Thứ Năm, 03/04/2025
(VAR check)
21
(VAR check)
21
(VAR check)
21
(VAR check)
21
Luca Magnino
27
Edoardo Pierozzi
29
Tommaso Arrigoni
43
Sebastien De Maio
43
Lucas Da Cunha
45+1'
Alberto Cerri (Thay: Patrick Cutrone)
47
Alberto Cerri
47
Alberto Cerri (Kiến tạo: Luis Binks)
51
Jacopo Da Riva (Thay: Lucas Da Cunha)
61
Luca Vignali (Thay: Edoardo Pierozzi)
61
Edoardo Duca
62
Edoardo Duca (Thay: Luca Magnino)
62
Nicholas Bonfanti (Thay: Luca Strizzolo)
62
Romeo Giovannini (Thay: Luca Tremolada)
71
Diego Falcinelli
73
Nicola Mosti (Thay: Fabio Gerli)
77
Andrea Poli (Thay: Marco Armellino)
77
Moutir Chajia (Thay: Tommaso Arrigoni)
81
Paolo Farago
81
Paolo Farago (Thay: Alessandro Gabrielloni)
81

Thống kê trận đấu Como vs Modena

số liệu thống kê
Como
Como
Modena
Modena
37 Kiểm soát bóng 63
16 Phạm lỗi 8
23 Ném biên 36
0 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 4
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 1
4 Sút không trúng đích 8
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 3
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Como vs Modena

Tất cả (160)
90+6'

Bóng an toàn khi Modena được hưởng quả ném biên bên phần sân của mình.

90+6'

Ném biên cho Modena bên phần sân nhà.

90+6'

Modena có một quả phát bóng lên.

90+6'

Como đang tiến lên và Alberto Cerri thực hiện một pha dứt điểm, tuy nhiên nó lại đi trượt mục tiêu.

90+5'

Quả phát bóng lên cho Como tại Stadio Giuseppe Sinigaglia.

90+5'

Nicholas Bonfanti của Modena dùng đầu đánh đầu nhưng bóng đi không trúng đích.

90+4'

Ném biên cho Modena ở phần sân của Como.

90+4'

Quả phạt trực tiếp cho Modena bên phần sân của Como.

90+3'

Ném biên cho Modena tại Stadio Giuseppe Sinigaglia.

90+2'

Ném biên Como.

90+2'

Modena thực hiện quả ném biên bên phần sân Como.

90+1'

Daniele Rutella thưởng cho Como một quả phát bóng lên.

90'

Quả ném biên cho đội khách bên phần sân đối diện.

89'

Quả phát bóng lên cho Como tại Stadio Giuseppe Sinigaglia.

89'

Nicola Mosti của Modena thực hiện nỗ lực sút trượt.

88'

Daniele Rutella thưởng cho Modena một quả phát bóng lên.

88'

Moutir Chajia của Como thực hiện một pha tấn công, nhưng không trúng mục tiêu.

87'

Daniele Rutella ra hiệu cho Como hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.

86'

Modena được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.

85'

Bóng ra ngoài cuộc cho Como phát bóng lên.

85'

Fabio Ponsi của Modena thực hiện cú sút nhưng không trúng mục tiêu.

Đội hình xuất phát Como vs Modena

Como (3-4-1-2): Alfred Gomis (32), Cas Odenthal (26), Filippo Scaglia (23), Luis Binks (2), Edoardo Pierozzi (45), Nikolas Ioannou (44), Tommaso Arrigoni (21), Alessandro Bellemo (14), Lucas Da Cunha (33), Alessandro Gabrielloni (9), Patrick Cutrone (63)

Modena (4-3-2-1): Riccardo Gagno (26), Shady Oukhadda (96), Sebastien De Maio (28), Antonio Pergreffi (4), Fabio Ponsi (3), Marco Armellino (21), Fabio Gerli (16), Luca Magnino (6), Luca Tremolada (10), Diego Falcinelli (11), Luca Strizzolo (32)

Como
Como
3-4-1-2
32
Alfred Gomis
26
Cas Odenthal
23
Filippo Scaglia
2
Luis Binks
45
Edoardo Pierozzi
44
Nikolas Ioannou
21
Tommaso Arrigoni
14
Alessandro Bellemo
33
Lucas Da Cunha
9
Alessandro Gabrielloni
63
Patrick Cutrone
32
Luca Strizzolo
11
Diego Falcinelli
10
Luca Tremolada
6
Luca Magnino
16
Fabio Gerli
21
Marco Armellino
3
Fabio Ponsi
4
Antonio Pergreffi
28
Sebastien De Maio
96
Shady Oukhadda
26
Riccardo Gagno
Modena
Modena
4-3-2-1
Thay người
47’
Patrick Cutrone
Alberto Cerri
62’
Luca Strizzolo
Nicholas Bonfanti
61’
Lucas Da Cunha
Jacopo Da Riva
62’
Luca Magnino
Edoardo Duca
61’
Edoardo Pierozzi
Luca Vignali
71’
Luca Tremolada
Romeo Giovannini
81’
Alessandro Gabrielloni
Paolo Farago
77’
Marco Armellino
Andrea Poli
81’
Tommaso Arrigoni
Moutir Chajia
77’
Fabio Gerli
Nicola Mosti
Cầu thủ dự bị
Simone Ghidotti
Nicholas Bonfanti
Vittorio Parigini
Edoardo Duca
Andrea Cagnano
Andrea Poli
Cesc Fabregas
Andrea Seculin
Jacopo Da Riva
Francesco Renzetti
Alberto Cerri
Nicola Mosti
Leonardo Mancuso
Romeo Giovannini
Paolo Farago
Mauro Coppolaro
Moutir Chajia
Simone Panada
Alex Blanco
Luca Vignali
Simone Canestrelli

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Serie B
15/10 - 2022
H1: 3-0
05/03 - 2023
H1: 0-0
10/12 - 2023
H1: 1-0
05/05 - 2024

Thành tích gần đây Como

Serie A
29/03 - 2025
16/03 - 2025
08/03 - 2025
03/03 - 2025
23/02 - 2025
16/02 - 2025
08/02 - 2025
02/02 - 2025
25/01 - 2025
21/01 - 2025

Thành tích gần đây Modena

Serie B
29/03 - 2025
15/03 - 2025
08/03 - 2025
02/03 - 2025
H1: 0-1
22/02 - 2025
15/02 - 2025
H1: 1-1
08/02 - 2025
01/02 - 2025
26/01 - 2025
18/01 - 2025

Bảng xếp hạng Serie B

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SassuoloSassuolo3122633972H T H T T
2PisaPisa3119662563T B B T T
3SpeziaSpezia31141342255B H T H B
4CremoneseCremonese31131081549B H T T H
5CatanzaroCatanzaro3110165846T H B T B
6Juve StabiaJuve Stabia3112109146B B H T T
7PalermoPalermo3111911642T T H B T
8Cesena FCCesena FC3111911142T T H H B
9BariBari318167340T H H H B
10ModenaModena318149138T H B B T
11CarrareseCarrarese319913-936H H B H T
12FrosinoneFrosinone3181211-1136H T T T T
13BresciaBrescia3171311-634H B H B T
14SudtirolSudtirol319715-1034H H T H B
15CittadellaCittadella319715-2334B T B B H
16MantovaMantova3171212-1033B B H B T
17AC ReggianaAC Reggiana3171113-1032H H B H B
18SampdoriaSampdoria3161411-1032H H H H B
19SalernitanaSalernitana317915-1330H B T H B
20CosenzaCosenza3161114-1925B H T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X