![]() Hampus Finndell 26 | |
![]() Sead Haksabanovic (Kiến tạo: Elias Andersson) 39 | |
![]() Haris Radetinac (Kiến tạo: Victor Edvardsen) 49 | |
![]() Victor Edvardsen 57 | |
![]() Yukiya Sugita (Thay: Edi Sylisufaj) 59 | |
![]() Kalle Holmberg (Thay: Sead Haksabanovic) 65 | |
![]() Joel Asoro (Thay: Victor Edvardsen) 65 | |
![]() Gustav Wikheim (Thay: Haris Radetinac) 65 | |
![]() Adam Hellborg (Thay: Marcus Mathisen) 70 | |
![]() Kristopher Da Graca (Thay: Isak Ssewankambo) 70 | |
![]() Emmanuel Banda (Thay: Hampus Finndell) 73 | |
![]() Christian Kouakou (Thay: Patrik Karlsson Lagemyr) 78 | |
![]() Filip Olsson (Thay: Jamie Roche) 78 | |
![]() Melker Jonsson (Thay: Elias Andersson) 82 | |
![]() Aron Bjarnason 86 |
Thống kê trận đấu Djurgaarden vs Sirius
số liệu thống kê

Djurgaarden

Sirius
43 Kiểm soát bóng 57
11 Phạm lỗi 12
0 Ném biên 0
3 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 3
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 6
7 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0
Đội hình xuất phát Djurgaarden vs Sirius
Djurgaarden (4-3-3): Jacob Widell Zetterstroem (35), Leo Cornic (22), Isak Hien (18), Hjalmar Ekdal (3), Pierre Bengtsson (19), Elias Andersson (8), Hampus Finndell (13), Magnus Eriksson (7), Haris Radetinac (9), Victor Edvardsen (16), Sead Haksabanovic (99)
Sirius (3-5-2): Tommi Vaiho (34), Tim Bjoerkstroem (8), Isak Ssewankambo (26), Marcus Mathisen (6), Aron Bjarnason (14), Moustafa Zeidan (23), Filip Rogic (7), Jamie Roche (5), Laorent Shabani (18), Patrik Karlsson Lagemyr (17), Edi Sylisufaj (29)

Djurgaarden
4-3-3
35
Jacob Widell Zetterstroem
22
Leo Cornic
18
Isak Hien
3
Hjalmar Ekdal
19
Pierre Bengtsson
8
Elias Andersson
13
Hampus Finndell
7
Magnus Eriksson
9
Haris Radetinac
16
Victor Edvardsen
99
Sead Haksabanovic
29
Edi Sylisufaj
17
Patrik Karlsson Lagemyr
18
Laorent Shabani
5
Jamie Roche
7
Filip Rogic
23
Moustafa Zeidan
14
Aron Bjarnason
6
Marcus Mathisen
26
Isak Ssewankambo
8
Tim Bjoerkstroem
34
Tommi Vaiho

Sirius
3-5-2
Thay người | |||
65’ | Sead Haksabanovic Kalle Holmberg | 59’ | Edi Sylisufaj Yukiya Sugita |
65’ | Victor Edvardsen Joel Asoro | 70’ | Marcus Mathisen Adam Hellborg |
65’ | Haris Radetinac Gustav Wikheim | 70’ | Isak Ssewankambo Kristopher Da Graca |
73’ | Hampus Finndell Emmanuel Banda | 78’ | Patrik Karlsson Lagemyr Christian Kouakou |
82’ | Elias Andersson Melker Jonsson | 78’ | Jamie Roche Filip Olsson |
Cầu thủ dự bị | |||
Kalle Holmberg | August Ahlin | ||
Emmanuel Banda | Adam Hellborg | ||
Joel Asoro | Kristopher Da Graca | ||
Jesper Loefgren | Christian Kouakou | ||
Aleksandr Vasyutin | Yukiya Sugita | ||
Gustav Wikheim | Filip Olsson | ||
Melker Jonsson | Kevin Wright |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Giao hữu
VĐQG Thụy Điển
Giao hữu
VĐQG Thụy Điển
Giao hữu
VĐQG Thụy Điển
Giao hữu
VĐQG Thụy Điển
Thành tích gần đây Djurgaarden
VĐQG Thụy Điển
Giao hữu
Europa Conference League
Giao hữu
Europa Conference League
Cúp quốc gia Thụy Điển
Giao hữu
Thành tích gần đây Sirius
VĐQG Thụy Điển
Giao hữu
Cúp quốc gia Thụy Điển
Giao hữu
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Điển
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 4 | T |
2 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 5 | 3 | T |
3 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 4 | 3 | T |
4 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | T |
5 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T |
6 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T |
7 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T |
8 | ![]() | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H |
9 | ![]() | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H |
10 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | B |
11 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -4 | 1 | B |
12 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -5 | 1 | B |
13 | ![]() | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B |
14 | ![]() | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B |
15 | ![]() | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B |
16 | ![]() | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại