Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Trực tiếp kết quả Coventry City vs Middlesbrough hôm nay 12-08-2023
Giải Hạng nhất Anh - Th 7, 12/8
Kết thúc



![]() Matt Godden 11 | |
![]() Michael Carrick 31 | |
![]() Joel Latibeaudiere 47 | |
![]() Tatsuhiro Sakamoto 65 | |
![]() Tatsuhiro Sakamoto (Thay: Milan van Ewijk) 65 | |
![]() Jonathan Howson (Thay: Daniel Barlaser) 65 | |
![]() Marcus Forss (Thay: Isaiah Jones) 66 | |
![]() Haji Wright (Thay: Ellis Simms) 66 | |
![]() Haji Wright 70 | |
![]() Jake Bidwell (Thay: Jay Dasilva) 78 | |
![]() Liam Kelly (Thay: Kasey Palmer) 79 | |
![]() Hayden Hackney 81 | |
![]() Rav van den Berg (Thay: Patrick McNair) 81 | |
![]() Josh Coburn 81 | |
![]() Riley McGree 81 | |
![]() Josh Coburn (Thay: Matt Crooks) 81 | |
![]() Riley McGree (Thay: Hayden Coulson) 81 | |
![]() Kai Andrews (Thay: Matt Godden) 90 | |
![]() (og) Darragh Lenihan 90+1' |
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Matt Godden sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Kai Andrews.
BÀN GỠ RIÊNG - Darragh Lenihan đưa bóng vào lưới nhà!
Hayden Coulson sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Riley McGree.
Thẻ vàng cho Hayden Hackney.
Matt Crooks sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi Josh Coburn.
Hayden Coulson rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Matt Crooks rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Patrick McNair rời sân nhường chỗ cho Rav van den Berg.
Kasey Palmer rời sân nhường chỗ cho Liam Kelly.
Jay Dasilva sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jake Bidwell.
Jay Dasilva sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jake Bidwell.
G O O O A A A L - Haji Wright đã trúng đích!
G O O O A A A L - Haji Wright đã trúng đích!
Ellis Simms rời sân nhường chỗ cho Haji Wright.
Isaiah Jones rời sân nhường chỗ cho Marcus Forss.
Isaiah Jones rời sân nhường chỗ cho Marcus Forss.
Daniel Barlaser rời sân nhường chỗ cho Jonathan Howson.
Milan van Ewijk rời sân nhường chỗ cho Tatsuhiro Sakamoto.
Thẻ vàng cho Joel Latibeaudiere.
Hiệp hai đang diễn ra.
Coventry City (3-4-1-2): Ben Wilson (13), Bobby Thomas (4), Kyle McFadzean (5), Joel Latibeaudiere (22), Milan Van Ewijk (27), Josh Eccles (28), Ben Sheaf (14), Jay DaSilva (3), Kasey Palmer (45), Ellis Reco Simms (9), Matt Godden (24)
Middlesbrough (4-2-3-1): Seny Dieng (1), Paddy McNair (17), Dael Fry (6), Darragh Lenihan (26), Hayden Coulson (22), Daniel Barlaser (4), Hayden Hackney (7), Isaiah Jones (11), Matt Crooks (25), Sam Silvera (18), Morgan Rogers (10)
Thay người | |||
65’ | Milan van Ewijk Tatsuhiro Sakamoto | 65’ | Daniel Barlaser Jonny Howson |
66’ | Ellis Simms Haji Wright | 66’ | Isaiah Jones Marcus Forss |
78’ | Jay Dasilva Jake Bidwell | 81’ | Patrick McNair Rav Van den Berg |
79’ | Kasey Palmer Liam Kelly | 81’ | Hayden Coulson Riley McGree |
81’ | Matt Crooks Josh Coburn |
Cầu thủ dự bị | |||
Bradley Collins | Tom Glover | ||
Luis Binks | Rav Van den Berg | ||
Jake Bidwell | Bryant Akono Bilongo | ||
Liam Kelly | Riley McGree | ||
Tatsuhiro Sakamoto | Jonny Howson | ||
Justin Obikwu | Martin Payero | ||
Haji Wright | Alexander Gilbert | ||
Kai Andrews | Josh Coburn | ||
Bradley Stretton | Marcus Forss |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |