Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Trực tiếp kết quả Bristol City vs West Bromwich hôm nay 19-03-2022
Giải Hạng nhất Anh - Th 7, 19/3
Kết thúc



![]() Nahki Wells (Thay: Antoine Semenyo) 6 | |
![]() Nahki Wells (Kiến tạo: Andreas Weimann) 29 | |
![]() Jake Livermore 36 | |
![]() (Pen) Karlan Grant 68 | |
![]() Andreas Weimann 76 | |
![]() Grady Diangana (Thay: Conor Townsend) 83 | |
![]() Andreas Weimann (Kiến tạo: Robert Atkinson) 85 | |
![]() Adam Reach (Thay: Kyle Bartley) 90 | |
![]() Adam Reach (Kiến tạo: Jake Livermore) 90+3' |
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
G O O O A A A L - Adam Reach đang ở mục tiêu!
Kyle Bartley ra sân và anh ấy được thay thế bởi Adam Reach.
Kyle Bartley sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
G O O O A A A L - Andreas Weimann là mục tiêu!
G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!
Conor Townsend sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Grady Diangana.
Conor Townsend sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Grady Diangana.
Thẻ vàng cho Andreas Weimann.
Thẻ vàng cho [player1].
G O O O A A A L - Karlan Grant của West Bromwich Albion thực hiện cú sút từ chấm phạt đền!
G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!
Hiệp hai đang diễn ra.
Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một
Thẻ vàng cho Jake Livermore.
Thẻ vàng cho [player1].
G O O O A A A L - Nahki Wells là mục tiêu!
G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!
Antoine Semenyo sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Nahki Wells.
Bristol City (3-4-1-2): Daniel Bentley (1), Robbie Cundy (24), Timm Klose (25), Robert Atkinson (5), Jay Dasilva (3), Matthew James (6), Han-Noah Massengo (42), Cameron Pring (16), Andreas Weimann (14), Chris Martin (9), Antoine Semenyo (18)
West Bromwich (3-5-2): Sam Johnstone (1), Semi Ajayi (6), Kyle Bartley (5), Matthew Clarke (16), Darnell Furlong (2), Taylor Gardner-Hickman (29), Jake Livermore (8), Alex Mowatt (27), Conor Townsend (3), Callum Robinson (7), Karlan Grant (18)
Thay người | |||
6’ | Antoine Semenyo Nahki Wells | 83’ | Conor Townsend Grady Diangana |
90’ | Kyle Bartley Adam Reach |
Cầu thủ dự bị | |||
Tommy Conway | Tom Fellows | ||
Nahki Wells | David Button | ||
Samuel Bell | Dara O'Shea | ||
Ayman Benarous | Cedric Kipre | ||
Zak Vyner | Jayson Molumby | ||
Max O'Leary | Grady Diangana | ||
Josh Owers | Adam Reach |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |