Thứ Bảy, 05/04/2025

Trực tiếp kết quả Djurgaarden vs Sirius hôm nay 30-04-2022

Giải VĐQG Thụy Điển - Th 7, 30/4

Kết thúc

Djurgaarden

Djurgaarden

4 : 0

Sirius

Sirius

Hiệp một: 2-0
T7, 20:00 30/04/2022
Vòng 6 - VĐQG Thụy Điển
Tele2 Arena
 
Tổng quan Diễn biến Đội hình Nhận định Thống kê Đối đầu Tin tức BXH
Hampus Finndell
26
Sead Haksabanovic (Kiến tạo: Elias Andersson)
39
Haris Radetinac (Kiến tạo: Victor Edvardsen)
49
Victor Edvardsen
57
Yukiya Sugita (Thay: Edi Sylisufaj)
59
Kalle Holmberg (Thay: Sead Haksabanovic)
65
Joel Asoro (Thay: Victor Edvardsen)
65
Gustav Wikheim (Thay: Haris Radetinac)
65
Adam Hellborg (Thay: Marcus Mathisen)
70
Kristopher Da Graca (Thay: Isak Ssewankambo)
70
Emmanuel Banda (Thay: Hampus Finndell)
73
Christian Kouakou (Thay: Patrik Karlsson Lagemyr)
78
Filip Olsson (Thay: Jamie Roche)
78
Melker Jonsson (Thay: Elias Andersson)
82
Aron Bjarnason
86

Thống kê trận đấu Djurgaarden vs Sirius

số liệu thống kê
Djurgaarden
Djurgaarden
Sirius
Sirius
43 Kiểm soát bóng 57
11 Phạm lỗi 12
0 Ném biên 0
3 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 3
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 6
7 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Đội hình xuất phát Djurgaarden vs Sirius

Djurgaarden (4-3-3): Jacob Widell Zetterstroem (35), Leo Cornic (22), Isak Hien (18), Hjalmar Ekdal (3), Pierre Bengtsson (19), Elias Andersson (8), Hampus Finndell (13), Magnus Eriksson (7), Haris Radetinac (9), Victor Edvardsen (16), Sead Haksabanovic (99)

Sirius (3-5-2): Tommi Vaiho (34), Tim Bjoerkstroem (8), Isak Ssewankambo (26), Marcus Mathisen (6), Aron Bjarnason (14), Moustafa Zeidan (23), Filip Rogic (7), Jamie Roche (5), Laorent Shabani (18), Patrik Karlsson Lagemyr (17), Edi Sylisufaj (29)

Djurgaarden
Djurgaarden
4-3-3
35
Jacob Widell Zetterstroem
22
Leo Cornic
18
Isak Hien
3
Hjalmar Ekdal
19
Pierre Bengtsson
8
Elias Andersson
13
Hampus Finndell
7
Magnus Eriksson
9
Haris Radetinac
16
Victor Edvardsen
99
Sead Haksabanovic
29
Edi Sylisufaj
17
Patrik Karlsson Lagemyr
18
Laorent Shabani
5
Jamie Roche
7
Filip Rogic
23
Moustafa Zeidan
14
Aron Bjarnason
6
Marcus Mathisen
26
Isak Ssewankambo
8
Tim Bjoerkstroem
34
Tommi Vaiho
Sirius
Sirius
3-5-2
Thay người
65’
Sead Haksabanovic
Kalle Holmberg
59’
Edi Sylisufaj
Yukiya Sugita
65’
Victor Edvardsen
Joel Asoro
70’
Marcus Mathisen
Adam Hellborg
65’
Haris Radetinac
Gustav Wikheim
70’
Isak Ssewankambo
Kristopher Da Graca
73’
Hampus Finndell
Emmanuel Banda
78’
Patrik Karlsson Lagemyr
Christian Kouakou
82’
Elias Andersson
Melker Jonsson
78’
Jamie Roche
Filip Olsson
Cầu thủ dự bị
Kalle Holmberg
August Ahlin
Emmanuel Banda
Adam Hellborg
Joel Asoro
Kristopher Da Graca
Jesper Loefgren
Christian Kouakou
Aleksandr Vasyutin
Yukiya Sugita
Gustav Wikheim
Filip Olsson
Melker Jonsson
Kevin Wright

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
24/02 - 2021
VĐQG Thụy Điển
20/07 - 2021
29/08 - 2021
30/04 - 2022
Giao hữu
17/06 - 2022
VĐQG Thụy Điển
04/09 - 2022
Giao hữu
11/02 - 2023
11/02 - 2023
VĐQG Thụy Điển
09/04 - 2023
04/11 - 2023
14/04 - 2024
Giao hữu
28/06 - 2024
VĐQG Thụy Điển
25/08 - 2024

Thành tích gần đây Djurgaarden

VĐQG Thụy Điển
29/03 - 2025
Giao hữu
21/03 - 2025
Europa Conference League
14/03 - 2025
Giao hữu
08/03 - 2025
Europa Conference League
07/03 - 2025
Cúp quốc gia Thụy Điển
Giao hữu
08/02 - 2025
02/02 - 2025

Thành tích gần đây Sirius

VĐQG Thụy Điển
01/04 - 2025
H1: 0-0
Giao hữu
22/03 - 2025
H1: 3-1
14/03 - 2025
Cúp quốc gia Thụy Điển
01/03 - 2025
23/02 - 2025
18/02 - 2025
Giao hữu
09/02 - 2025
05/02 - 2025
30/01 - 2025
25/01 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Điển

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SiriusSirius211014T
2DegerforsDegerfors110053T
3Hammarby IFHammarby IF110043T
4BK HaeckenBK Haecken110023T
5IFK NorrkoepingIFK Norrkoeping110013T
6AIKAIK110013T
7Malmo FFMalmo FF110013T
8ElfsborgElfsborg101001H
9MjaellbyMjaellby101001H
10DjurgaardenDjurgaarden2011-11B
11IFK GothenburgIFK Gothenburg2011-41B
12Halmstads BKHalmstads BK2011-51B
13Oesters IFOesters IF1001-10B
14VaernamoVaernamo1001-10B
15GAISGAIS1001-10B
16BrommapojkarnaBrommapojkarna1001-20B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X