Chủ Nhật, 06/04/2025

Trực tiếp kết quả Chornomorets Odesa vs Cherkasy hôm nay 05-04-2025

Giải VĐQG Ukraine - Th 7, 05/4

Kết thúc

Chornomorets Odesa

Chornomorets Odesa

1 : 0

Cherkasy

Cherkasy

Hiệp một: 1-0
T7, 19:30 05/04/2025
Vòng 23 - VĐQG Ukraine
Chornomorets Stadium
 
Luka Latsabidze (Thay: Jon Sporn)
5
Yevgeniy Skyba (Kiến tạo: Yaroslav Rakitskiy)
17
Luka Latsabidze
39
Oleksiy Khoblenko
45+1'
Jewison Bennette (Thay: Eynel Soares)
46
Mollo Bessala (Thay: Gennadiy Pasich)
46
Francis Momoh (Thay: Bogdan Kushnirenko)
46
Artem Gabelok (Thay: Denys Yanakov)
66
Ryan Santos (Thay: Yaroslav Rakitskiy)
66
Kiril Popov (Thay: Denys Bezborodko)
66
Dmytro Topalov (Thay: Oleksandr Drambaev)
68
Bohdan Biloshevskyi
73
Dmytro Topalov
74
Artur Avagimyan (Thay: Vyacheslav Tankovskyi)
79
Vitali Ermakov (Thay: Oleksiy Khoblenko)
85

Thống kê trận đấu Chornomorets Odesa vs Cherkasy

số liệu thống kê
Chornomorets Odesa
Chornomorets Odesa
Cherkasy
Cherkasy
63 Kiểm soát bóng 37
8 Phạm lỗi 13
0 Ném biên 0
1 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 7
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Sút trúng đích 3
2 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Chornomorets Odesa vs Cherkasy

Tất cả (21)
90+4'

Hết rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

85'

Oleksiy Khoblenko rời sân và được thay thế bởi Vitali Ermakov.

79'

Vyacheslav Tankovskyi rời sân và được thay thế bởi Artur Avagimyan.

74' Thẻ vàng cho Dmytro Topalov.

Thẻ vàng cho Dmytro Topalov.

73' Thẻ vàng cho Bohdan Biloshevskyi.

Thẻ vàng cho Bohdan Biloshevskyi.

68'

Oleksandr Drambaev rời sân và được thay thế bởi Dmytro Topalov.

66'

Denys Bezborodko rời sân và được thay thế bởi Kiril Popov.

66'

Yaroslav Rakitskiy rời sân và được thay thế bởi Ryan Santos.

66'

Denys Yanakov rời sân và được thay thế bởi Artem Gabelok.

46'

Bogdan Kushnirenko rời sân và được thay thế bởi Francis Momoh.

46'

Gennadiy Pasich rời sân và được thay thế bởi Mollo Bessala.

46'

Eynel Soares rời sân và được thay thế bởi Jewison Bennette.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+1' Thẻ vàng cho Oleksiy Khoblenko.

Thẻ vàng cho Oleksiy Khoblenko.

39' Thẻ vàng cho Luka Latsabidze.

Thẻ vàng cho Luka Latsabidze.

17'

Yaroslav Rakitskiy đã kiến tạo cho bàn thắng.

17' V À A A O O O - Yevgeniy Skyba ghi bàn!

V À A A O O O - Yevgeniy Skyba ghi bàn!

17' V À A A A O O O Chornomorets Odesa ghi bàn.

V À A A A O O O Chornomorets Odesa ghi bàn.

5'

Jon Sporn rời sân và được thay thế bởi Luka Latsabidze.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Chornomorets Odesa vs Cherkasy

Chornomorets Odesa (4-1-4-1): Chijioke Aniagboso (12), Yaroslav Kysil (77), Moses Jarju (24), Yaroslav Rakitskiy (44), Bohdan Butko (2), Yevgeniy Skyba (39), Oleksiy Khoblenko (9), Jon Sporn (8), Bohdan Olehovych Biloshevskyi (16), Denys Yanakov (17), Denys Bezborodko (21)

Cherkasy (4-1-4-1): Yevhenii Kucherenko (21), Ilya Putrya (33), Nazariy Muravskyi (34), Ajdi Dajko (4), Alexander Drambayev (14), Bogdan Kushnirenko (77), Gennadiy Pasich (11), Muharrem Jashari (15), Viacheslav Tankovskyi (6), Eynel Soares (7), Olivier Thill (1)

Chornomorets Odesa
Chornomorets Odesa
4-1-4-1
12
Chijioke Aniagboso
77
Yaroslav Kysil
24
Moses Jarju
44
Yaroslav Rakitskiy
2
Bohdan Butko
39
Yevgeniy Skyba
9
Oleksiy Khoblenko
8
Jon Sporn
16
Bohdan Olehovych Biloshevskyi
17
Denys Yanakov
21
Denys Bezborodko
1
Olivier Thill
7
Eynel Soares
6
Viacheslav Tankovskyi
15
Muharrem Jashari
11
Gennadiy Pasich
77
Bogdan Kushnirenko
14
Alexander Drambayev
4
Ajdi Dajko
34
Nazariy Muravskyi
33
Ilya Putrya
21
Yevhenii Kucherenko
DIEMSOVI.COM
Cherkasy
4-1-4-1
Thay người
5’
Jon Sporn
Luka Latsabidze
46’
Gennadiy Pasich
Mollo Bessala
66’
Yaroslav Rakitskiy
Ryan Santos
46’
Bogdan Kushnirenko
Francis Momoh
66’
Denys Yanakov
Artem Gabelok
46’
Eynel Soares
Jewison Bennette
66’
Denys Bezborodko
Kiril Popov
68’
Oleksandr Drambaev
Dmytro Topalov
85’
Oleksiy Khoblenko
Vitaliy Yermakov
79’
Vyacheslav Tankovskyi
Artur Avagimyan
Cầu thủ dự bị
Yan Vichnyi
Kirill Samoylenko
Maksym Nabyt
German Penkov
Luka Latsabidze
Hajdin Salihu
Ryan Santos
Shota Nonikashvili
Caio Gomes
Vitaliy Boyko
Emil Mustafaev
Artur Avagimyan
Artem Gabelok
Dmytro Topalov
Ilya Shevtsov
Vladyslav Naumets
Kyrylo Siheiev
Mollo Bessala
Kiril Popov
Francis Momoh
Giorgi Robakidze
Jewison Bennette
Vitaliy Yermakov

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
VĐQG Ukraine

Thành tích gần đây Chornomorets Odesa

VĐQG Ukraine
30/03 - 2025
14/12 - 2024
07/12 - 2024
23/11 - 2024

Thành tích gần đây Cherkasy

VĐQG Ukraine
06/03 - 2025
Giao hữu
VĐQG Ukraine

Bảng xếp hạng VĐQG Ukraine

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Dynamo KyivDynamo Kyiv2216603154T H T H T
2FC OlexandriyaFC Olexandriya2215521850T B T T T
3Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk2113533244T T H H T
4Polissya ZhytomyrPolissya Zhytomyr221075837T H T B T
5KryvbasKryvbas201055535T B B H T
6ZoryaZorya2210210-232T T H B T
7KarpatyKarpaty22958432B T H H T
8Veres RivneVeres Rivne22787-129T T B T H
9Rukh LvivRukh Lviv22688226B B T B B
10CherkasyCherkasy237412-925B B T B B
11Livyi BeregLivyi Bereg216411-1022T B T T B
12FC Kolos KovalivkaFC Kolos Kovalivka22499-321B B B B T
13FC Obolon KyivFC Obolon Kyiv235612-2421H B B B T
14VorsklaVorskla235612-1221H H T B B
15Chornomorets OdesaChornomorets Odesa235315-2018B B B B T
16Inhulets PetroveInhulets Petrove223712-1916T B T H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X