Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Trực tiếp kết quả Coventry City vs West Bromwich hôm nay 04-12-2021
Giải Hạng nhất Anh - Th 7, 04/12
Kết thúc



![]() Karlan Grant (Kiến tạo: Callum Robinson) 20 | |
![]() Alex Mowatt 35 | |
![]() (og) Kyle McFadzean 43 | |
![]() Sam Johnstone 66 | |
![]() Cedric Kipre 74 | |
![]() Kyle McFadzean (Kiến tạo: Todd Kane) 83 |
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Taylor Gardner-Hickman sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Semi Ajayi.
Taylor Gardner-Hickman sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
G O O O A A A L - Kyle McFadzean là mục tiêu!
Callum O'Hare sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Tyler Walker.
Callum O'Hare sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Thẻ vàng cho Cedric Kipre.
Callum Robinson sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Adam Reach.
Callum Robinson sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Adam Reach.
Thẻ vàng cho Sam Johnstone.
Grady Diangana sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jordan Hugill.
Ian Maatsen sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Dominic Hyam.
Hiệp hai đang diễn ra.
Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một
BÀN GỠ RIÊNG - Kyle McFadzean đưa bóng vào lưới của chính mình!
G O O O A A A L - Cedric Kipre đang nhắm tới!
Gustavo Hamer sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Liam Kelly.
Thẻ vàng cho Alex Mowatt.
G O O O A A A L - Karlan Grant đang nhắm đến!
G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!
Coventry City (3-4-1-2): Simon Moore (1), Fankaty Dabo (23), Kyle McFadzean (5), Michael Rose (4), Todd Kane (20), Gustavo Hamer (38), Ben Sheaf (14), Ian Maatsen (18), Callum O'Hare (10), Matt Godden (24), Viktor Gyoekeres (17)
West Bromwich (3-4-2-1): Sam Johnstone (1), Cedric Kipre (21), Kyle Bartley (5), Matthew Clarke (16), Darnell Furlong (2), Taylor Gardner-Hickman (29), Alex Mowatt (27), Conor Townsend (3), Grady Diangana (11), Karlan Grant (18), Callum Robinson (7)
Thay người | |||
40’ | Gustavo Hamer Liam Kelly | 55’ | Grady Diangana Jordan Hugill |
46’ | Ian Maatsen Dominic Hyam | 69’ | Callum Robinson Adam Reach |
77’ | Callum O'Hare Tyler Walker | 86’ | Taylor Gardner-Hickman Semi Ajayi |
Cầu thủ dự bị | |||
Ben Wilson | David Button | ||
Liam Kelly | Semi Ajayi | ||
Jodi Jones | Caleb Taylor | ||
Jamie Allen | Rayhaan Tulloch | ||
Dominic Hyam | Tom Fellows | ||
Tyler Walker | Adam Reach | ||
Jordan Shipley | Jordan Hugill |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |