Chủ Nhật, 06/04/2025
Jordan Hugill (Thay: Max Watters)
37
Thomas Doyle (Thay: Eli King)
56
Jake Clarke-Salter (Thay: Michael Rose)
57
Aden Flint
58
Ryan Wintle
60
Martyn Waghorn (Thay: Jordan Shipley)
65
Joel Bagan (Kiến tạo: Will Vaulks)
72
Ian Maatsen (Thay: Todd Kane)
75
Kyle McFadzean
78
Mark Thomas Harris (Thay: Isaak Davies)
80
Mark Thomas Harris (Kiến tạo: Jordan Hugill)
87

Thống kê trận đấu Cardiff City vs Coventry City

số liệu thống kê
Cardiff City
Cardiff City
Coventry City
Coventry City
35 Kiểm soát bóng 65
10 Phạm lỗi 6
0 Ném biên 0
2 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 2
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 3
2 Sút không trúng đích 6
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Cardiff City vs Coventry City

Tất cả (20)
90+5'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

87' G O O O A A A L - Mark Harris là mục tiêu!

G O O O A A A L - Mark Harris là mục tiêu!

87' G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

80'

Isaak Davies sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Mark Harris.

78' Thẻ vàng cho Kyle McFadzean.

Thẻ vàng cho Kyle McFadzean.

78' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

74'

Todd Kane sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Ian Maatsen.

72' G O O O A A A L - Joel Bagan là mục tiêu!

G O O O A A A L - Joel Bagan là mục tiêu!

65'

Jordan Shipley sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Martyn Waghorn.

60' Thẻ vàng cho Ryan Wintle.

Thẻ vàng cho Ryan Wintle.

60' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

59' Thẻ vàng cho Aden Flint.

Thẻ vàng cho Aden Flint.

59' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

57'

Michael Rose sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jake Clarke-Salter.

57'

Michael Rose sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

56'

Eli King sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Thomas Doyle.

55'

Eli King sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Thomas Doyle.

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+1'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

37'

Max Watters sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jordan Hugill.

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
16/09 - 2021
16/02 - 2022
15/10 - 2022
30/12 - 2022
20/09 - 2023
01/04 - 2024
30/11 - 2024
01/01 - 2025

Thành tích gần đây Cardiff City

Hạng nhất Anh
05/04 - 2025
29/03 - 2025
15/03 - 2025
12/03 - 2025
08/03 - 2025
05/03 - 2025
Cúp FA
01/03 - 2025
Hạng nhất Anh
26/02 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025

Thành tích gần đây Coventry City

Hạng nhất Anh
05/04 - 2025
29/03 - 2025
15/03 - 2025
12/03 - 2025
08/03 - 2025
01/03 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
12/02 - 2025
Cúp FA
08/02 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BurnleyBurnley40231524384T H T T T
2Sheffield UnitedSheffield United4026772683T H T T B
3Leeds UnitedLeeds United40231345182B T H H H
4SunderlandSunderland40211272075T H B T T
5MiddlesbroughMiddlesbrough40179141260B T H T T
6Bristol CityBristol City40151510860H H T B T
7Coventry CityCoventry City4017815459T B T B B
8West BromWest Brom40131891257T H H B B
9MillwallMillwall40141214-254T B T B T
10WatfordWatford4015817-553B T B H B
11Norwich CityNorwich City40131314652H B B T B
12Blackburn RoversBlackburn Rovers4015718-152B B B B B
13Sheffield WednesdaySheffield Wednesday40141016-752T T B H B
14Preston North EndPreston North End40101812-748B H T B H
15SwanseaSwansea4013918-1048T B B H T
16QPRQPR40111316-846B B H B H
17PortsmouthPortsmouth4012919-1545T B B T B
18Oxford UnitedOxford United40111217-1645H B T B T
19Hull CityHull City40111118-844H T H B T
20Stoke CityStoke City40101317-1243B T B T H
21Derby CountyDerby County4011821-1041T T T T B
22Cardiff CityCardiff City4091417-2041B B T H H
23Luton TownLuton Town4010921-2539B T H T H
24Plymouth ArgylePlymouth Argyle4081319-3637B T B H T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X