Thứ Năm, 03/04/2025
Sergiu Bus
16
Marius Lupu (Thay: Flavius Iacob)
54
Toni Fruk (Thay: Jorge Obregon)
59
Ante Majstorovic (Thay: Stjepan Radeljic)
59
Franjo Ivanovic (Thay: Lindon Selahi)
59
Viorel Lica
76
Ivan Smolcic (Thay: Marijan Cabraja)
78
Simun Butic (Thay: Marco Pasalic)
86
Denis Hrezdac
88
Antonio Bradu (Thay: Desley Ubbink)
89

Thống kê trận đấu Corvinul Hunedoara vs Rijeka

số liệu thống kê
Corvinul Hunedoara
Corvinul Hunedoara
Rijeka
Rijeka
41 Kiểm soát bóng 59
13 Phạm lỗi 12
0 Ném biên 0
0 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
1 Phạt góc 3
3 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 1
7 Sút không trúng đích 8
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Corvinul Hunedoara vs Rijeka

Tất cả (13)
90+5'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

89'

Desley Ubbink rời sân và được thay thế bởi Antonio Bradu.

88' Thẻ vàng dành cho Denis Hrezdac.

Thẻ vàng dành cho Denis Hrezdac.

86'

Marco Pasalic rời sân và được thay thế bởi Simun Butic.

78'

Marijan Cabraja rời sân và được thay thế bởi Ivan Smolcic.

76' Thẻ vàng dành cho Viorel Lica.

Thẻ vàng dành cho Viorel Lica.

59'

Lindon Selahi vào sân và được thay thế bởi Franjo Ivanovic.

59'

Stjepan Radeljic rời sân và được thay thế bởi Ante Majstorovic.

59'

Jorge Obregon rời sân và được thay thế bởi Toni Fruk.

54'

Flavius Iacob rời sân và được thay thế bởi Marius Lupu.

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

45+1'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

16' Xe Sergiu nhận thẻ vàng.

Xe Sergiu nhận thẻ vàng.

Đội hình xuất phát Corvinul Hunedoara vs Rijeka

Corvinul Hunedoara (4-3-3): Ștefan Lefter (12), Flavius Iacob (13), Viorel Stefan Lica (6), Antonio Manolache (30), Mihai Velisar (98), Cornelis Petrus Ubbink (31), Denis Lucian Hrezdac (97), Alexandru Neacsa (10), Roger (11), Sergiu Florin Bus (9), Daniel Pirvulescu (19)

Rijeka (4-5-1): Martin Zlomislic (13), Bruno Bogojevic (30), Niko Galesic (5), Stjepan Radeljić (6), Marijan Cabraja (32), Marco Pašalić (87), Veldin Hodza (25), Lindon Selahi (18), Dejan Petrovic (8), Niko Jankovic (4), Jorge Obregon (9)

DIEMSOVI.COM
Corvinul Hunedoara
4-3-3
12
Ștefan Lefter
13
Flavius Iacob
6
Viorel Stefan Lica
30
Antonio Manolache
98
Mihai Velisar
31
Cornelis Petrus Ubbink
97
Denis Lucian Hrezdac
10
Alexandru Neacsa
11
Roger
9
Sergiu Florin Bus
19
Daniel Pirvulescu
9
Jorge Obregon
4
Niko Jankovic
8
Dejan Petrovic
18
Lindon Selahi
25
Veldin Hodza
87
Marco Pašalić
32
Marijan Cabraja
6
Stjepan Radeljić
5
Niko Galesic
30
Bruno Bogojevic
13
Martin Zlomislic
Rijeka
Rijeka
4-5-1
Thay người
54’
Flavius Iacob
Marius Lupu
59’
Stjepan Radeljic
Ante Majstorovic
59’
Jorge Obregon
Toni Fruk
59’
Lindon Selahi
Franjo Ivanovic
78’
Marijan Cabraja
Ivan Smolcic
Cầu thủ dự bị
Cristian Blaga
Josip Posavec
Ionuț Pop
Lovro Kitin
Antonio Bradu
Simun Butic
Alexandru Ioan Predica
Ivan Smolcic
Timotei Mitran
Ante Majstorovic
Ion Cararus
Duje Dujmovic
Marius Chindris
Nais Djouahra
Marius Lupu
Toni Fruk
Andrei Hergheligiu
Franjo Ivanovic
Alexandru Girbita
Emmanuel Banda
Goodnews Ibuchi Chukwu Jr.
Silvio Ilinkovic
Lucas Campan
Gabrijel Rukavina

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League

Thành tích gần đây Rijeka

Cúp quốc gia Croatia
03/04 - 2025
VĐQG Croatia
30/03 - 2025
H1: 0-0
16/03 - 2025
08/03 - 2025
H1: 1-1
01/03 - 2025
Cúp quốc gia Croatia
26/02 - 2025
VĐQG Croatia
22/02 - 2025
16/02 - 2025
H1: 0-2
09/02 - 2025
01/02 - 2025

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LazioLazio86111219
2Athletic ClubAthletic Club8611819
3Man UnitedMan United8530718
4TottenhamTottenham8521817
5E.FrankfurtE.Frankfurt8512416
6LyonLyon8431815
7OlympiacosOlympiacos8431615
8RangersRangers8422614
9Bodoe/GlimtBodoe/Glimt8422314
10AnderlechtAnderlecht8422214
11FCSBFCSB8422114
12AjaxAjax8413813
13SociedadSociedad8413413
14GalatasarayGalatasaray8341313
15AS RomaAS Roma8332412
16Viktoria PlzenViktoria Plzen8332112
17FerencvarosFerencvaros8404012
18FC PortoFC Porto8323211
19AZ AlkmaarAZ Alkmaar8323011
20FC MidtjyllandFC Midtjylland8323011
21Union St.GilloiseUnion St.Gilloise8323011
22PAOK FCPAOK FC8314210
23FC TwenteFC Twente8242-110
24FenerbahceFenerbahce8242-210
25SC BragaSC Braga8314-310
26ElfsborgElfsborg8314-510
27HoffenheimHoffenheim8233-39
28BesiktasBesiktas8305-59
29Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv8206-96
30Slavia PragueSlavia Prague8125-45
31Malmo FFMalmo FF8125-75
32RFSRFS8125-75
33LudogoretsLudogorets8044-74
34Dynamo KyivDynamo Kyiv8116-134
35NiceNice8035-93
36QarabagQarabag8107-143
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow
X