Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
![]() Filippo Ranocchia 31 | |
![]() Brian Oddei 41 | |
![]() Stefano Giacomelli (Kiến tạo: Davide Diaw) 67 | |
![]() Ahmad Benali 80 | |
![]() Loris Zonta 90+5' |
Thống kê trận đấu Crotone vs L.R. Vicenza

Diễn biến Crotone vs L.R. Vicenza

Thẻ vàng cho Loris Zonta.
Brian Oddei ra sân và anh ấy được thay thế bởi Giuseppe Borello.
Filippo Ranocchia sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Anthony Taugourdeau.
Filippo Ranocchia sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Marco Calderoni sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Thomas Sandon.
Marco Calderoni sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

Thẻ vàng cho Ahmad Benali.
![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].
Marco Sala ra sân và anh ấy được thay thế bởi Pasquale Giannotti.
Marco Sala ra sân và anh ấy được thay thế bởi Pasquale Giannotti.
Alessandro Di Pardo sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Simone Pontisso.
Marco Sala sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Ionut Nedelcearu sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Salvatore Molina.
Ionut Nedelcearu sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

G O O O A A A L - Stefano Giacomelli là mục tiêu!
Federico Proia sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Riccardo Meggiorini.
Federico Proia sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Nicola Dalmonte ra sân và anh ấy được thay thế bởi Stefano Giacomelli.
Godfred Donsah sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Niccolo Zanellato.
Augustus Kargbo sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Mirko Maric.
Đội hình xuất phát Crotone vs L.R. Vicenza
Crotone (4-3-3): Marco Festa (1), Ionut Nedelcearu (27), Simone Canestrelli (19), Giuseppe Cuomo (3), Marco Sala (29), Nahuel Estevez (8), Ahmad Benali (10), Godfred Donsah (15), Brian Oddei (18), Samuele Mulattieri (9), Augustus Kargbo (24)
L.R. Vicenza (4-2-3-1): Matteo Grandi (22), Matteo Bruscagin (15), Riccardo Brosco (17), Emanuele Padella (14), Marco Calderoni (24), Loris Zonta (6), Filippo Ranocchia (11), Alessandro Di Pardo (18), Federico Proia (8), Nicola Dalmonte (34), Davide Diaw (9)

Thay người | |||
46’ | Augustus Kargbo Mirko Maric | 63’ | Nicola Dalmonte Stefano Giacomelli |
57’ | Godfred Donsah Niccolo Zanellato | 64’ | Federico Proia Riccardo Meggiorini |
72’ | Ionut Nedelcearu Salvatore Molina | 73’ | Alessandro Di Pardo Simone Pontisso |
72’ | Marco Sala Pasquale Giannotti | 82’ | Marco Calderoni Thomas Sandon |
82’ | Brian Oddei Giuseppe Borello | 82’ | Filippo Ranocchia Anthony Taugourdeau |
Cầu thủ dự bị | |||
Gianluca Saro | Federico Paoloni | ||
Salvatore Molina | Riccardo Meggiorini | ||
Milos Vulic | Tommaso Bresolin | ||
Niccolo Zanellato | Samuel Pizzignacco | ||
Luis Rojas | Mario Ierardi | ||
Mirko Maric | Thomas Sandon | ||
Giuseppe Borello | Simone Pontisso | ||
Thomas Schiro | Luca Rigoni | ||
Nehuen Paz | Anthony Taugourdeau | ||
Davide Mondonico | Stefano Giacomelli | ||
Domenico Pasqua | Samuele Longo | ||
Pasquale Giannotti |
Nhận định Crotone vs L.R. Vicenza
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Crotone
Thành tích gần đây L.R. Vicenza
Bảng xếp hạng Serie B
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 32 | 22 | 6 | 4 | 37 | 72 | T H T T B |
2 | ![]() | 32 | 19 | 6 | 7 | 24 | 63 | B B T T B |
3 | ![]() | 32 | 15 | 13 | 4 | 24 | 58 | H T H B T |
4 | ![]() | 32 | 14 | 10 | 8 | 16 | 52 | H T T H T |
5 | 32 | 13 | 10 | 9 | 2 | 49 | B H T T T | |
6 | ![]() | 32 | 10 | 17 | 5 | 8 | 47 | H B T B H |
7 | ![]() | 32 | 12 | 9 | 11 | 8 | 45 | T H B T T |
8 | 32 | 11 | 10 | 11 | 1 | 43 | T H H B H | |
9 | ![]() | 32 | 8 | 17 | 7 | 3 | 41 | H H H B H |
10 | ![]() | 32 | 9 | 14 | 9 | 2 | 41 | H B B T T |
11 | 32 | 9 | 10 | 13 | -9 | 37 | H B H T H | |
12 | ![]() | 32 | 8 | 13 | 11 | -11 | 37 | T T T T H |
13 | 32 | 8 | 12 | 12 | -9 | 36 | B H B T T | |
14 | ![]() | 32 | 9 | 8 | 15 | -10 | 35 | H T H B H |
15 | ![]() | 32 | 9 | 8 | 15 | -23 | 35 | T B B H H |
16 | ![]() | 32 | 7 | 13 | 12 | -7 | 34 | B H B T B |
17 | ![]() | 32 | 7 | 11 | 14 | -11 | 32 | H B H B B |
18 | ![]() | 32 | 6 | 14 | 12 | -12 | 32 | H H H B B |
19 | ![]() | 32 | 7 | 9 | 16 | -14 | 30 | B T H B B |
20 | ![]() | 32 | 6 | 12 | 14 | -19 | 26 | H T B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại