Inigo Vicente của Mirandes bỏ lỡ cơ hội ghi bàn thắng.
![]() Ruben Castro (Kiến tạo: Yann Bodiger) 23 | |
![]() Alberto Cayarga (Kiến tạo: Ruben Castro) 41 | |
![]() Sergio Tejera 58 | |
![]() Ruben Castro (Kiến tạo: Pablo De Blasis) 60 |
Thống kê trận đấu Cartagena vs Mirandes


Diễn biến Cartagena vs Mirandes
Đó là một quả phát bóng lên cho đội nhà ở Cartagena.
Mirandes có thể tận dụng từ quả đá phạt nguy hiểm này không?
Đá phạt cho Mirandes ở nửa sân Cartagena.
Mirandes được hưởng một quả đá phạt bên phần sân của họ.
Đá phạt cho Mirandes trong hiệp của họ.
Sergio Carreira của Mirandes bị thổi còi vì việt vị ở Cartagonova.
Cartagena cần phải thận trọng. Mirandes thực hiện quả ném biên tấn công.
Ném biên dành cho Mirandes gần khu vực penalty.
Bóng an toàn khi Cartagena được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
Cartagena thay người thứ năm với Dauda Mohammed vào thay Rubén Castro.
Mirandes thực hiện quả ném biên trong lãnh thổ Cartagena.
Mirandes tiến về phía trước và Sergio Camello thực hiện một cú sút. Tuy nhiên, không có lưới.
Mirandes lái xe về phía trước và Delmas có một cú sút. Tuy nhiên, không có lưới.
Tại Cartagonova, Cartagena bị phạt vì lỗi việt vị.
Luis Miguel Carrion đang thực hiện sự thay thế thứ tư của đội tại Cartagonova với Alberto De La Bella thay thế Gaston Silva.
Luis Miguel Carrion (Cartagena) thay người thứ ba, với Nacho Gil thay cho Pablo De Blasis.
Bóng đi ra khỏi khung thành cho một quả phát bóng lên từ Cartagena.
Haissem Hassan thay cho Mirandes tung đòn nhưng không trúng đích.
Brugue cho Mirandes lao vào tấn công nhưng không trúng đích.
Phạt góc cho Mirandes.
Đội hình xuất phát Cartagena vs Mirandes
Cartagena (4-2-3-1): Marc Martinez (1), Julian Delmas (22), Pedro Alcala (3), Pablo Vazquez (5), Gaston Silva (20), Yann Bodiger (6), Sergio Tejera (23), Alex Gallar (10), Pablo De Blasis (8), Alberto Cayarga (14), Ruben Castro (7)
Mirandes (4-3-3): Raul Lizoain (13), Sergio Carreira (2), Odei Onaindia (5), Anderson Arroyo (4), Imanol Garcia de Albeniz (19), Victor Meseguer (8), Alex Lopez (6), Oriol Rey (23), Roger Brugue (14), Sergio Camello (24), Rodrigo Riquelme (22)


Thay người | |||
65’ | Sergio Tejera Neeskens | 46’ | Roger Brugue Alejandro Marques |
65’ | Alberto Cayarga Alfredo Ortuno | 46’ | Alex Lopez Haissem Hassan |
82’ | Gaston Silva Alberto De la Bella | 46’ | Imanol Garcia de Albeniz Iago Carracedo |
82’ | Pablo De Blasis Nacho Gil | 65’ | Oriol Rey Unai Rementeria |
86’ | Ruben Castro Mohammed Dauda | 77’ | Rodrigo Riquelme Inigo Vicente |
Cầu thủ dự bị | |||
Pablo Claveria | Bojan Letic | ||
Alberto De la Bella | Riccardo Capellini | ||
Neeskens | Alejandro Marques | ||
Shinji Okazaki | Haissem Hassan | ||
David Andujar | Ramon Juan | ||
David Simon | Cesar Gelabert Pina | ||
Mohammed Dauda | Iago Carracedo | ||
Richard Boateng | Inigo Vicente | ||
Antonio Luna | Unai Rementeria | ||
Alfredo Ortuno | |||
Nacho Gil | |||
Jerome Prior |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Cartagena
Thành tích gần đây Mirandes
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 33 | 17 | 9 | 7 | 19 | 60 | |
2 | ![]() | 33 | 16 | 11 | 6 | 18 | 59 | |
3 | ![]() | 34 | 17 | 8 | 9 | 16 | 59 | |
4 | ![]() | 33 | 17 | 8 | 8 | 15 | 59 | |
5 | ![]() | 34 | 15 | 10 | 9 | 6 | 55 | |
6 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 15 | 54 | |
7 | ![]() | 34 | 14 | 11 | 9 | 10 | 53 | |
8 | ![]() | 34 | 14 | 10 | 10 | 10 | 52 | |
9 | ![]() | 34 | 12 | 11 | 11 | 2 | 47 | |
10 | ![]() | 34 | 12 | 10 | 12 | -1 | 46 | |
11 | ![]() | 33 | 13 | 7 | 13 | -5 | 46 | |
12 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 5 | 45 | |
13 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 2 | 45 | |
14 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -2 | 45 | |
15 | 34 | 11 | 9 | 14 | -2 | 42 | ||
16 | ![]() | 33 | 9 | 15 | 9 | -2 | 42 | |
17 | ![]() | 34 | 9 | 14 | 11 | -1 | 41 | |
18 | ![]() | 34 | 10 | 9 | 15 | -12 | 39 | |
19 | ![]() | 34 | 9 | 11 | 14 | -4 | 38 | |
20 | ![]() | 34 | 8 | 7 | 19 | -16 | 31 | |
21 | ![]() | 33 | 4 | 11 | 18 | -34 | 23 | |
22 | ![]() | 34 | 4 | 5 | 25 | -39 | 17 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại