Thứ Tư, 02/04/2025
(og) Pietro Martino
13
Christian Kouan
17
Christian Kouan
19
Michele Cerofolini
35
Tjas Begic
36
Giorgi Kvernadze (Thay: Luigi Canotto)
46
Christian Dalle Mura
57
Charlys
57
Andrea Rizzo Pinna (Thay: Christian Kouan)
58
Riccardo Ciervo (Thay: Manuel Ricciardi)
58
Charlys
59
Christian Dalle Mura
59
Fares Ghedjemis (Thay: Tjas Begic)
68
Ebrima Darboe
70
Mohamed Sankoh
73
Luca Garritano
73
Mohamed Sankoh (Thay: Christian Dalle Mura)
73
Luca Garritano (Thay: Riccardo Marchizza)
74
Jeremy Oyono (Thay: Giuseppe Ambrosino)
75
Luca Strizzolo (Thay: Giacomo Ricci)
85
Christos Kourfalidis (Thay: Charlys)
85
Luca Strizzolo
90
Pietro Martino
90+4'
Kevin Barcella
90+5'

Thống kê trận đấu Cosenza vs Frosinone

số liệu thống kê
Cosenza
Cosenza
Frosinone
Frosinone
70 Kiểm soát bóng 30
15 Phạm lỗi 17
27 Ném biên 15
2 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
9 Phạt góc 3
5 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 6
6 Sút không trúng đích 5
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
5 Thủ môn cản phá 4
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Cosenza vs Frosinone

Tất cả (99)
90+7'

Tommaso Fumagalli của Cosenza sút bóng trúng đích. Tuy nhiên, thủ môn đã cản phá được.

90+6' Kevin Barcella (Frosinone) nhận thẻ vàng.

Kevin Barcella (Frosinone) nhận thẻ vàng.

90+5'

Giovanni Ayroldi ra hiệu cho Cosenza đá phạt trực tiếp bên ngoài khu vực Frosinone.

90+4' Pietro Martino (Cosenza) đã nhận thẻ vàng từ Giovanni Ayroldi.

Pietro Martino (Cosenza) đã nhận thẻ vàng từ Giovanni Ayroldi.

90+3'

Đang trở nên nguy hiểm! Cosenza được hưởng quả đá phạt gần vòng cấm.

90+2'

Cosenza được hưởng quả phát bóng lên.

90+1'

Frosinone được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

90' Luca Strizzolo (Cosenza) đã nhận thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

Luca Strizzolo (Cosenza) đã nhận thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

90'

Giovanni Ayroldi ra hiệu có một quả ném biên cho Cosenza ở gần khu vực khung thành của Frosinone.

89'

Bóng ra khỏi sân và Frosinone thực hiện cú phát bóng lên.

88'

Frosinone được hưởng quả phạt góc do Giovanni Ayroldi thực hiện.

87'

Đây là quả phát bóng lên của đội khách tại Cosenza.

86'

Ở Cosenza, đội chủ nhà được hưởng một quả đá phạt.

86'

Đá phạt cho Cosenza bên phần sân của Frosinone.

85'

Đội chủ nhà thay Giacomo Ricci bằng Luca Strizzolo.

85'

Đội chủ nhà đã thay Charlys bằng Christos Kourfalidis. Đây là lần thay người thứ tư của Massimiliano Alvini trong ngày hôm nay.

84'

Quả phát bóng lên của Frosinone tại Sân vận động San Vito.

83'

Ném biên cho Cosenza.

82'

Phạt góc được trao cho Frosinone.

78'

Phạt góc được trao cho Frosinone.

78'

Giovanni Ayroldi trao cho Cosenza quả phát bóng lên.

Đội hình xuất phát Cosenza vs Frosinone

Cosenza (3-4-1-2): Alessandro Micai (1), Pietro Martino (4), Christian Dalle Mura (15), Alessandro Caporale (17), Manuel Ricciardi (16), Giacomo Ricci (31), Charlys (6), Christian Kouan (28), Aldo Florenzi (34), Simone Mazzocchi (30), Tommaso Fumagalli (10)

Frosinone (3-5-2): Michele Cerofolini (31), Davide Biraschi (4), Ilario Monterisi (30), Gabriele Bracaglia (79), Anthony Oyono (20), Kevin Barcella (37), Ebrima Darboe (55), Tjas Begic (11), Riccardo Marchizza (3), Luigi Canotto (27), Giuseppe Ambrosino (10)

Cosenza
Cosenza
3-4-1-2
1
Alessandro Micai
4
Pietro Martino
15
Christian Dalle Mura
17
Alessandro Caporale
16
Manuel Ricciardi
31
Giacomo Ricci
6
Charlys
28
Christian Kouan
34
Aldo Florenzi
30
Simone Mazzocchi
10
Tommaso Fumagalli
10
Giuseppe Ambrosino
27
Luigi Canotto
3
Riccardo Marchizza
11
Tjas Begic
55
Ebrima Darboe
37
Kevin Barcella
20
Anthony Oyono
79
Gabriele Bracaglia
30
Ilario Monterisi
4
Davide Biraschi
31
Michele Cerofolini
Frosinone
Frosinone
3-5-2
Thay người
58’
Manuel Ricciardi
Riccardo Ciervo
46’
Luigi Canotto
Giorgi Kvernadze
58’
Christian Kouan
Andrea Rizzo Pinna
68’
Tjas Begic
Fares Ghedjemis
73’
Christian Dalle Mura
Mohamed Sankoh
74’
Riccardo Marchizza
Luca Garritano
85’
Giacomo Ricci
Luca Strizzolo
75’
Giuseppe Ambrosino
Jeremy Oyono
85’
Charlys
Christos Kourfalidis
Cầu thủ dự bị
Tommaso D'Orazio
Alessandro Sorrentino
Luca Strizzolo
Fares Ghedjemis
Andrea Hristov
Matteo Cichella
Mohamed Sankoh
Giorgi Kvernadze
Leonardo Contiero
Victor Hegelund
Riccardo Ciervo
Isak Vural
Thomas Vettorel
Fallou Sene
Michael Venturi
Alejandro Cichero
Filippo Sgarbi
Luca Garritano
Andrea Rizzo Pinna
Przemyslaw Szyminski
Michele Camporese
Jeremy Oyono
Christos Kourfalidis
Mateus Lusuardi

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Serie B
21/11 - 2020
06/03 - 2021
16/10 - 2021
03/03 - 2022
29/10 - 2022
18/03 - 2023
Giao hữu
05/08 - 2023
Serie B
07/12 - 2024

Thành tích gần đây Cosenza

Serie B
29/03 - 2025
H1: 0-3
16/03 - 2025
08/03 - 2025
02/03 - 2025
H1: 0-1
23/02 - 2025
H1: 0-1
16/02 - 2025
08/02 - 2025
01/02 - 2025
25/01 - 2025
18/01 - 2025

Thành tích gần đây Frosinone

Serie B
29/03 - 2025
15/03 - 2025
08/03 - 2025
01/03 - 2025
23/02 - 2025
16/02 - 2025
08/02 - 2025
02/02 - 2025
H1: 1-0
25/01 - 2025
18/01 - 2025

Bảng xếp hạng Serie B

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SassuoloSassuolo3122633972H T H T T
2PisaPisa3119662563T B B T T
3SpeziaSpezia31141342255B H T H B
4CremoneseCremonese31131081549B H T T H
5CatanzaroCatanzaro3110165846T H B T B
6Juve StabiaJuve Stabia3112109146B B H T T
7PalermoPalermo3111911642T T H B T
8Cesena FCCesena FC3111911142T T H H B
9BariBari318167340T H H H B
10ModenaModena318149138T H B B T
11CarrareseCarrarese319913-936H H B H T
12FrosinoneFrosinone3181211-1136H T T T T
13BresciaBrescia3171311-634H B H B T
14SudtirolSudtirol319715-1034H H T H B
15CittadellaCittadella319715-2334B T B B H
16MantovaMantova3171212-1033B B H B T
17AC ReggianaAC Reggiana3171113-1032H H B H B
18SampdoriaSampdoria3161411-1032H H H H B
19SalernitanaSalernitana317915-1330H B T H B
20CosenzaCosenza3161114-1925B H T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X