Thứ Năm, 03/04/2025
Viktor Gyoekeres (Kiến tạo: Fankaty Dabo)
17
Chuba Akpom
46
Chuba Akpom (Thay: Duncan Watmore)
46
Fankaty Dabo
49
Ryan Giles (Thay: Matthew Clarke)
55
Isaiah Jones
55
Isaiah Jones (Thay: Tom Smith)
55
Kasey Palmer
56
Isaiah Jones
64
Riley McGree (Thay: Alex Mowatt)
74
Patrick McNair (Thay: Anfernee Dijksteel)
76
Josh Eccles
78
Josh Eccles (Thay: Kasey Palmer)
78
Martyn Waghorn (Thay: Matt Godden)
82
Jake Bidwell
90+4'
Ben Wilson
90+5'

Thống kê trận đấu Coventry City vs Middlesbrough

số liệu thống kê
Coventry City
Coventry City
Middlesbrough
Middlesbrough
43 Kiểm soát bóng 57
22 Phạm lỗi 12
0 Ném biên 0
4 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 6
4 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 1
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Coventry City vs Middlesbrough

Tất cả (19)
90+6'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+5' Thẻ vàng cho Ben Wilson.

Thẻ vàng cho Ben Wilson.

90+4' Thẻ vàng cho Jake Bidwell.

Thẻ vàng cho Jake Bidwell.

82'

Matt Godden sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi Martyn Waghorn.

78'

Kasey Palmer sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Josh Eccles.

76'

Anfernee Dijksteel ra sân và anh ấy được thay thế bởi Patrick McNair.

74'

Alex Mowatt sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Riley McGree.

64' Thẻ vàng cho Isaiah Jones.

Thẻ vàng cho Isaiah Jones.

56' Thẻ vàng cho Kasey Palmer.

Thẻ vàng cho Kasey Palmer.

56' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

55'

Tom Smith sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Isaiah Jones.

55'

Matthew Clarke sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Ryan Giles.

55'

Matthew Clarke sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

49' Thẻ vàng cho Fankaty Dabo.

Thẻ vàng cho Fankaty Dabo.

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

46'

Duncan Watmore sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Chuba Akpom.

45+2'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

17' G O O O A A A L - Viktor Gyoekeres đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - Viktor Gyoekeres đang nhắm mục tiêu!

17' G O O O O A A A L Điểm Coventry.

G O O O O A A A L Điểm Coventry.

Đội hình xuất phát Coventry City vs Middlesbrough

Coventry City (3-5-2): Ben Wilson (13), Jonathan Panzo (2), Kyle McFadzean (5), Callum Doyle (3), Fankaty Dabo (23), Kasey Palmer (45), Ben Sheaf (14), Jamie Allen (8), Jake Bidwell (27), Matt Godden (24), Viktor Gyokeres (17)

Middlesbrough (3-5-2): Zack Steffen (1), Anfernee Dijksteel (15), Matt Clarke (5), Dael Fry (6), Tommy Smith (14), Matt Crooks (25), Jonny Howson (16), Alex Mowatt (4), Marc Bola (27), Duncan Watmore (18), Rodrigo Muniz (9)

Coventry City
Coventry City
3-5-2
13
Ben Wilson
2
Jonathan Panzo
5
Kyle McFadzean
3
Callum Doyle
23
Fankaty Dabo
45
Kasey Palmer
14
Ben Sheaf
8
Jamie Allen
27
Jake Bidwell
24
Matt Godden
17
Viktor Gyokeres
9
Rodrigo Muniz
18
Duncan Watmore
27
Marc Bola
4
Alex Mowatt
16
Jonny Howson
25
Matt Crooks
14
Tommy Smith
6
Dael Fry
5
Matt Clarke
15
Anfernee Dijksteel
1
Zack Steffen
Middlesbrough
Middlesbrough
3-5-2
Thay người
78’
Kasey Palmer
Josh Eccles
46’
Duncan Watmore
Chuba Akpom
82’
Matt Godden
Martyn Waghorn
55’
Tom Smith
Isaiah Jones
55’
Matthew Clarke
Ryan Giles
74’
Alex Mowatt
Riley McGree
76’
Anfernee Dijksteel
Paddy McNair
Cầu thủ dự bị
Simon Moore
Liam Roberts
Michael Rose
Paddy McNair
Todd Kane
Isaiah Jones
Josh Eccles
Ryan Giles
Martyn Waghorn
Riley McGree
Tyler Walker
Marcus Forss
Fabio Tavares
Chuba Akpom

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
11/09 - 2021
29/01 - 2022
01/10 - 2022
08/05 - 2023
14/05 - 2023
18/05 - 2023
12/08 - 2023
01/01 - 2024
02/11 - 2024

Thành tích gần đây Coventry City

Hạng nhất Anh
29/03 - 2025
15/03 - 2025
12/03 - 2025
08/03 - 2025
01/03 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
12/02 - 2025
Cúp FA
08/02 - 2025
Hạng nhất Anh
06/02 - 2025

Thành tích gần đây Middlesbrough

Hạng nhất Anh
29/03 - 2025
15/03 - 2025
12/03 - 2025
08/03 - 2025
01/03 - 2025
26/02 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
13/02 - 2025
04/02 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Sheffield UnitedSheffield United3926762783T T H T T
2Leeds UnitedLeeds United39231245181H B T H H
3BurnleyBurnley39221524281T T H T T
4SunderlandSunderland39201271972T T H B T
5Coventry CityCoventry City3917814559T T B T B
6West BromWest Brom39131881357H T H H B
7MiddlesbroughMiddlesbrough39169141057T B T H T
8Bristol CityBristol City39141510757T H H T B
9WatfordWatford3915816-453H B T B H
10Norwich CityNorwich City39131313752H H B B T
11Blackburn RoversBlackburn Rovers3915717152H B B B B
12Sheffield WednesdaySheffield Wednesday39141015-652B T T B H
13MillwallMillwall39131214-351B T B T B
14Preston North EndPreston North End39101712-747H B H T B
15QPRQPR39111216-845B B B H B
16SwanseaSwansea3912918-1145H T B B H
17PortsmouthPortsmouth3912918-1445B T B B T
18Stoke CityStoke City39101217-1242H B T B T
19Oxford UnitedOxford United39101217-1742B H B T B
20Derby CountyDerby County3911820-941B T T T T
21Hull CityHull City39101118-941T H T H B
22Cardiff CityCardiff City3991317-2040B B B T H
23Luton TownLuton Town3910821-2538T B T H T
24Plymouth ArgylePlymouth Argyle3971319-3734B B T B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X