Chủ Nhật, 06/04/2025

Trực tiếp kết quả Debrecen vs Puskas FC Academy hôm nay 15-04-2023

Giải VĐQG Hungary - Th 7, 15/4

Kết thúc

Debrecen

Debrecen

0 : 1

Puskas FC Academy

Puskas FC Academy

Hiệp một: 0-0
T7, 01:00 15/04/2023
Vòng 27 - VĐQG Hungary
Nagyerdei Stadion
 
Tổng quan Diễn biến Đội hình Nhận định Thống kê Đối đầu Tin tức BXH
Artem Favorov
11
Christian Manrique
23
Gyorgy Komaromi
25
Hamzat Ojediran
27
Wojciech Golla
48
Balazs Dzsudzsak
55
Adam Bodi (Thay: Mark Szecsi)
65
Marius Corbu (Thay: Gyorgy Komaromi)
65
Meldin Dreskovic
71
Csaba Spandler
76
Kevin Varga
77
Kevin Varga
79
Alexandros Kiziridis (Thay: Kevin Varga)
82
Antonio Mance (Thay: Dorian Babunski)
82
Lamin Colley (Thay: Jakov Puljic)
82
Shahab Zahedi (Thay: Zsombor Gruber)
84
Janos Ferenczi
89
Janos Ferenczi
89
Lamin Colley
89
Donat Barany (Thay: Hamzat Ojediran)
90
Shahab Zahedi
90+3'

Thống kê trận đấu Debrecen vs Puskas FC Academy

số liệu thống kê
Debrecen
Debrecen
Puskas FC Academy
Puskas FC Academy
58 Kiểm soát bóng 42
7 Phạm lỗi 0
0 Ném biên 0
0 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 4
7 Thẻ vàng 4
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 2
6 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 6
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Đội hình xuất phát Debrecen vs Puskas FC Academy

Debrecen (4-2-3-1): Balazs Megyeri (16), Erik Kusnyir (29), Meldin Dreskovic (14), Stefan Loncar (20), Janos Ferenczi (11), Christian Manrique Diaz (15), Hamzat Ojediran (18), Kevin Varga (8), Balazs Dzsudzsak (10), Mark Szecsi (88), Dorian Babunski (23)

Puskas FC Academy (4-2-3-1): Tamas Markek (24), Roland Szolnoki (22), Wojciech Golla (14), Csaba Spandler (23), Brandon Ormonde-Ottewill (33), Bence Batik (5), Artem Favorov (19), Jonathan Levi (8), Gyorgy Komaromi (97), Zsombor Gruber (30), Jakov Puljic (21)

Debrecen
Debrecen
4-2-3-1
16
Balazs Megyeri
29
Erik Kusnyir
14
Meldin Dreskovic
20
Stefan Loncar
11
Janos Ferenczi
15
Christian Manrique Diaz
18
Hamzat Ojediran
8
Kevin Varga
10
Balazs Dzsudzsak
88
Mark Szecsi
23
Dorian Babunski
21
Jakov Puljic
30
Zsombor Gruber
97
Gyorgy Komaromi
8
Jonathan Levi
19
Artem Favorov
5
Bence Batik
33
Brandon Ormonde-Ottewill
23
Csaba Spandler
14
Wojciech Golla
22
Roland Szolnoki
24
Tamas Markek
Puskas FC Academy
Puskas FC Academy
4-2-3-1
Thay người
65’
Mark Szecsi
Adam Bodi
65’
Gyorgy Komaromi
Marius Corbu
82’
Kevin Varga
Alexandros Kyziridis
82’
Jakov Puljic
Lamin Colley
82’
Dorian Babunski
Antonio Mance
84’
Zsombor Gruber
Shahab Zahedi
90’
Hamzat Ojediran
Donat Barany
Cầu thủ dự bị
Balazs Tordai
Marius Corbu
Alexandros Kyziridis
Balazs Toth
Antonio Mance
Yoell Van Nieff
Zsombor Bevardi
Lamin Colley
Okan Aydin
Alexandru Mihail Baluta
Adam Bodi
Shahab Zahedi
Donat Barany
Jakub Plsek
Georgios Neofytidis
Patrizio Stronati
Peter Akos Kovacs
Karlo Bartolec
Patrik Posztobanyi
Szabolcs Dusinszki
Martin Kern

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Hungary
24/10 - 2021
20/02 - 2022
07/05 - 2022
28/08 - 2022
12/11 - 2022
15/04 - 2023
28/10 - 2023
24/02 - 2024
18/05 - 2024
05/10 - 2024
16/02 - 2025

Thành tích gần đây Debrecen

VĐQG Hungary
06/04 - 2025
29/03 - 2025
15/03 - 2025
10/03 - 2025
02/03 - 2025
22/02 - 2025
16/02 - 2025
08/02 - 2025
02/02 - 2025
14/12 - 2024

Thành tích gần đây Puskas FC Academy

VĐQG Hungary
17/03 - 2025
09/03 - 2025
16/02 - 2025
10/02 - 2025
01/02 - 2025
Giao hữu

Bảng xếp hạng VĐQG Hungary

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Puskas FC AcademyPuskas FC Academy2516361651T B H T T
2Paksi SEPaksi SE2614661848H T T H T
3FerencvarosFerencvaros2513841647T H T T H
4MTK BudapestMTK Budapest2512491040T T H T B
5Gyori ETOGyori ETO269107537H T H T H
6Diosgyori VTKDiosgyori VTK26998-636T B H H B
7UjpestUjpest257108-631H B H B H
8Fehervar FCFehervar FC258611-430B T H H H
9DebrecenDebrecen267514-726B B H T T
10ZalaegerszegZalaegerszeg256811-626B H H B H
11Nyiregyhaza Spartacus FCNyiregyhaza Spartacus FC266614-1724H B B B B
12Kecskemeti TEKecskemeti TE264913-1921H H B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X