Trọng tài không có khiếu nại từ Joachim Andersen, người đã nhận thẻ vàng vì bất đồng chính kiến
![]() Naby Keita 23 | |
![]() Nathaniel Clyne 26 | |
![]() Harvey Elliott (Thay: Naby Keita) 46 | |
![]() Jordan Henderson 67 | |
![]() Eberechi Eze (Thay: Jeffrey Schlupp) 71 | |
![]() Odsonne Edouard (Thay: Jean-Philippe Mateta) 71 | |
![]() Fabinho (Thay: Trent Alexander-Arnold) 71 | |
![]() Roberto Firmino (Thay: Diogo Jota) 71 | |
![]() Fabinho 77 | |
![]() Joel Matip 82 | |
![]() Stefan Bajcetic (Thay: Cody Gakpo) 84 | |
![]() Andrew Robertson 90+3' | |
![]() Joachim Andersen 90+4' |
Thống kê trận đấu Crystal Palace vs Liverpool


Diễn biến Crystal Palace vs Liverpool

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Kiểm soát bóng: Crystal Palace: 36%, Liverpool: 64%.
Kiểm soát bóng: Crystal Palace: 35%, Liverpool: 65%.
Andrew Robertson của Liverpool chặn đường chuyền về phía vòng cấm.
Michael Olise đi bóng từ quả phạt góc bên cánh trái nhưng bóng không đến gần đồng đội.
Joel Matip của Liverpool chặn đường chuyền về phía vòng cấm.

Thẻ vàng cho Andrew Robertson.
Trọng tài cho quả phạt trực tiếp khi Andrew Robertson của Liverpool vấp ngã Jordan Ayew
Crystal Palace được hưởng quả ném biên bên phần sân đối phương.
Jordan Ayew thắng thử thách trên không trước Virgil van Dijk
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút thời gian được cộng thêm.
Eberechi Eze bị phạt vì đẩy Fabinho.
Marc Guehi của Crystal Palace chặn đường chuyền về phía vòng cấm.
Odsonne Edouard bị phạt vì đẩy Virgil van Dijk.
Liverpool được hưởng quả ném biên bên phần sân bên mình.
Kiểm soát bóng: Crystal Palace: 35%, Liverpool: 65%.
Fabinho của Liverpool chặn đường chuyền về phía vòng cấm.
Joel Matip của Liverpool chặn đường chuyền về phía vòng cấm.
Cheick Oumar Doucoure thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình
Trọng tài cho quả phạt trực tiếp khi Jordan Ayew của Crystal Palace vấp ngã Jordan Henderson
Đội hình xuất phát Crystal Palace vs Liverpool
Crystal Palace (4-2-3-1): Vicente Guaita (13), Nathaniel Clyne (17), Joachim Andersen (16), Marc Guehi (6), Tyrick Mitchell (3), Cheick Oumar Doucoure (28), Albert Sambi Lokonga (8), Michael Olise (7), Jordan Ayew (9), Jeffrey Schlupp (15), Jean-Philippe Mateta (14)
Liverpool (4-3-3): Alisson (1), Trent Alexander-Arnold (66), Joel Matip (32), Virgil Van Dijk (4), Andy Robertson (26), Naby Keita (8), Jordan Henderson (14), James Milner (7), Mohamed Salah (11), Cody Gakpo (18), Diogo Jota (20)


Thay người | |||
71’ | Jeffrey Schlupp Eberechi Eze | 46’ | Naby Keita Harvey Elliott |
71’ | Jean-Philippe Mateta Odsonne Edouard | 71’ | Trent Alexander-Arnold Fabinho |
71’ | Diogo Jota Roberto Firmino | ||
84’ | Cody Gakpo Stefan Bajcetic |
Cầu thủ dự bị | |||
Joe Whitworth | Caoimhin Kelleher | ||
Joel Ward | Kostas Tsimikas | ||
Chris Richards | Stefan Bajcetic | ||
Luka Milivojevic | Rhys Williams | ||
Eberechi Eze | Fabinho | ||
James McArthur | Curtis Jones | ||
Will Hughes | Harvey Elliott | ||
Naouirou Ahamada | Fabio Carvalho | ||
Odsonne Edouard | Roberto Firmino |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Crystal Palace vs Liverpool
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Crystal Palace
Thành tích gần đây Liverpool
Bảng xếp hạng Premier League
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 30 | 22 | 7 | 1 | 43 | 73 | H T T T T |
2 | ![]() | 30 | 17 | 10 | 3 | 30 | 61 | B H H T T |
3 | ![]() | 30 | 17 | 6 | 7 | 15 | 57 | B H T T T |
4 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 17 | 52 | B T T B T |
5 | ![]() | 30 | 15 | 6 | 9 | 17 | 51 | B T B H T |
6 | ![]() | 29 | 15 | 5 | 9 | 10 | 50 | B T B T T |
7 | ![]() | 30 | 13 | 9 | 8 | -1 | 48 | H T B T T |
8 | ![]() | 30 | 12 | 11 | 7 | 3 | 47 | T T T H B |
9 | ![]() | 30 | 12 | 9 | 9 | 4 | 45 | B T B T B |
10 | ![]() | 30 | 12 | 8 | 10 | 11 | 44 | B B H B B |
11 | ![]() | 30 | 12 | 5 | 13 | 4 | 41 | T H B T B |
12 | ![]() | 29 | 10 | 10 | 9 | 3 | 40 | B T T T H |
13 | ![]() | 30 | 10 | 7 | 13 | -4 | 37 | H T H T B |
14 | ![]() | 30 | 10 | 4 | 16 | 11 | 34 | T B H B B |
15 | ![]() | 30 | 7 | 13 | 10 | -5 | 34 | H H H H B |
16 | ![]() | 30 | 9 | 7 | 14 | -17 | 34 | T T B H B |
17 | ![]() | 30 | 8 | 5 | 17 | -17 | 29 | T B H T T |
18 | ![]() | 30 | 4 | 8 | 18 | -33 | 20 | B B B B T |
19 | ![]() | 30 | 4 | 5 | 21 | -42 | 17 | B B B B B |
20 | ![]() | 30 | 2 | 4 | 24 | -49 | 10 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại