Thứ Năm, 03/04/2025
Ferland Mendy
10
Eden Hazard (Thay: Karim Benzema)
30
Daizen Maeda (Thay: Liel Abada)
46
Antonio Ruediger (Thay: Eder Militao)
46
Vinicius Junior (Kiến tạo: Federico Valverde)
56
Luka Modric (Kiến tạo: Eden Hazard)
60
Daizen Maeda
64
Eduardo Camavinga (Thay: Aurelien Tchouameni)
71
Aaron Mooy (Thay: Matthew O'Riley)
72
David Turnbull (Thay: Reo Hatate)
72
Kyogo Furuhashi (Thay: Georgios Giakoumakis)
72
Eden Hazard (Kiến tạo: Daniel Carvajal)
77
Rodrygo (Thay: Vinicius Junior)
80
Marco Asensio (Thay: Luka Modric)
80
Sead Haksabanovic (Thay: Jota)
82

Thống kê trận đấu Celtic vs Real Madrid

số liệu thống kê
Celtic
Celtic
Real Madrid
Real Madrid
36 Kiểm soát bóng 64
9 Phạm lỗi 4
19 Ném biên 12
1 Việt vị 2
15 Chuyền dài 11
5 Phạt góc 3
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 6
6 Sút không trúng đích 5
1 Cú sút bị chặn 2
1 Phản công 3
3 Thủ môn cản phá 4
8 Phát bóng 8
2 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Celtic vs Real Madrid

Tất cả (317)
90+3'

Số người tham dự hôm nay là 57057.

90+3'

Real Madrid với chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn xuất sắc

90+3'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+3'

Tỷ lệ cầm bóng: Celtic: 36%, Real Madrid: 64%.

90+2'

Real Madrid đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

Quả phát bóng lên cho Real Madrid.

90+1'

Trận đấu chính thức thứ tư cho thấy có 2 phút thời gian sẽ được thêm vào.

90+1'

David Alaba giải tỏa áp lực bằng một pha cản phá

90+1'

Thibaut Courtois của Real Madrid thực hiện đường chuyền ngang nhằm vào vòng cấm.

90+1'

David Turnbull bên phía Celtic thực hiện một quả phạt góc ngắn bên cánh trái.

90'

Antonio Ruediger giải tỏa áp lực bằng một pha cản phá

90'

Celtic đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.

90'

Quả phát bóng lên cho Celtic.

90'

Rodrygo từ Real Madrid gửi một nỗ lực đến mục tiêu

90'

Real Madrid bắt đầu phản công.

90'

Ferland Mendy giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90'

Celtic đang kiểm soát bóng.

90'

Tỷ lệ cầm bóng: Celtic: 35%, Real Madrid: 65%.

89'

Quả phát bóng lên cho Real Madrid.

89'

Daizen Maeda đi bóng, nhưng nỗ lực của anh ấy không bao giờ đến gần mục tiêu.

88'

Celtic với lối tấn công tiềm ẩn rất nhiều nguy hiểm.

Đội hình xuất phát Celtic vs Real Madrid

Celtic (4-3-3): Joe Hart (1), Josip Juranovic (88), Cameron Carter-Vickers (20), Moritz Jenz (6), Greg Taylor (3), Matt O'Riley (33), Callum McGregor (42), Reo Hatate (41), Liel Abada (11), Giorgos Giakoumakis (7), Jota (17)

Real Madrid (4-3-3): Thibaut Courtois (1), Dani Carvajal (2), Eder Militao (3), David Alaba (4), Ferland Mendy (23), Luka Modric (10), Aurelien Tchouameni (18), Toni Kroos (8), Federico Valverde (15), Karim Benzema (9), Vinicius Junior (20)

Celtic
Celtic
4-3-3
1
Joe Hart
88
Josip Juranovic
20
Cameron Carter-Vickers
6
Moritz Jenz
3
Greg Taylor
33
Matt O'Riley
42
Callum McGregor
41
Reo Hatate
11
Liel Abada
7
Giorgos Giakoumakis
17
Jota
20
Vinicius Junior
9
Karim Benzema
15
Federico Valverde
8
Toni Kroos
18
Aurelien Tchouameni
10
Luka Modric
23
Ferland Mendy
4
David Alaba
3
Eder Militao
2
Dani Carvajal
1
Thibaut Courtois
Real Madrid
Real Madrid
4-3-3
Thay người
46’
Liel Abada
Daizen Maeda
30’
Karim Benzema
Eden Hazard
72’
Georgios Giakoumakis
Kyogo Furuhashi
46’
Eder Militao
Antonio Rudiger
72’
Matthew O'Riley
Aaron Mooy
71’
Aurelien Tchouameni
Eduardo Camavinga
72’
Reo Hatate
David Turnbull
80’
Luka Modric
Marco Asensio
82’
Jota
Sead Haksabanovic
80’
Vinicius Junior
Rodrygo
Cầu thủ dự bị
Stephen Welsh
Antonio Rudiger
Scott Bain
Andriy Lunin
Benjamin Siegrist
Nacho
Kyogo Furuhashi
Eden Hazard
Sead Haksabanovic
Marco Asensio
Aaron Mooy
Eduardo Camavinga
David Turnbull
Lucas Vazquez
James McCarthy
Dani Ceballos
Alexander Ezequiel Bernabei
Rodrygo
Daizen Maeda
Mariano Diaz
James Forrest
Luis López
Tony Ralston

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
07/09 - 2022
03/11 - 2022

Thành tích gần đây Celtic

VĐQG Scotland
29/03 - 2025
H1: 3-0
16/03 - 2025
H1: 0-2
02/03 - 2025
26/02 - 2025
22/02 - 2025
Champions League
19/02 - 2025
H1: 0-0
VĐQG Scotland
15/02 - 2025
Champions League
13/02 - 2025
H1: 0-1
Cúp quốc gia Scotland
09/02 - 2025
VĐQG Scotland
06/02 - 2025

Thành tích gần đây Real Madrid

Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
02/04 - 2025
H1: 1-1 | HP: 1-0
La Liga
30/03 - 2025
16/03 - 2025
Champions League
13/03 - 2025
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
La Liga
09/03 - 2025
Champions League
05/03 - 2025
La Liga
02/03 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
27/02 - 2025
La Liga
23/02 - 2025
Champions League
20/02 - 2025

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LiverpoolLiverpool87011221
2BarcelonaBarcelona86111519
3ArsenalArsenal86111319
4InterInter86111019
5AtleticoAtletico8602818
6LeverkusenLeverkusen8512816
7LilleLille8512716
8Aston VillaAston Villa8512716
9AtalantaAtalanta84311415
10DortmundDortmund85031015
11Real MadridReal Madrid8503815
12MunichMunich8503815
13AC MilanAC Milan8503315
14PSVPSV8422414
15Paris Saint-GermainParis Saint-Germain8413513
16BenficaBenfica8413413
17AS MonacoAS Monaco8413013
18BrestBrest8413-113
19FeyenoordFeyenoord8413-313
20JuventusJuventus8332212
21CelticCeltic8332-112
22Man CityMan City8323411
23SportingSporting8323111
24Club BruggeClub Brugge8323-411
25Dinamo ZagrebDinamo Zagreb8323-711
26StuttgartStuttgart8314-410
27Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk8215-87
28BolognaBologna8134-56
29Crvena ZvezdaCrvena Zvezda8206-96
30Sturm GrazSturm Graz8206-96
31Sparta PragueSparta Prague8116-144
32RB LeipzigRB Leipzig8107-73
33GironaGirona8107-83
34RB SalzburgRB Salzburg8107-223
35Slovan BratislavaSlovan Bratislava8008-200
36Young BoysYoung Boys8008-210
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow
X