Thứ Sáu, 04/04/2025
Duncan Watmore (Thay: Marcus Forss)
46
Duncan Watmore
49
Zack Steffen
58
Manuel Benson (Kiến tạo: Louis Beyer)
60
Manuel Benson (Kiến tạo: Josh Cullen)
67
(og) Jonathan Howson
72
Rodrigo Muniz (Thay: Riley McGree)
72
Jack Cork
75
Ashley Barnes
76
Ashley Barnes (Thay: Manuel Benson)
76
Samuel Bastien (Thay: Jay Rodriguez)
87
Scott Twine (Thay: Jay Rodriguez)
87
Samuel Bastien (Thay: Jack Cork)
87
Darko Churlinov (Thay: Johann Berg Gudmundsson)
87
Connor Roberts
89
Scott Twine
89
Scott Twine (Thay: Jack Cork)
89
Darko Churlinov
90
(Pen) Chuba Akpom
90
Darko Churlinov (Thay: Johann Berg Gudmundsson)
90
Charlie Taylor (Thay: Scott Twine)
90
Darragh Lenihan
90+3'

Thống kê trận đấu Burnley vs Middlesbrough

số liệu thống kê
Burnley
Burnley
Middlesbrough
Middlesbrough
59 Kiểm soát bóng 41
13 Phạm lỗi 4
16 Ném biên 23
3 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 1
1 Thẻ vàng 2
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 4
4 Sút không trúng đích 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 1
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Burnley vs Middlesbrough

Tất cả (33)
90+7'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+5'

Scott Twine sắp rời sân và anh ấy được thay thế bởi Charlie Taylor.

90+5'

Scott Twine rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

90+3' Thẻ vàng cho Darragh Lenihan.

Thẻ vàng cho Darragh Lenihan.

90' ANH BỎ LỠ - Chuba Akpom thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

ANH BỎ LỠ - Chuba Akpom thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

90'

Johann Berg Gudmundsson rời sân nhường chỗ cho Darko Churlinov.

90'

Johann Berg Gudmundsson rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

89' ANH BỎ LỠ - Chuba Akpom thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

ANH BỎ LỠ - Chuba Akpom thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

89' Middlesbrough không thể ghi bàn từ chấm phạt đền!

Middlesbrough không thể ghi bàn từ chấm phạt đền!

87'

Jay Rodriguez ra sân và anh ấy được thay thế bởi Scott Twine.

87'

Johann Berg Gudmundsson rời sân nhường chỗ cho Darko Churlinov.

89'

Jack Cork sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Scott Twine.

89' NGÀI ĐANG TẮT! - Connor Roberts nhận thẻ đỏ! Sự phản đối gay gắt từ đồng đội của anh ấy!

NGÀI ĐANG TẮT! - Connor Roberts nhận thẻ đỏ! Sự phản đối gay gắt từ đồng đội của anh ấy!

87'

Jack Cork rời sân và Samuel Bastien vào thay.

89'

Jack Cork rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

87'

Jay Rodriguez rời sân, Samuel Bastien vào thay.

76'

Manuel Benson rời sân nhường chỗ cho Ashley Barnes.

76'

Manuel Benson rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

75' Thẻ vàng cho Jack Cork.

Thẻ vàng cho Jack Cork.

72'

Riley McGree rời sân, vào thay là Rodrigo Muniz.

72'

Riley McGree rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

Đội hình xuất phát Burnley vs Middlesbrough

Burnley (4-2-3-1): Arijanet Muric (49), Connor Roberts (14), Taylor Harwood-Bellis (5), Louis Beyer (36), Ian Maatsen (29), Joshua Cullen (24), Jack Cork (4), Manuel Benson (17), Josh Brownhill (8), Johann Gudmundsson (7), Tally (9)

Middlesbrough (4-2-3-1): Zack Steffen (1), Tommy Smith (14), Dael Fry (6), Darragh Lenihan (26), Ryan Giles (3), Jonny Howson (16), Hayden Hackney (30), Isaiah Jones (2), Chuba Akpom (29), Riley McGree (8), Marcus Forss (21)

Burnley
Burnley
4-2-3-1
49
Arijanet Muric
14
Connor Roberts
5
Taylor Harwood-Bellis
36
Louis Beyer
29
Ian Maatsen
24
Joshua Cullen
4
Jack Cork
17 2
Manuel Benson
8
Josh Brownhill
7
Johann Gudmundsson
9
Tally
21
Marcus Forss
8
Riley McGree
29
Chuba Akpom
2
Isaiah Jones
30
Hayden Hackney
16
Jonny Howson
3
Ryan Giles
26
Darragh Lenihan
6
Dael Fry
14
Tommy Smith
1
Zack Steffen
Middlesbrough
Middlesbrough
4-2-3-1
Thay người
76’
Manuel Benson
Ashley Barnes
46’
Marcus Forss
Duncan Watmore
87’
Jack Cork
Samuel Bastien
72’
Riley McGree
Rodrigo Muniz
87’
Johann Berg Gudmundsson
Darko Churlinov
87’
Charlie Taylor
Scott Twine
90’
Scott Twine
Charlie Taylor
Cầu thủ dự bị
Bailey Peacock-Farrell
Liam Roberts
Charlie Taylor
Anfernee Dijksteel
Samuel Bastien
Paddy McNair
Darko Churlinov
Alex Mowatt
Ashley Barnes
Rodrigo Muniz
Scott Twine
Duncan Watmore
Halil Dervisoglu
Pharrell Willis
Huấn luyện viên

Vincent Kompany

Aitor Karanka

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
22/08 - 2012
20/02 - 2013
26/12 - 2013
12/04 - 2014
16/12 - 2015
20/04 - 2016
Premier League
26/12 - 2016
08/04 - 2017
Hạng nhất Anh
17/12 - 2022
08/04 - 2023
07/12 - 2024
30/12 - 2024

Thành tích gần đây Burnley

Hạng nhất Anh
29/03 - 2025
15/03 - 2025
H1: 0-2
12/03 - 2025
08/03 - 2025
05/03 - 2025
Cúp FA
01/03 - 2025
Hạng nhất Anh
22/02 - 2025
13/02 - 2025
Cúp FA
08/02 - 2025

Thành tích gần đây Middlesbrough

Hạng nhất Anh
29/03 - 2025
15/03 - 2025
12/03 - 2025
08/03 - 2025
01/03 - 2025
26/02 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
13/02 - 2025
04/02 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Sheffield UnitedSheffield United3926762783T T H T T
2Leeds UnitedLeeds United39231245181H B T H H
3BurnleyBurnley39221524281T T H T T
4SunderlandSunderland39201271972T T H B T
5Coventry CityCoventry City3917814559T T B T B
6West BromWest Brom39131881357H T H H B
7MiddlesbroughMiddlesbrough39169141057T B T H T
8Bristol CityBristol City39141510757T H H T B
9WatfordWatford3915816-453H B T B H
10Norwich CityNorwich City39131313752H H B B T
11Blackburn RoversBlackburn Rovers3915717152H B B B B
12Sheffield WednesdaySheffield Wednesday39141015-652B T T B H
13MillwallMillwall39131214-351B T B T B
14Preston North EndPreston North End39101712-747H B H T B
15QPRQPR39111216-845B B B H B
16SwanseaSwansea3912918-1145H T B B H
17PortsmouthPortsmouth3912918-1445B T B B T
18Stoke CityStoke City39101217-1242H B T B T
19Oxford UnitedOxford United39101217-1742B H B T B
20Derby CountyDerby County3911820-941B T T T T
21Hull CityHull City39101118-941T H T H B
22Cardiff CityCardiff City3991317-2040B B B T H
23Luton TownLuton Town3910821-2538T B T H T
24Plymouth ArgylePlymouth Argyle3971319-3734B B T B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X