Chủ Nhật, 06/04/2025
Josh Brownhill
35
Josh Cullen (Thay: Zeki Amdouni)
37
Adam Wharton
50
Naouirou Ahamada (Thay: Adam Wharton)
66
Matheus Franca (Thay: Odsonne Edouard)
66
Chris Richards (Kiến tạo: Jordan Ayew)
68
Jordan Ayew (Kiến tạo: Matheus Franca)
71
Vitinho (Thay: Charlie Taylor)
75
(Pen) Jean-Philippe Mateta
79
Maxime Esteve
85
David Datro Fofana (VAR check)
87
Manuel Benson (Thay: Wilson Odobert)
90
Jack Cork (Thay: Johann Berg Gudmundsson)
90
Jay Rodriguez (Thay: David Datro Fofana)
90
James Tomkins (Thay: Joachim Andersen)
90
David Ozoh (Thay: Jordan Ayew)
90
Jordan Ayew
90+2'
Tyrick Mitchell
90+7'

Thống kê trận đấu Crystal Palace vs Burnley

số liệu thống kê
Crystal Palace
Crystal Palace
Burnley
Burnley
56 Kiểm soát bóng 44
8 Phạm lỗi 13
19 Ném biên 20
6 Việt vị 3
29 Chuyền dài 6
12 Phạt góc 3
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 0
6 Sút không trúng đích 1
3 Cú sút bị chặn 1
1 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 3
1 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Crystal Palace vs Burnley

Tất cả (331)
90+14'

Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Daniel Munoz của Crystal Palace vấp phải Vitinho

90+14'

Crystal Palace có chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn đẹp mắt

90+14'

Trọng tài thổi còi mãn cuộc

90+14'

Kiểm soát bóng: Crystal Palace: 56%, Burnley: 44%.

90+14'

Jefferson Lerma của Crystal Palace cản phá đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.

90+14'

Josh Cullen của Burnley thực hiện quả phạt góc ngắn từ cánh trái.

90+13'

Daniel Munoz của Crystal Palace cản phá đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.

90+13'

Burnley đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+12'

Burnley thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.

90+12'

Burnley thực hiện quả ném biên bên phần sân nhà.

90+11'

Crystal Palace thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.

90+11'

Burnley thực hiện quả ném biên bên phần sân nhà.

90+11'

Matheus Franca thực hiện quả phạt góc từ cánh trái nhưng bóng không đến gần đồng đội.

90+10'

Kiểm soát bóng: Crystal Palace: 57%, Burnley: 43%.

90+11'

Kiểm soát bóng: Crystal Palace: 57%, Burnley: 43%.

90+10'

Lorenz Transferon của Burnley chặn đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.

90+10'

Crystal Palace đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+10'

Crystal Palace thực hiện quả ném biên bên phần sân nhà.

90+10'

Jordan Ayew rời sân để nhường chỗ cho David Ozoh thay người chiến thuật.

90+9'

Jordan Ayew rời sân để nhường chỗ cho David Ozoh thay người chiến thuật.

90+9'

Bàn tay an toàn từ Sam Johnstone khi anh ấy bước ra và nhận bóng

Đội hình xuất phát Crystal Palace vs Burnley

Crystal Palace (3-4-2-1): Sam Johnstone (1), Joel Ward (2), Joachim Andersen (16), Chris Richards (26), Daniel Muñoz (12), Jefferson Lerma (8), Adam Wharton (20), Tyrick Mitchell (3), Jordan Ayew (9), Odsonne Edouard (22), Jean-Philippe Mateta (14)

Burnley (4-4-2): James Trafford (1), Lorenz Assignon (20), Dara O'Shea (2), Maxime Esteve (33), Charlie Taylor (3), Jóhann Gudmundsson (7), Sander Berge (16), Josh Brownhill (8), Wilson Odobert (47), David Datro Fofana (23), Zeki Amdouni (25)

Crystal Palace
Crystal Palace
3-4-2-1
1
Sam Johnstone
2
Joel Ward
16
Joachim Andersen
26
Chris Richards
12
Daniel Muñoz
8
Jefferson Lerma
20
Adam Wharton
3
Tyrick Mitchell
9
Jordan Ayew
22
Odsonne Edouard
14
Jean-Philippe Mateta
25
Zeki Amdouni
23
David Datro Fofana
47
Wilson Odobert
8
Josh Brownhill
16
Sander Berge
7
Jóhann Gudmundsson
3
Charlie Taylor
33
Maxime Esteve
2
Dara O'Shea
20
Lorenz Assignon
1
James Trafford
Burnley
Burnley
4-4-2
Thay người
66’
Odsonne Edouard
Matheus França
37’
Zeki Amdouni
Josh Cullen
66’
Adam Wharton
Naouirou Ahamada
75’
Charlie Taylor
Vitinho
90’
Joachim Andersen
James Tomkins
90’
Johann Berg Gudmundsson
Jack Cork
90’
Jordan Ayew
David Ozoh
90’
David Datro Fofana
Jay Rodriguez
90’
Wilson Odobert
Manuel Benson
Cầu thủ dự bị
Dean Henderson
Arijanet Muric
James Tomkins
Hjalmar Ekdal
Nathaniel Clyne
Jack Cork
Matheus França
Vitinho
Naouirou Ahamada
Josh Cullen
Kaden Rodney
Jay Rodriguez
David Ozoh
Manuel Benson
Luke Plange
Jacob Bruun Larsen
Franco Umeh Chibueze
Hannes Delcroix
Huấn luyện viên

Oliver Glasner

Vincent Kompany

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
06/10 - 2012
12/01 - 2013
Premier League
13/09 - 2014
17/01 - 2015
05/11 - 2016
29/04 - 2017
10/09 - 2017
13/01 - 2018
01/12 - 2018
02/03 - 2019
30/11 - 2019
30/06 - 2020
24/11 - 2020
13/02 - 2021
20/11 - 2021
26/02 - 2022
04/11 - 2023
24/02 - 2024

Thành tích gần đây Crystal Palace

Premier League
05/04 - 2025
03/04 - 2025
Cúp FA
29/03 - 2025
Giao hữu
13/03 - 2025
Premier League
08/03 - 2025
Cúp FA
01/03 - 2025
Premier League
26/02 - 2025
22/02 - 2025
16/02 - 2025
Cúp FA
11/02 - 2025

Thành tích gần đây Burnley

Hạng nhất Anh
05/04 - 2025
29/03 - 2025
15/03 - 2025
H1: 0-2
12/03 - 2025
08/03 - 2025
05/03 - 2025
Cúp FA
01/03 - 2025
Hạng nhất Anh
22/02 - 2025
13/02 - 2025

Bảng xếp hạng Premier League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LiverpoolLiverpool3022714373H T T T T
2ArsenalArsenal31171133062H H T T H
3Nottingham ForestNottingham Forest3117681457H T T T B
4ChelseaChelsea3015781752B T T B T
5Man CityMan City3015691751B T B H T
6Aston VillaAston Villa311498051T B T T T
7NewcastleNewcastle2915591050B T B T T
8BrightonBrighton3112118247T T H B B
9BournemouthBournemouth31129101145B H B B H
10FulhamFulham301299445B T B T B
11Crystal PalaceCrystal Palace3011109443T T T H T
12BrentfordBrentford3012513441T H B T B
13Man UnitedMan United3010713-437H T H T B
14EvertonEverton3171410-535H H H B H
15West HamWest Ham319814-1735T B H B H
16TottenhamTottenham30104161134T B H B B
17WolvesWolves319517-1632B H T T T
18Ipswich TownIpswich Town314819-3420B B B T B
19LeicesterLeicester304521-4217B B B B B
20SouthamptonSouthampton302424-4910B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Anh

Xem thêm
top-arrow
X