Giữ bóng an toàn khi Cosenza được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.
![]() Luca Strizzolo (Kiến tạo: Gianluca Gaetano) 34 | |
![]() Alessandro Crescenzi 39 | |
![]() Marco Carraro 47 | |
![]() Emanuele Valeri (Kiến tạo: Cristian Buonaiuto) 52 | |
![]() Michele Rigione 66 | |
![]() Emanuele Valeri 78 |
Thống kê trận đấu Cosenza vs Cremonese


Diễn biến Cosenza vs Cremonese
Cosenza có một quả phát bóng lên.
Gianluca Gaetano của Cremonese bỏ lỡ cơ hội ghi bàn.
Cosenza được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
Ở Cosenza, một quả phạt trực tiếp đã được trao cho đội khách.
Lorenzo Maggioni ra hiệu cho Cremonese một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
Ném biên dành cho Cosenza trong hiệp của họ.
Ném biên cho Cosenza.
Ném biên dành cho Cremonese tại Stadio San Vito.
Cosenza được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
Lorenzo Maggioni thưởng cho Cremonese một quả phát bóng lên.
Lorenzo Maggioni ra hiệu cho Cosenza ném biên bên phần sân của Cremonese.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội nhà ở Cosenza.
Cú đánh đầu của Gabriele Gori đi chệch mục tiêu đối với Cremonese.
Phạt góc cho Cremonese.
Lorenzo Maggioni trao quả ném biên cho đội nhà.
Bóng đi ra khỏi cuộc chơi vì một quả phát bóng lên ở Cremonese.
Cosenza đang dồn lên nhưng cú dứt điểm của Vincenzo Millico lại đi chệch khung thành trong gang tấc.
Ở Cosenza, Julian Kristoffersen của Cosenza đã việt vị.
Lorenzo Maggioni ra hiệu cho Cremonese một quả phạt trực tiếp.
Ném biên dành cho Cosenza ở hiệp đấu Cremonese.
Đội hình xuất phát Cosenza vs Cremonese
Cosenza (3-5-2): Mauro Vigorito (26), Andrea Tiritiello (14), Michele Rigione (5), Michael Venturi (16), Djavan Anderson (13), Marco Carraro (4), Luca Palmiero (19), Alberto Gerbo (25), Angelo Corsi (2), Gabriele Gori (9), Giuseppe Caso (10)
Cremonese (4-2-3-1): Marco Carnesecchi (12), Alessandro Crescenzi (23), Matteo Bianchetti (15), Luca Ravanelli (6), Emanuele Valeri (3), Paolo Bartolomei (16), Nicolo Fagioli (21), Jaime Baez (7), Cristian Buonaiuto (10), Gianluca Gaetano (70), Luca Strizzolo (11)


Thay người | |||
54’ | Gabriele Gori Reda Boultam | 46’ | Alessandro Crescenzi Leonardo Sernicola |
54’ | Djavan Anderson Vincenzo Millico | 49’ | Paolo Bartolomei Luca Valzania |
58’ | Luca Palmiero Julian Kristoffersen | 68’ | Luca Strizzolo Luca Zanimacchia |
68’ | Cristian Buonaiuto Daniel Ciofani | ||
79’ | Jaime Baez Samuel Di Carmine |
Cầu thủ dự bị | |||
Umberto Saracco | Dorian Ciezkowski | ||
Aldo Florenzi | Mouhamadou Sarr | ||
Julian Kristoffersen | Luca Zanimacchia | ||
Ciro Panico | Memeh Caleb Okoli | ||
Alessandro Minelli | Francesco Deli | ||
Reda Boultam | Filippo Nardi | ||
Luca Pandolfi | Daniel Ciofani | ||
Sanasi Sy | Andrea Meroni | ||
Vincenzo Millico | Luca Valzania | ||
Andrea Vallocchia | Leonardo Sernicola | ||
Roberto Pirrello | Samuel Di Carmine | ||
Kristjan Matosevic | Alessandro Fiordaliso |
Nhận định Cosenza vs Cremonese
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Cosenza
Thành tích gần đây Cremonese
Bảng xếp hạng Serie B
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 31 | 22 | 6 | 3 | 39 | 72 | H T H T T |
2 | ![]() | 31 | 19 | 6 | 6 | 25 | 63 | T B B T T |
3 | ![]() | 31 | 14 | 13 | 4 | 22 | 55 | B H T H B |
4 | ![]() | 32 | 14 | 10 | 8 | 16 | 52 | H T T H T |
5 | ![]() | 31 | 10 | 16 | 5 | 8 | 46 | T H B T B |
6 | 31 | 12 | 10 | 9 | 1 | 46 | B B H T T | |
7 | ![]() | 31 | 11 | 9 | 11 | 6 | 42 | T T H B T |
8 | 32 | 11 | 9 | 12 | 0 | 42 | T T H H B | |
9 | ![]() | 31 | 8 | 16 | 7 | 3 | 40 | T H H H B |
10 | ![]() | 31 | 8 | 14 | 9 | 1 | 38 | T H B B T |
11 | ![]() | 32 | 8 | 13 | 11 | -5 | 37 | H B H B T |
12 | ![]() | 32 | 10 | 7 | 15 | -9 | 37 | H H T H B |
13 | 32 | 9 | 10 | 13 | -9 | 37 | H H B H T | |
14 | ![]() | 32 | 8 | 12 | 12 | -12 | 36 | H T T T T |
15 | ![]() | 32 | 9 | 8 | 15 | -23 | 35 | B T B B H |
16 | 32 | 7 | 12 | 13 | -11 | 33 | B B H B T | |
17 | ![]() | 31 | 6 | 14 | 11 | -10 | 32 | H H H H B |
18 | ![]() | 32 | 7 | 11 | 14 | -11 | 32 | H B H B B |
19 | ![]() | 31 | 7 | 9 | 15 | -13 | 30 | H B T H B |
20 | ![]() | 32 | 7 | 11 | 14 | -18 | 28 | B H T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại