
3 | ![]() | 27 | 14 | 6 | 7 | 15 | 48 | B B B T T |
4 | ![]() | 27 | 13 | 6 | 8 | 14 | 45 | T T T H B |
5 | ![]() | 27 | 13 | 4 | 10 | 4 | 43 | B T B T T |
6 | ![]() | 27 | 11 | 9 | 7 | 7 | 42 | H B H T B |
7 | ![]() | 27 | 12 | 6 | 9 | -3 | 42 | T H H H B |
8 | ![]() | 27 | 10 | 9 | 8 | -6 | 39 | T H T T H |
9 | ![]() | 27 | 10 | 8 | 9 | 8 | 38 | H T H B B |
10 | ![]() | 27 | 11 | 5 | 11 | 6 | 38 | T T B B T |
11 | ![]() | 27 | 10 | 7 | 10 | 3 | 37 | H B H B B |
12 | ![]() | 27 | 10 | 6 | 11 | -10 | 36 | B B T B T |
13 | ![]() | 27 | 8 | 6 | 13 | -15 | 30 | B B T H T |
14 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -16 | 27 | H T H B H |
15 | ![]() | 27 | 7 | 4 | 16 | -11 | 25 | B B H T B |
16 | ![]() | 27 | 6 | 4 | 17 | -20 | 22 | H B H T T |
17 | ![]() | 27 | 5 | 5 | 17 | -27 | 20 | H B T B B |
18 | ![]() | 27 | 4 | 5 | 18 | -29 | 17 | B T H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại