Zaragoza được hưởng quả đá phạt bên phần sân của họ.
![]() Julian Delmas 34 | |
![]() Alvaro Gimenez 40 | |
![]() Ruben Castro 44 | |
![]() Valentin Vada (Thay: Alberto Zapater) 46 | |
![]() Valentin Vada 46 | |
![]() Mohammed Dauda (Kiến tạo: Ruben Castro) 51 | |
![]() Lluis Lopez (Thay: Radosav Petrovic) 54 | |
![]() Ivan Azon (Thay: Sabin Merino) 65 | |
![]() Juan Narvaez (Thay: Miguel Puche) 65 | |
![]() Yann Bodiger (Kiến tạo: Ruben Castro) 68 | |
![]() Alfredo Ortuno (Thay: Nacho Gil) 69 | |
![]() Alberto Cayarga (Thay: Ruben Castro) 69 | |
![]() Sebastian Cristoforo (Thay: Yann Bodiger) 75 | |
![]() Borja Sainz (Thay: Eugeni Valderrama) 81 | |
![]() Toni Datkovic 84 | |
![]() Shinji Okazaki (Thay: Sergio Tejera) 85 | |
![]() Neskes (Thay: Mohammed Dauda) 85 | |
![]() Ivan Azon 89 |
Thống kê trận đấu Cartagena vs Real Zaragoza


Diễn biến Cartagena vs Real Zaragoza
Ném biên Zaragoza.
Zaragoza có một quả phát bóng lên.
Cartagena đang tiến về phía trước và Alejandro Domingo dính đòn, tuy nhiên, nó đi chệch mục tiêu.

Tại Cartagonova, Ivan Azon Monzon đã bị phạt thẻ vàng vì đội khách.

Tại Cartagonova, Toni Datkovic đã bị phạt thẻ vàng vì đội khách.
Quả phát bóng lên cho Zaragoza tại Cartagonova.
Trong Cartagena Cartagena lái xe về phía trước qua Shinji Okazaki. Cú sút của anh ấy đã trúng mục tiêu nhưng nó đã được cứu.
Ném biên cho Cartagena tại Cartagonova.
Cartagena cần phải thận trọng. Zaragoza thực hiện quả ném biên tấn công.
Zaragoza thực hiện quả ném biên trong khu vực Cartagena.
Zaragoza được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
Đá phạt Zaragoza.
Shinji Okazaki sẽ thay thế Sergio Tejera cho Cartagena tại Cartagonova.
Đội chủ nhà đã thay Dauda Mohammed bằng Alejandro Domingo. Đây là lần thứ tư được thực hiện bởi Luis Miguel Carrion Delgado.

Toni Datkovic của Cartagena đã được đặt ở Cartagena.
Sergio Tejera sút trúng đích nhưng không ghi được bàn thắng cho Cartagena.
Dauda Mohammed sút trúng đích nhưng không ghi được bàn thắng cho Cartagena.
Sabin Merino sút trúng đích nhưng không ghi được bàn thắng cho Cartagena.
Bóng an toàn khi Zaragoza được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
Jose Antonio Lopez Toca ra hiệu cho Zaragoza một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
Đội hình xuất phát Cartagena vs Real Zaragoza
Cartagena (4-2-3-1): Marc Martinez (1), Julian Delmas (22), Pablo Vazquez (5), Toni Datkovic (15), Gaston Silva (20), Yann Bodiger (6), Sergio Tejera (23), Nacho Gil (21), Pablo De Blasis (8), Mohammed Dauda (17), Ruben Castro (7)
Real Zaragoza (4-3-3): Cristian Alvarez (1), Fran Gamez (18), Alejandro Frances (6), Jair Amador (3), Josep Chavarria (15), Alberto Zapater (21), Radosav Petrovic (4), Eugeni Valderrama (8), Miguel Puche (33), Alvaro Gimenez (20), Sabin Merino (10)


Thay người | |||
69’ | Nacho Gil Alfredo Ortuno | 46’ | Alberto Zapater Valentin Vada |
69’ | Ruben Castro Alberto Cayarga | 54’ | Radosav Petrovic Lluis Lopez |
75’ | Yann Bodiger Sebastian Cristoforo | 65’ | Sabin Merino Ivan Azon |
85’ | Sergio Tejera Shinji Okazaki | 65’ | Miguel Puche Juan Narvaez |
85’ | Mohammed Dauda Neskes | 81’ | Eugeni Valderrama Borja Sainz |
Cầu thủ dự bị | |||
Jerome Prior | Carlos Nieto | ||
Sebastian Cristoforo | Isaiah Navarro | ||
David Andujar | Ivan Azon | ||
Antonio Luna | Daniel Lasure | ||
Pedro Alcala | Alvaro Raton | ||
Alfredo Ortuno | Angel Ramon | ||
Shinji Okazaki | Nano Mesa | ||
Alberto Cayarga | Juan Narvaez | ||
Julio Alberto Buffarini | Borja Sainz | ||
Diego de Pedro | Lluis Lopez | ||
Neskes | Sergio Bermejo | ||
Alex Gallar | Valentin Vada |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Cartagena
Thành tích gần đây Real Zaragoza
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 33 | 17 | 9 | 7 | 19 | 60 | |
2 | ![]() | 33 | 16 | 11 | 6 | 18 | 59 | |
3 | ![]() | 33 | 17 | 8 | 8 | 15 | 59 | |
4 | ![]() | 33 | 17 | 7 | 9 | 16 | 58 | |
5 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 15 | 54 | |
6 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 6 | 54 | |
7 | ![]() | 33 | 14 | 11 | 8 | 12 | 53 | |
8 | ![]() | 33 | 13 | 10 | 10 | 8 | 49 | |
9 | ![]() | 33 | 12 | 10 | 11 | 2 | 46 | |
10 | ![]() | 33 | 13 | 7 | 13 | -5 | 46 | |
11 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 5 | 45 | |
12 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 2 | 45 | |
13 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -1 | 45 | |
14 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -2 | 45 | |
15 | ![]() | 33 | 9 | 15 | 9 | -2 | 42 | |
16 | ![]() | 33 | 9 | 14 | 10 | 1 | 41 | |
17 | 33 | 11 | 8 | 14 | -2 | 41 | ||
18 | ![]() | 33 | 9 | 10 | 14 | -4 | 37 | |
19 | ![]() | 33 | 9 | 9 | 15 | -13 | 36 | |
20 | ![]() | 33 | 7 | 7 | 19 | -18 | 28 | |
21 | ![]() | 33 | 4 | 11 | 18 | -34 | 23 | |
22 | ![]() | 33 | 4 | 5 | 24 | -38 | 17 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại