Ở Como, một quả phạt trực tiếp đã được trao cho đội nhà.
![]() Vittorio Parigini 14 | |
![]() Elias Cobbaut 20 | |
![]() (Pen) Ettore Gliozzi 40 | |
![]() Botond Balogh 46 | |
![]() Ettore Gliozzi (Kiến tạo: Vittorio Parigini) 52 | |
![]() Yordan Osorio 64 | |
![]() Roberto Inglese 70 | |
![]() Davide Facchin 74 | |
![]() Roberto Inglese (Kiến tạo: Franco Vazquez) 85 |
Thống kê trận đấu Como vs Parma


Diễn biến Como vs Parma
Đá phạt cho Como trong hiệp của họ.
Davide Massa ra hiệu cho Parma Calcio một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
Davide Massa thưởng cho Como một quả phát bóng lên.
Davide Massa ra hiệu cho Parma Calcio một quả phạt trực tiếp.
Đá phạt cho Parma Calcio trong hiệp một của Como.
Davide Massa cho đội nhà hưởng quả ném biên.
Ném biên cho Como trong nửa của họ.
Franco Vazquez với một pha kiến tạo ở đó.

Ghi bàn! Roberto Inglese (Parma Calcio) đánh đầu san bằng tỷ số 1-1.
Como bị thổi còi vì lỗi việt vị.
Một quả ném biên dành cho đội đội nhà bên phần sân đối diện.
Ném biên dành cho Como ở hiệp một của Parma Calcio.
Davide Massa ra hiệu cho Parma Calcio thực hiện quả ném biên bên phần sân của Como.
Parma Calcio được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.
Como được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
Como được hưởng một quả đá phạt bên phần sân của họ.
Matteo Solini thay cho Como đã trở lại sân cỏ một lần nữa.
Ném biên cho Parma Calcio.
Trận đấu trên sân Stadio Giuseppe Sinigaglia đã bị gián đoạn một thời gian ngắn vì sự kiểm tra của Matteo Solini, người bị chấn thương.
Đá phạt Como.
Đội hình xuất phát Como vs Parma
Como (4-4-2): Davide Facchin (1), Luca Vignali (28), Filippo Scaglia (23), Matteo Solini (4), Nikolas Ioannou (44), Vittorio Parigini (11), Tommaso Arrigoni (21), Alessandro Bellemo (14), Moutir Chajia (7), Ettore Gliozzi (72), Antonino La Gumina (20)
Parma (3-5-2): Gianluigi Buffon (1), Botond Balogh (4), Danilo (5), Elias Cobbaut (25), Simon Sohm (19), Franco Vazquez (10), Pasquale Schiattarella (21), Stanko Juric (11), Enrico Del Prato (15), Adrian Benedyczak (17), Gennaro Tutino (9)


Thay người | |||
24’ | Moutir Chajia Alessio Iovine | 57’ | Botond Balogh Yordan Osorio |
76’ | Vittorio Parigini Lorenzo Peli | 58’ | Stanko Juric Juan Brunetta |
76’ | Ettore Gliozzi Alessandro Gabrielloni | 58’ | Gennaro Tutino Roberto Inglese |
68’ | Simon Sohm Felix Correia |
Cầu thủ dự bị | |||
Ismail H'Maidat | Simone Colombi | ||
Edoardo Bovolon | Daniele Iacoponi | ||
Davide Bertoncini | Juan Brunetta | ||
Lorenzo Peli | Yordan Osorio | ||
Elvis Kabashi | Maxime Busi | ||
Alessio Iovine | Aliou Traore | ||
Zito Luvumbo | Ange-Yoan Bonny | ||
Alessandro Gabrielloni | Roberto Inglese | ||
Pierre Bolchini | Felix Correia | ||
Dario Toninelli | Martin Turk | ||
Luca Zanotti | Dennis Man |
Huấn luyện viên | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Como
Thành tích gần đây Parma
Bảng xếp hạng Serie B
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 31 | 22 | 6 | 3 | 39 | 72 | H T H T T |
2 | ![]() | 31 | 19 | 6 | 6 | 25 | 63 | T B B T T |
3 | ![]() | 31 | 14 | 13 | 4 | 22 | 55 | B H T H B |
4 | ![]() | 31 | 13 | 10 | 8 | 15 | 49 | B H T T H |
5 | ![]() | 31 | 10 | 16 | 5 | 8 | 46 | T H B T B |
6 | 31 | 12 | 10 | 9 | 1 | 46 | B B H T T | |
7 | ![]() | 31 | 11 | 9 | 11 | 6 | 42 | T T H B T |
8 | 31 | 11 | 9 | 11 | 1 | 42 | T T H H B | |
9 | ![]() | 31 | 8 | 16 | 7 | 3 | 40 | T H H H B |
10 | ![]() | 31 | 8 | 14 | 9 | 1 | 38 | T H B B T |
11 | 31 | 9 | 9 | 13 | -9 | 36 | H H B H T | |
12 | ![]() | 31 | 8 | 12 | 11 | -11 | 36 | H T T T T |
13 | ![]() | 31 | 7 | 13 | 11 | -6 | 34 | H B H B T |
14 | ![]() | 31 | 9 | 7 | 15 | -10 | 34 | H H T H B |
15 | ![]() | 31 | 9 | 7 | 15 | -23 | 34 | B T B B H |
16 | 31 | 7 | 12 | 12 | -10 | 33 | B B H B T | |
17 | ![]() | 31 | 7 | 11 | 13 | -10 | 32 | H H B H B |
18 | ![]() | 31 | 6 | 14 | 11 | -10 | 32 | H H H H B |
19 | ![]() | 31 | 7 | 9 | 15 | -13 | 30 | H B T H B |
20 | ![]() | 31 | 6 | 11 | 14 | -19 | 25 | B H T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại