Trận đấu hôm nay sẽ có số lượng khán giả hạn chế trên khán đài do hạn chế về virus coronavirus.
![]() Fran Beltran 45 | |
![]() Alexander Isak 54 | |
![]() Aritz Elustondo (Kiến tạo: Mikel Merino) 79 |
Thống kê trận đấu Celta Vigo vs Sociedad


Diễn biến Celta Vigo vs Sociedad
Mathew Ryan từ Real Sociedad là ứng cử viên cho Man of the Match sau màn trình diễn tuyệt vời hôm nay
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Celta Vigo thực hiện quả ném biên bên phải phần sân của đối phương
Joseba Zaldua giải tỏa áp lực bằng một pha cản phá
Renato Tapia băng xuống dứt điểm từ quả đá phạt trực tiếp.
Tỷ lệ cầm bóng: Celta Vigo: 56%, Real Sociedad: 44%.
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Benat Turrientes từ Real Sociedad làm khách Javi Galan
Celta Vigo thực hiện quả ném biên bên phải phần sân bên phần sân của họ
Celta Vigo đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Aritz Elustondo của Real Sociedad chơi cảnh giác và đưa bóng về phía thủ môn.
Iago Aspas thực hiện một quả tạt ...
Igor Zubeldia giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Iago Aspas của Celta Vigo thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.
Franco Cervi của Celta Vigo chứng kiến đường chuyền của mình bị đối phương cản phá.
Brais Mendez thực hiện một quả tạt ...
Celta Vigo thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của đối phương
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Martin Zubimendi từ Real Sociedad làm khách trên sân Brais Mendez
Real Sociedad thực hiện quả ném biên bên trái phần sân bên phần sân của mình
Trận đấu chính thức thứ tư cho biết có 5 phút thời gian sẽ được thêm vào.
Martin Zubimendi giải tỏa áp lực bằng một pha cản phá
Đội hình xuất phát Celta Vigo vs Sociedad
Celta Vigo (4-1-3-2): Hugo Mallo (2), Joseph Aidoo (15), Jeison Murillo (24), Javi Galan (17), Fran Beltran (8), Brais Mendez (23), Denis Suarez (6), Nolito (9), Santi Mina (22), Iago Aspas (10)
Sociedad (4-2-3-1): Mathew Ryan (13), Joseba Zaldua (2), Aritz Elustondo (6), Robin Le Normand (24), Aihen Munoz (12), Martin Zubimendi (3), Mikel Merino (8), Adnan Januzaj (11), David Silva (21), Cristian Portu (7), Alexander Isak (19)


Thay người | |||
68’ | Nolito Renato Tapia | 65’ | Adnan Januzaj Igor Zubeldia |
68’ | Fran Beltran Franco Cervi | 65’ | Cristian Portu Alexander Soerloth |
78’ | Hugo Mallo Thiago Galhardo | 65’ | David Silva Benat Turrientes |
78’ | Denis Suarez Augusto Solari | 78’ | Alexander Isak Julen Lobete |
88’ | Joseph Aidoo Nestor Araujo | 84’ | Aihen Munoz Diego Rico |
Cầu thủ dự bị | |||
Nestor Araujo | Ander Guevara | ||
Ruben Blanco | Alex Remiro | ||
Okay Yokuslu | Andoni Gorosabel | ||
Thiago Galhardo | Igor Zubeldia | ||
Miguel Baeza | Diego Rico | ||
Kevin Vazquez | Alexander Soerloth | ||
Augusto Solari | Jon Pacheco | ||
Carlos Dominguez | Benat Turrientes | ||
Fernando Medrano | Robert Navarro | ||
Hugo Alvarez | Julen Lobete | ||
Renato Tapia | German Valera | ||
Franco Cervi |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Celta Vigo vs Sociedad
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Celta Vigo
Thành tích gần đây Sociedad
Bảng xếp hạng La Liga
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 29 | 21 | 3 | 5 | 54 | 66 | T T T T T |
2 | ![]() | 29 | 19 | 6 | 4 | 33 | 63 | T B T T T |
3 | ![]() | 29 | 16 | 9 | 4 | 24 | 57 | T T B B H |
4 | ![]() | 29 | 14 | 11 | 4 | 22 | 53 | T B H T H |
5 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 12 | 47 | H T B B T |
6 | ![]() | 29 | 13 | 8 | 8 | 4 | 47 | T T T T T |
7 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | 0 | 40 | T H T T H |
8 | ![]() | 30 | 10 | 10 | 10 | 0 | 40 | B H B H T |
9 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | -7 | 40 | H H H T B |
10 | ![]() | 29 | 11 | 5 | 13 | -4 | 38 | T B B H T |
11 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | 1 | 36 | B B T T B |
12 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | -6 | 36 | H H T B B |
13 | ![]() | 29 | 9 | 7 | 13 | -8 | 34 | B H H H B |
14 | ![]() | 29 | 7 | 13 | 9 | -9 | 34 | B H B B H |
15 | ![]() | 29 | 8 | 8 | 13 | -11 | 32 | H T H B H |
16 | ![]() | 29 | 7 | 10 | 12 | -14 | 31 | B H T H T |
17 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -12 | 27 | B H T H B |
18 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -18 | 27 | B T B B B |
19 | ![]() | 29 | 6 | 8 | 15 | -15 | 26 | B H B H H |
20 | ![]() | 29 | 4 | 4 | 21 | -46 | 16 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại