Ném biên Como.
![]() Arturo Calabresi 2 | |
![]() (Pen) Alberto Cerri 4 | |
![]() Marcin Listkowski (Kiến tạo: Valentin Gendrey) 13 | |
![]() Morten Hjulmand 24 | |
![]() Mario Gargiulo (Thay: Paolo Farago) 60 | |
![]() Zan Majer (Thay: John Bjoerkengren) 60 | |
![]() Antonino Ragusa (Thay: Marcin Listkowski) 61 | |
![]() Antonino La Gumina (Thay: Alberto Cerri) 65 | |
![]() Alessandro Gabrielloni (Thay: Ettore Gliozzi) 66 | |
![]() Alex Blanco (Thay: Massimiliano Gatto) 66 | |
![]() Nikolas Ioannou 72 | |
![]() Thorir Helgason (Thay: Valentin Gendrey) 73 | |
![]() Antonino Gallo 75 | |
![]() Amato Ciciretti (Thay: Vittorio Parigini) 77 | |
![]() Lorenco Simic (Thay: Morten Hjulmand) 81 | |
![]() Matteo Solini (Thay: Marco Varnier) 82 | |
![]() (Pen) Massimo Coda 86 |
Thống kê trận đấu Como vs Lecce


Diễn biến Como vs Lecce
Tiến lên phía trước nhưng Antonio La Gumina bị đánh giá là việt vị.
Đá phạt cho Como trong hiệp của họ.
Liệu Como có thể đưa bóng vào một vị trí tấn công từ quả ném biên này bên phần sân của Lecce?
Como được hưởng một quả đá phạt bên phần sân của họ.
Como có một quả phát bóng lên.
Quả phát bóng lên cho Lecce tại Stadio Giuseppe Sinigaglia.
Mario Gargiulo đã trở lại với đôi chân của mình.
Como được hưởng quả phạt góc của Marco Piccinini.

Massimo Coda (Lecce) có một cơ hội từ chấm phạt đền nhưng bỏ lỡ!
Mario Gargiulo đang bị đau quằn quại và trận đấu đã bị tạm dừng trong một thời gian ngắn.
Phạt góc cho Lecce.
Giacomo Gattuso đang có sự thay thế thứ năm của đội tại Stadio Giuseppe Sinigaglia với Matteo Solini thay cho Marco Varnier.
Lorenco Simic dự bị cho Morten Hjulmand thay cho Lecce.
Alessandro Gabrielloni thay cho Como bị thổi còi việt vị.
Ném biên dành cho Lecce trong hiệp của họ.
Lecce có một quả phát bóng lên.
Como đang tiến về phía trước và Alessandro Gabrielloni thực hiện một pha tấn công, tuy nhiên, nó đi chệch mục tiêu.
Marco Piccinini cho đội khách một quả ném biên.
Đội chủ nhà đã thay Vittorio Parigini bằng Amato Ciciretti. Đây là lần thay người thứ tư được thực hiện trong ngày hôm nay bởi Giacomo Gattuso.
Massimo Coda của Lecce đã việt vị.
Đội hình xuất phát Como vs Lecce
Como (4-4-2): Davide Facchin (1), Luca Vignali (28), Filippo Scaglia (23), Marco Varnier (24), Nikolas Ioannou (44), Vittorio Parigini (11), Tommaso Arrigoni (21), Alessandro Bellemo (14), Massimiliano Gatto (10), Alberto Cerri (27), Ettore Gliozzi (72)
Lecce (4-1-4-1): Gabriel (21), Valentin Gendrey (17), Fabio Lucioni (5), Arturo Calabresi (33), Antonino Gallo (25), Morten Hjulmand (42), Gabriel Strefezza (27), Paolo Farago (24), John Bjoerkengren (23), Marcin Listkowski (19), Massimo Coda (9)


Thay người | |||
65’ | Alberto Cerri Antonino La Gumina | 60’ | John Bjoerkengren Zan Majer |
66’ | Massimiliano Gatto Alex Blanco | 60’ | Paolo Farago Mario Gargiulo |
66’ | Ettore Gliozzi Alessandro Gabrielloni | 61’ | Marcin Listkowski Antonino Ragusa |
77’ | Vittorio Parigini Amato Ciciretti | 73’ | Valentin Gendrey Thorir Helgason |
82’ | Marco Varnier Matteo Solini | 81’ | Morten Hjulmand Lorenco Simic |
Cầu thủ dự bị | |||
Andrea Cagnano | Alessandro Tuia | ||
Alex Blanco | Raul Asencio | ||
Lorenzo Peli | Zan Majer | ||
Antonino La Gumina | Brayan Vera | ||
Alessio Iovine | Lorenco Simic | ||
Alessandro Gabrielloni | Alessandro Plizzari | ||
Davide Bertoncini | Alexandru Borbei | ||
Elvis Kabashi | Thorir Helgason | ||
Luca Zanotti | Alexis Blin | ||
Matteo Solini | Mario Gargiulo | ||
Filippo Nardi | Antonino Ragusa | ||
Amato Ciciretti |
Huấn luyện viên | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Como
Thành tích gần đây Lecce
Bảng xếp hạng Serie B
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 31 | 22 | 6 | 3 | 39 | 72 | H T H T T |
2 | ![]() | 31 | 19 | 6 | 6 | 25 | 63 | T B B T T |
3 | ![]() | 31 | 14 | 13 | 4 | 22 | 55 | B H T H B |
4 | ![]() | 31 | 13 | 10 | 8 | 15 | 49 | B H T T H |
5 | ![]() | 31 | 10 | 16 | 5 | 8 | 46 | T H B T B |
6 | 31 | 12 | 10 | 9 | 1 | 46 | B B H T T | |
7 | ![]() | 31 | 11 | 9 | 11 | 6 | 42 | T T H B T |
8 | 31 | 11 | 9 | 11 | 1 | 42 | T T H H B | |
9 | ![]() | 31 | 8 | 16 | 7 | 3 | 40 | T H H H B |
10 | ![]() | 31 | 8 | 14 | 9 | 1 | 38 | T H B B T |
11 | 31 | 9 | 9 | 13 | -9 | 36 | H H B H T | |
12 | ![]() | 31 | 8 | 12 | 11 | -11 | 36 | H T T T T |
13 | ![]() | 31 | 7 | 13 | 11 | -6 | 34 | H B H B T |
14 | ![]() | 31 | 9 | 7 | 15 | -10 | 34 | H H T H B |
15 | ![]() | 31 | 9 | 7 | 15 | -23 | 34 | B T B B H |
16 | 31 | 7 | 12 | 12 | -10 | 33 | B B H B T | |
17 | ![]() | 31 | 7 | 11 | 13 | -10 | 32 | H H B H B |
18 | ![]() | 31 | 6 | 14 | 11 | -10 | 32 | H H H H B |
19 | ![]() | 31 | 7 | 9 | 15 | -13 | 30 | H B T H B |
20 | ![]() | 31 | 6 | 11 | 14 | -19 | 25 | B H T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại