Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách ở Como.
![]() Alex Blanco (Thay: Massimiliano Gatto) 20 | |
![]() Luca Palmiero (Thay: Mario Situm) 58 | |
![]() Vincenzo Millico (Thay: Joaquin Larrivey) 58 | |
![]() Alessandro Bellemo 61 | |
![]() Alessandro Gabrielloni (Thay: Ettore Gliozzi) 64 | |
![]() Vincenzo Millico 68 | |
![]() Alessandro Gabrielloni (Kiến tạo: Nikolas Ioannou) 71 | |
![]() Reda Boultam (Thay: Emanuele Ndoj) 78 | |
![]() Davide Bertoncini (Thay: Alex Blanco) 82 | |
![]() Andrea Cagnano (Thay: Nikolas Ioannou) 82 | |
![]() Filippo Nardi (Thay: Vittorio Parigini) 82 | |
![]() Alessandro Gabrielloni (Kiến tạo: Luca Vignali) 84 | |
![]() Aldo Florenzi (Thay: Daniele Liotti) 87 | |
![]() Idriz Voca (Thay: Marco Carraro) 87 | |
![]() Tommaso Arrigoni 88 | |
![]() Giuseppe Caso (Kiến tạo: Idriz Voca) 89 | |
![]() Idriz Voca 90+3' |
Thống kê trận đấu Como vs Cosenza


Diễn biến Como vs Cosenza
Como 1907 thực hiện quả ném biên nguy hiểm.
Đá phạt Como 1907.

Idriz Voca (Cosenza Calcio) nhìn thấy màu đỏ và bị đuổi khỏi Como!
Bóng an toàn khi Como 1907 được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.
Alessandro Prontera ra hiệu cho Como 1907 thực hiện một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
Quả phát bóng lên cho Cosenza Calcio tại Stadio Giuseppe Sinigaglia.
Tommaso Arrigoni của Como 1907 tung cú sút xa nhưng không trúng đích.
Alessandro Prontera ra hiệu cho Como 1907 một quả phạt trực tiếp.

Ghi bàn! Cosenza Calcio rút ngắn tỉ số xuống 2-1 nhờ công của Giuseppe Caso.
Đá phạt cho Cosenza Calcio trong hiệp của họ.

Tommaso Arrigoni (Como 1907) nhận thẻ vàng.
Alessandro Prontera ra hiệu cho Cosenza Calcio một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
Đội khách thay Marco Carraro bằng Idriz Voca.

Tommaso Arrigoni (Como 1907) nhận thẻ vàng.
Cosenza Calcio thay người thứ tư với Aldo Florenzi thay Daniele Liotti.
Como 1907 được hưởng một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
Ném biên dành cho Cosenza Calcio tại Stadio Giuseppe Sinigaglia.
Đó là một sự hỗ trợ tốt từ Luca Vignali.

Ghi bàn! Alessandro Gabrielloni mở rộng tỷ số dẫn trước của Como 1907 lên 2-0.
Filippo Nardi sẽ thay thế Vittorio Parigini cho Como 1907 tại Stadio Giuseppe Sinigaglia.
Đội hình xuất phát Como vs Cosenza
Como (4-4-2): Davide Facchin (1), Luca Vignali (28), Filippo Scaglia (23), Matteo Solini (4), Nikolas Ioannou (44), Vittorio Parigini (11), Tommaso Arrigoni (21), Alessandro Bellemo (14), Massimiliano Gatto (10), Ettore Gliozzi (72), Alberto Cerri (27)
Cosenza (3-4-2-1): Kristjan Matosevic (31), Michele Camporese (23), Michele Rigione (5), Sauli Vaeisaenen (15), Luca Bittante (27), Marco Carraro (4), Emanuele Ndoj (77), Daniele Liotti (94), Mario Situm (92), Joaquin Larrivey (32), Giuseppe Caso (10)


Thay người | |||
20’ | Davide Bertoncini Alex Blanco | 58’ | Mario Situm Luca Palmiero |
64’ | Ettore Gliozzi Alessandro Gabrielloni | 58’ | Joaquin Larrivey Vincenzo Millico |
82’ | Vittorio Parigini Filippo Nardi | 78’ | Emanuele Ndoj Reda Boultam |
82’ | Alex Blanco Davide Bertoncini | 87’ | Daniele Liotti Aldo Florenzi |
82’ | Nikolas Ioannou Andrea Cagnano | 87’ | Marco Carraro Idriz Voca |
Cầu thủ dự bị | |||
Alessio Iovine | Andrea Hristov | ||
Edoardo Bovolon | Andrea Tiritiello | ||
Lorenzo Peli | Aldo Florenzi | ||
Antonino La Gumina | Luca Palmiero | ||
Elvis Kabashi | Idriz Voca | ||
Filippo Nardi | Alberto Gerbo | ||
Pierre Bolchini | Reda Boultam | ||
Luca Zanotti | Vincenzo Millico | ||
Davide Bertoncini | Michael Venturi | ||
Alex Blanco | Andrea Vallocchia | ||
Alessandro Gabrielloni | Mauro Vigorito | ||
Andrea Cagnano | Edoardo Sarri |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Como
Thành tích gần đây Cosenza
Bảng xếp hạng Serie B
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 31 | 22 | 6 | 3 | 39 | 72 | H T H T T |
2 | ![]() | 31 | 19 | 6 | 6 | 25 | 63 | T B B T T |
3 | ![]() | 31 | 14 | 13 | 4 | 22 | 55 | B H T H B |
4 | ![]() | 31 | 13 | 10 | 8 | 15 | 49 | B H T T H |
5 | ![]() | 31 | 10 | 16 | 5 | 8 | 46 | T H B T B |
6 | 31 | 12 | 10 | 9 | 1 | 46 | B B H T T | |
7 | ![]() | 31 | 11 | 9 | 11 | 6 | 42 | T T H B T |
8 | 31 | 11 | 9 | 11 | 1 | 42 | T T H H B | |
9 | ![]() | 31 | 8 | 16 | 7 | 3 | 40 | T H H H B |
10 | ![]() | 31 | 8 | 14 | 9 | 1 | 38 | T H B B T |
11 | 31 | 9 | 9 | 13 | -9 | 36 | H H B H T | |
12 | ![]() | 31 | 8 | 12 | 11 | -11 | 36 | H T T T T |
13 | ![]() | 31 | 7 | 13 | 11 | -6 | 34 | H B H B T |
14 | ![]() | 31 | 9 | 7 | 15 | -10 | 34 | H H T H B |
15 | ![]() | 31 | 9 | 7 | 15 | -23 | 34 | B T B B H |
16 | 31 | 7 | 12 | 12 | -10 | 33 | B B H B T | |
17 | ![]() | 31 | 7 | 11 | 13 | -10 | 32 | H H B H B |
18 | ![]() | 31 | 6 | 14 | 11 | -10 | 32 | H H H H B |
19 | ![]() | 31 | 7 | 9 | 15 | -13 | 30 | H B T H B |
20 | ![]() | 31 | 6 | 11 | 14 | -19 | 25 | B H T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại