Burgos CF có một quả phát bóng lên.
![]() Gaston Brugman 44 | |
![]() Rodrigo Tarin 56 | |
![]() Aitor Cordoba 58 | |
![]() (Pen) Borja Baston 60 | |
![]() Guillermo (Thay: Ernesto Gomez) 65 | |
![]() Viti 69 | |
![]() Jonathan Montiel (Thay: Samuel Obeng) 70 | |
![]() Borja Sanchez (Thay: Viti) 70 | |
![]() Luismi 74 | |
![]() (Pen) Juanma Garcia 75 | |
![]() Filip Malbasic (Thay: Jose Matos) 79 | |
![]() Dani Calvo (Thay: Jimmy Suarez) 83 | |
![]() Javi Mier (Thay: Gaston Brugman) 83 | |
![]() Claudio (Thay: Saul Berjon) 83 | |
![]() Hugo Rama (Thay: Borja Baston) 90 |
Thống kê trận đấu Burgos CF vs Real Oviedo


Diễn biến Burgos CF vs Real Oviedo
Joni Montiel của Real Oviedo thực hiện một cú sút nhưng không trúng đích.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội nhà ở Burgos.
Ném biên Burgos CF.
Ném biên dành cho Burgos CF trong hiệp Real Oviedo.
Đội khách đã thay Borja Baston bằng Hugo Rama. Đây là lần thay người thứ năm trong ngày hôm nay của Jose Angel Ziganda Lakuntza.
David Galvez Rascon thực hiện quả ném biên cho Burgos CF, gần khu vực của Real Oviedo.
Ném biên dành cho Burgos CF tại Municipal El Plantio.
Juanma Garcia (Burgos CF) đánh đầu cận thành nhưng bóng đã bị các hậu vệ Real Oviedo phá ra.
Joni Montiel của Burgos CF đã trúng đích nhưng không thành công.
Quả phát bóng lên cho Real Oviedo tại Municipal El Plantio.
Quả phạt góc được trao cho Burgos CF.
Một quả ném biên dành cho đội đội nhà bên phần sân đối diện.
Liệu Burgos CF có thể đưa được bóng vào một vị trí tấn công từ quả ném biên bên phần sân của Real Oviedo không?
Real Oviedo có một quả phát bóng lên.
David Galvez Rascon ra hiệu cho Burgos CF thực hiện quả ném biên bên phần sân của Real Oviedo.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách ở Burgos.
Liệu Burgos CF có thể tận dụng từ quả ném biên sâu bên trong nửa của Real Oviedo không?
Ném biên dành cho Burgos CF trong hiệp Real Oviedo.
Claudio Medina vào thay Saul Berjon cho đội nhà.
Javi Mier đang thay Gaston Brugman cho đội nhà.
Đội hình xuất phát Burgos CF vs Real Oviedo
Burgos CF (4-4-2): Alfonso Herrero (1), Ernesto Gomez (24), Aitor Cordoba (18), Miguel Rubio (12), Jose Matos (23), Miki Munoz (22), Unai Elgezabal (14), Andy (17), Saul Berjon (21), Pablo Valcarce (8), Juanma Garcia (7)
Real Oviedo (4-3-3): Joan Femenias (1), Lucas Ahijado (24), David Costas (4), Rodrigo Tarin (3), Jose Mossa (23), Jimmy Suarez (14), Luismi (5), Gaston Brugman (15), Viti (7), Borja Baston (9), Samuel Obeng (16)


Thay người | |||
65’ | Ernesto Gomez Guillermo | 70’ | Viti Borja Sanchez |
79’ | Jose Matos Filip Malbasic | 70’ | Samuel Obeng Jonathan Montiel |
83’ | Saul Berjon Claudio | 83’ | Gaston Brugman Javi Mier |
83’ | Jimmy Suarez Dani Calvo | ||
90’ | Borja Baston Hugo Rama |
Cầu thủ dự bị | |||
Claudio | Tomeu Nadal | ||
Fran Garcia | Jorge Pombo | ||
Raul Navarro | Hugo Rama | ||
Filip Malbasic | Borja Sanchez | ||
Jose Antonio Caro | Carlos Munoz | ||
Alexander Alegria | Erik Jirka | ||
Alvaro Rodriguez | Javi Mier | ||
Grego Sierra | Matheus Aias | ||
Guillermo | Jonathan Montiel | ||
Roberto Alarcon | Dani Calvo | ||
Eneko Undabarrena | Marco Sangalli | ||
Michel Zabaco |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Burgos CF
Thành tích gần đây Real Oviedo
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 33 | 17 | 9 | 7 | 19 | 60 | |
2 | ![]() | 33 | 16 | 11 | 6 | 18 | 59 | |
3 | ![]() | 33 | 17 | 8 | 8 | 15 | 59 | |
4 | ![]() | 33 | 17 | 7 | 9 | 16 | 58 | |
5 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 15 | 54 | |
6 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 6 | 54 | |
7 | ![]() | 33 | 14 | 11 | 8 | 12 | 53 | |
8 | ![]() | 33 | 13 | 10 | 10 | 8 | 49 | |
9 | ![]() | 34 | 12 | 11 | 11 | 2 | 47 | |
10 | ![]() | 33 | 13 | 7 | 13 | -5 | 46 | |
11 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 5 | 45 | |
12 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 2 | 45 | |
13 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -1 | 45 | |
14 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -2 | 45 | |
15 | 34 | 11 | 9 | 14 | -2 | 42 | ||
16 | ![]() | 33 | 9 | 15 | 9 | -2 | 42 | |
17 | ![]() | 33 | 9 | 14 | 10 | 1 | 41 | |
18 | ![]() | 33 | 9 | 10 | 14 | -4 | 37 | |
19 | ![]() | 33 | 9 | 9 | 15 | -13 | 36 | |
20 | ![]() | 33 | 7 | 7 | 19 | -18 | 28 | |
21 | ![]() | 33 | 4 | 11 | 18 | -34 | 23 | |
22 | ![]() | 33 | 4 | 5 | 24 | -38 | 17 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại