Thứ Năm, 03/04/2025
Matty Wolfe
7
Ravel Morrison (Kiến tạo: Luke Plange)
22
Ravel Morrison
47
Josh Benson (Thay: Matty Wolfe)
61
Lee Buchanan (Thay: Malcolm Ebiowei)
65
Clarke Oduor (Thay: Claudio Gomes)
70
Jason Knight (Thay: Ravel Morrison)
79
Liam Thompson (Thay: Krystian Bielik)
79
Liam Kitching (Thay: Callum Brittain)
84
Carlton Morris
90+4'

Thống kê trận đấu Derby County Football Club vs Barnsley

số liệu thống kê
Derby County Football Club
Derby County Football Club
Barnsley
Barnsley
52 Kiểm soát bóng 48
8 Phạm lỗi 9
0 Ném biên 0
2 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 4
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 3
6 Sút không trúng đích 5
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Derby County Football Club vs Barnsley

Tất cả (17)
90+4'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+4' Thẻ vàng cho Carlton Morris.

Thẻ vàng cho Carlton Morris.

84'

Callum Brittain sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Liam Kitching.

90+4' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

79'

Krystian Bielik sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Liam Thompson.

79'

Ravel Morrison sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jason Knight.

70'

Claudio Gomes ra sân và anh ấy được thay thế bởi Clarke Oduor.

65'

Malcolm Ebiowei sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Lee Buchanan.

61'

Matty Wolfe sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Josh Benson.

47' G O O O A A A L - Ravel Morrison là mục tiêu!

G O O O A A A L - Ravel Morrison là mục tiêu!

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+1'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

22' G O O O A A A L - Ravel Morrison là mục tiêu!

G O O O A A A L - Ravel Morrison là mục tiêu!

20' G O O O A A A L - Ravel Morrison là mục tiêu!

G O O O A A A L - Ravel Morrison là mục tiêu!

20' G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

7' Thẻ vàng cho Matty Wolfe.

Thẻ vàng cho Matty Wolfe.

4' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

Đội hình xuất phát Derby County Football Club vs Barnsley

Derby County Football Club (4-2-3-1): Ryan Allsopp (31), Nathan Byrne (2), Curtis Davies (33), Eiran Cashin (41), Malcolm Ebiowei (32), Krystian Bielik (5), Max Bird (8), Festy Ebosele (36), Ravel Morrison (11), Tom Lawrence (10), Luke Plange (48)

Barnsley (4-2-3-1): Bradley Collins (40), Callum Brittain (7), Michal Helik (30), Mads Juel Andersen (6), Remy Vita (26), Claudio Gomes (17), Matty Wolfe (33), Callum Styles (4), Amine Bassi (27), Quina (28), Carlton Morris (14)

Derby County Football Club
Derby County Football Club
4-2-3-1
31
Ryan Allsopp
2
Nathan Byrne
33
Curtis Davies
41
Eiran Cashin
32
Malcolm Ebiowei
5
Krystian Bielik
8
Max Bird
36
Festy Ebosele
11 2
Ravel Morrison
10
Tom Lawrence
48
Luke Plange
14
Carlton Morris
28
Quina
27
Amine Bassi
4
Callum Styles
33
Matty Wolfe
17
Claudio Gomes
26
Remy Vita
6
Mads Juel Andersen
30
Michal Helik
7
Callum Brittain
40
Bradley Collins
Barnsley
Barnsley
4-2-3-1
Thay người
65’
Malcolm Ebiowei
Lee Buchanan
61’
Matty Wolfe
Josh Benson
79’
Ravel Morrison
Jason Knight
70’
Claudio Gomes
Clarke Oduor
79’
Krystian Bielik
Liam Thompson
84’
Callum Brittain
Liam Kitching
Cầu thủ dự bị
Richard Stearman
Josh Benson
Kelle Roos
Romal Palmer
Colin Kazim-Richards
Aapo Halme
Jason Knight
Liam Kitching
Liam Thompson
Jack Walton
Lee Buchanan
Clarke Oduor
Louie Sibley
Devante Cole

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
Cúp FA
08/01 - 2023
Giao hữu
01/08 - 2024

Thành tích gần đây Derby County Football Club

Hạng nhất Anh
15/03 - 2025
12/03 - 2025
08/03 - 2025
01/03 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
08/02 - 2025
01/02 - 2025
25/01 - 2025

Thành tích gần đây Barnsley

Hạng 3 Anh
02/04 - 2025
08/03 - 2025
05/03 - 2025
01/03 - 2025
15/02 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Sheffield UnitedSheffield United3926762783T T H T T
2Leeds UnitedLeeds United39231245181H B T H H
3BurnleyBurnley39221524281T T H T T
4SunderlandSunderland39201271972T T H B T
5Coventry CityCoventry City3917814559T T B T B
6West BromWest Brom39131881357H T H H B
7MiddlesbroughMiddlesbrough39169141057T B T H T
8Bristol CityBristol City39141510757T H H T B
9WatfordWatford3915816-453H B T B H
10Norwich CityNorwich City39131313752H H B B T
11Blackburn RoversBlackburn Rovers3915717152H B B B B
12Sheffield WednesdaySheffield Wednesday39141015-652B T T B H
13MillwallMillwall39131214-351B T B T B
14Preston North EndPreston North End38101711-547B H B H T
15QPRQPR39111216-845B B B H B
16SwanseaSwansea3912918-1145H T B B H
17PortsmouthPortsmouth3912918-1445B T B B T
18Stoke CityStoke City39101217-1242H B T B T
19Oxford UnitedOxford United39101217-1742B H B T B
20Hull CityHull City39101118-941T H T H B
21Cardiff CityCardiff City3991317-2040B B B T H
22Derby CountyDerby County3810820-1138B B T T T
23Luton TownLuton Town3910821-2538T B T H T
24Plymouth ArgylePlymouth Argyle3971319-3734B B T B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X