Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng ngày hôm nay nhưng Sevilla chỉ cố gắng tạo ra chiến thắng
![]() Brais Mendez 2 | |
![]() Ivan Rakitic 11 | |
![]() Jesus Navas 38 | |
![]() Rafa Mir 54 | |
![]() Joan Jordan 62 | |
![]() Iago Aspas 89 |
Thống kê trận đấu Celta Vigo vs Sevilla


Diễn biến Celta Vigo vs Sevilla
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Tỷ lệ cầm bóng: Celta Vigo: 45%, Sevilla: 55%.
Franco Cervi sút từ bên ngoài vòng cấm, nhưng Yassine Bounou đã kiểm soát được nó
Celta Vigo thực hiện quả ném biên bên phải phần sân của đối phương
Quả phát bóng lên cho Sevilla.
Brais Mendez của Celta Vigo thực hiện quả tạt bóng, nhưng nó đã đi ra ngoài.
Celta Vigo đang kiểm soát bóng.
Tỷ lệ cầm bóng: Celta Vigo: 45%, Sevilla: 55%.
Celta Vigo phát bóng lên từ cự ly ngắn.
Oscar Rodriguez không thể tìm thấy mục tiêu với một cú sút ngoài vòng cấm
Sevilla thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của đối phương
Sevilla thực hiện quả ném biên bên phần sân bên phải trong phần sân của họ
Sevilla thực hiện quả ném biên bên phần sân bên phải trong phần sân của họ
Celta Vigo thực hiện quả ném biên bên trái phần sân bên phần sân của họ
Một nỗ lực tốt của Iago Aspas khi anh ấy thực hiện một cú sút vào mục tiêu, nhưng thủ môn đã cứu nó
Thiago Galhardo của Celta Vigo thực hiện một đường chuyền tuyệt vời và không gian mở ra ...
Celta Vigo thực hiện quả ném biên bên phải phần sân bên phần sân của họ
Tầm nhìn tuyệt vời của Yassine Bounou từ Sevilla khi anh ấy ngăn chặn một cuộc tấn công đầy hứa hẹn bằng cách đánh chặn.
Iago Aspas của Celta Vigo chuyền bóng thẳng vào hàng thủ nhưng đã bị một cầu thủ đối phương truy cản.
Celta Vigo thực hiện quả ném biên bên trái phần sân bên phần sân của họ
Đội hình xuất phát Celta Vigo vs Sevilla
Celta Vigo (4-1-3-2): Hugo Mallo (2), Jeison Murillo (24), Joseph Aidoo (15), Javi Galan (17), Fran Beltran (8), Brais Mendez (23), Denis Suarez (6), Nolito (9), Iago Aspas (10), Santi Mina (22)
Sevilla (4-3-3): Yassine Bounou (13), Jules Kounde (23), Jesus Navas (16), Nemanja Gudelj (6), Karim Rekik (4), Ludwig Augustinsson (3), Joan Jordan (8), Fernando (25), Ivan Rakitic (10), Oliver Torres (21), Rafa Mir (12), Lucas Ocampos (5)


Thay người | |||
73’ | Nolito Franco Cervi | 53’ | Oliver Torres Thomas Delaney |
81’ | Fran Beltran Thiago Galhardo | 53’ | Ivan Rakitic Suso |
66’ | Rafa Mir Erik Lamela | ||
73’ | Joan Jordan Oscar Rodriguez | ||
73’ | Lucas Ocampos Marcos Acuna |
Cầu thủ dự bị | |||
Nestor Araujo | Marko Dmitrovic | ||
Ruben Blanco | Alfonso Pastor | ||
Okay Yokuslu | Gonzalo Montiel | ||
Thiago Galhardo | Munir El Haddadi | ||
Franco Cervi | Oscar Rodriguez | ||
Miguel Baeza | Erik Lamela | ||
Jose Fontan | Thomas Delaney | ||
Kevin Vazquez | Oussama Idrissi | ||
Augusto Solari | Jose Angel Carmona | ||
Suso | |||
Marcos Acuna |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Celta Vigo vs Sevilla
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Celta Vigo
Thành tích gần đây Sevilla
Bảng xếp hạng La Liga
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 29 | 21 | 3 | 5 | 54 | 66 | T T T T T |
2 | ![]() | 29 | 19 | 6 | 4 | 33 | 63 | T B T T T |
3 | ![]() | 29 | 16 | 9 | 4 | 24 | 57 | T T B B H |
4 | ![]() | 29 | 14 | 11 | 4 | 22 | 53 | T B H T H |
5 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 12 | 47 | H T B B T |
6 | ![]() | 29 | 13 | 8 | 8 | 4 | 47 | T T T T T |
7 | ![]() | 29 | 10 | 10 | 9 | 2 | 40 | B H B H T |
8 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | 0 | 40 | T H T T H |
9 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | -7 | 40 | H H H T B |
10 | ![]() | 29 | 11 | 5 | 13 | -4 | 38 | T B B H T |
11 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | -6 | 36 | H H T B B |
12 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | 1 | 36 | B B T T B |
13 | ![]() | 29 | 9 | 7 | 13 | -8 | 34 | B H H H B |
14 | ![]() | 29 | 7 | 13 | 9 | -9 | 34 | B H B B H |
15 | ![]() | 29 | 7 | 10 | 12 | -14 | 31 | B H T H T |
16 | ![]() | 28 | 7 | 8 | 13 | -13 | 29 | H T H B H |
17 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -12 | 27 | B H T H B |
18 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -18 | 27 | B T B B B |
19 | ![]() | 29 | 6 | 8 | 15 | -15 | 26 | B H B H H |
20 | ![]() | 29 | 4 | 4 | 21 | -46 | 16 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại