Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Trực tiếp kết quả Coventry City vs Middlesbrough hôm nay 01-10-2022
Giải Hạng nhất Anh - Th 7, 01/10
Kết thúc



![]() Viktor Gyoekeres (Kiến tạo: Fankaty Dabo) 17 | |
![]() Chuba Akpom 46 | |
![]() Chuba Akpom (Thay: Duncan Watmore) 46 | |
![]() Fankaty Dabo 49 | |
![]() Ryan Giles (Thay: Matthew Clarke) 55 | |
![]() Isaiah Jones 55 | |
![]() Isaiah Jones (Thay: Tom Smith) 55 | |
![]() Kasey Palmer 56 | |
![]() Isaiah Jones 64 | |
![]() Riley McGree (Thay: Alex Mowatt) 74 | |
![]() Patrick McNair (Thay: Anfernee Dijksteel) 76 | |
![]() Josh Eccles 78 | |
![]() Josh Eccles (Thay: Kasey Palmer) 78 | |
![]() Martyn Waghorn (Thay: Matt Godden) 82 | |
![]() Jake Bidwell 90+4' | |
![]() Ben Wilson 90+5' |
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Thẻ vàng cho Ben Wilson.
Thẻ vàng cho Jake Bidwell.
Matt Godden sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi Martyn Waghorn.
Kasey Palmer sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Josh Eccles.
Anfernee Dijksteel ra sân và anh ấy được thay thế bởi Patrick McNair.
Alex Mowatt sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Riley McGree.
Thẻ vàng cho Isaiah Jones.
Thẻ vàng cho Kasey Palmer.
Thẻ vàng cho [player1].
Tom Smith sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Isaiah Jones.
Matthew Clarke sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Ryan Giles.
Matthew Clarke sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Thẻ vàng cho Fankaty Dabo.
Hiệp hai đang diễn ra.
Duncan Watmore sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Chuba Akpom.
Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một
G O O O A A A L - Viktor Gyoekeres đang nhắm mục tiêu!
G O O O O A A A L Điểm Coventry.
Coventry City (3-5-2): Ben Wilson (13), Jonathan Panzo (2), Kyle McFadzean (5), Callum Doyle (3), Fankaty Dabo (23), Kasey Palmer (45), Ben Sheaf (14), Jamie Allen (8), Jake Bidwell (27), Matt Godden (24), Viktor Gyokeres (17)
Middlesbrough (3-5-2): Zack Steffen (1), Anfernee Dijksteel (15), Matt Clarke (5), Dael Fry (6), Tommy Smith (14), Matt Crooks (25), Jonny Howson (16), Alex Mowatt (4), Marc Bola (27), Duncan Watmore (18), Rodrigo Muniz (9)
Thay người | |||
78’ | Kasey Palmer Josh Eccles | 46’ | Duncan Watmore Chuba Akpom |
82’ | Matt Godden Martyn Waghorn | 55’ | Tom Smith Isaiah Jones |
55’ | Matthew Clarke Ryan Giles | ||
74’ | Alex Mowatt Riley McGree | ||
76’ | Anfernee Dijksteel Paddy McNair |
Cầu thủ dự bị | |||
Simon Moore | Liam Roberts | ||
Michael Rose | Paddy McNair | ||
Todd Kane | Isaiah Jones | ||
Josh Eccles | Ryan Giles | ||
Martyn Waghorn | Riley McGree | ||
Tyler Walker | Marcus Forss | ||
Fabio Tavares | Chuba Akpom |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |