Flamengo được trao một quả ném biên ở phần sân nhà.
![]() Roberto Rosales 41 | |
![]() Maurice Cova 45+1' | |
![]() Alex Sandro (Thay: Ayrton Lucas) 56 | |
![]() Jose Balza (Thay: Bryan Castillo) 56 | |
![]() Allan (Thay: Nicolas De La Cruz) 56 | |
![]() Juninho (Thay: Michael) 56 | |
![]() Juninho (Kiến tạo: Bruno Henrique) 57 | |
![]() Leo Pereira 63 | |
![]() Wallace Yan de Souza Barreto (Thay: Bruno Henrique) 70 | |
![]() Wallace Yan (Thay: Bruno Henrique) 70 | |
![]() Lucas Cano (Thay: Maurice Cova) 72 | |
![]() Camacho, Pablo 79 | |
![]() Pablo Camacho 79 | |
![]() Juan Carlos Ortiz (Thay: Carlos Sosa) 80 | |
![]() Jean Franco Castillo (Thay: Edicson Tamiche) 80 | |
![]() Juan Ortiz (Thay: Carlos Sosa) 80 | |
![]() Jean Castillo (Thay: Edicson Tamiche) 81 | |
![]() Joao Victor de Souza Cunha (Thay: Everton) 86 | |
![]() Joan Victor (Thay: Everton) 86 | |
![]() Victor Cunha (Thay: Everton) 86 | |
![]() Juan Requena 87 | |
![]() Mauro Angel Maidana 90+5' |
Thống kê trận đấu Deportivo Tachira vs Flamengo


Diễn biến Deportivo Tachira vs Flamengo
Tachira được trao một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Tachira tấn công qua Daniel Saggiomo, cú dứt điểm của anh ấy bị cản phá.
Tachira có phạt góc.
Leo Ortiz (Flamengo) giành được bóng trên không nhưng đánh đầu ra ngoài.
Flamengo được Gery Anthony Vargas Carreno trao phạt góc.
Phạt góc được trao cho Flamengo.
Luiz Araujo của Flamengo có cú sút về khung thành tại Pueblo Nuevo. Nhưng nỗ lực này không thành công.
Phạt góc cho Tachira tại Pueblo Nuevo.
Michael của Flamengo có cú sút nhưng bóng đi chệch khung thành.
Tại San Cristobal, Flamengo đẩy nhanh tấn công nhưng bị thổi phạt việt vị.
Hết giờ! Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu.
Tại San Cristobal, Flamengo tấn công nhanh qua Bruno Henrique. Cú sút của anh ấy đi trúng đích nhưng bị cản phá.

Thẻ vàng cho Mauro Angel Maidana.
![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].
Đá phạt cho Flamengo ở phần sân nhà của họ.

Thẻ vàng cho Juan Requena.
Flamengo sẽ thực hiện quả ném biên trong khu vực của Tachira.
Everton rời sân và được thay thế bởi Victor Cunha.
Everton rời sân và được thay thế bởi Joan Victor.
Flamengo được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Đội hình xuất phát Deportivo Tachira vs Flamengo
Deportivo Tachira (4-2-3-1): Jesus Camargo (50), Roberto Rosales (18), Carlos Vivas (2), Mauro Angel Maidana (22), Edicson Tamiche (44), Juan Requena (3), Pablo Camacho (13), Carlos Sosa (10), Maurice Cova (15), Daniel Saggiomo (8), Bryan Castillo (7)
Flamengo (4-2-3-1): Agustin Rossi (1), Guillermo Varela (2), Leo Ortiz (3), Leo Pereira (4), Ayrton Lucas (6), Erick Pulgar (5), Nicolás de la Cruz (18), Michael (30), Luiz Araujo (7), Cebolinha (11), Bruno Henrique (27)


Thay người | |||
56’ | Bryan Castillo Jose Balza | 56’ | Ayrton Lucas Alex Sandro |
72’ | Maurice Cova Lucas Cano | 56’ | Nicolas de la Cruz Allan |
80’ | Carlos Sosa Juan Carlos Ortiz | 56’ | Michael Juninho |
81’ | Edicson Tamiche Jean Franco Castillo | 70’ | Bruno Henrique Wallace Yan |
86’ | Everton Joao Victor de Souza Cunha |
Cầu thủ dự bị | |||
Alejandro Araque | Dyogo | ||
Jesus Quintero | Matheus Cunha | ||
Juan David Sanchez | Alex Sandro | ||
Carlos Calzadilla | Daniel Sales | ||
Leandro Fioravanti | Matheus Goncalves | ||
Nelson Hernández | Allan | ||
Diomar Diaz | Wallace Yan | ||
Juan Carlos Ortiz | Juninho | ||
Jose Balza | Caio Joshua | ||
Jesus Duarte | Cleiton | ||
Lucas Cano | Joao Victor de Souza Cunha | ||
Jean Franco Castillo | Evertton Araujo |
Nhận định Deportivo Tachira vs Flamengo
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Deportivo Tachira
Thành tích gần đây Flamengo
Bảng xếp hạng Copa Libertadores
A | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | T |
2 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T |
3 | ![]() | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B |
4 | ![]() | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | B |
B | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T |
2 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T |
3 | ![]() | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B |
4 | ![]() | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B |
C | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T |
2 | ![]() | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H |
3 | ![]() | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H |
4 | ![]() | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B |
D | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T |
2 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T |
3 | ![]() | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B |
4 | ![]() | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B |
F | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 3 | 3 | T |
2 | ![]() | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H |
3 | ![]() | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H |
4 | ![]() | 1 | 0 | 0 | 1 | -3 | 0 | B |
G | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | T |
2 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T |
3 | ![]() | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B |
4 | ![]() | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | B |
H | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T | |
2 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T |
3 | ![]() | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B |
4 | ![]() | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại