Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Trực tiếp kết quả Bristol City vs Sunderland hôm nay 16-12-2023
Giải Hạng nhất Anh - Th 7, 16/12
Kết thúc



![]() Tommy Conway 1 | |
![]() (Pen) Tommy Conway 20 | |
![]() Rob Dickie 35 | |
![]() Jobe Bellingham (Thay: Abdoullah Ba) 63 | |
![]() Jobe Bellingham 69 | |
![]() Andreas Weimann (Thay: Anis Mehmeti) 69 | |
![]() Joe Williams (Thay: Matthew James) 69 | |
![]() Joe Williams 70 | |
![]() Harry Cornick (Thay: Tommy Conway) 76 | |
![]() Samuel Bell (Thay: Mark Sykes) 81 | |
![]() Adil Aouchiche (Thay: Pierre Ekwah) 81 | |
![]() Bradley Dack 81 | |
![]() Bradley Dack (Thay: Alex Pritchard) 81 | |
![]() Bradley Dack (Thay: Pierre Ekwah) 81 | |
![]() Adil Aouchiche (Thay: Alex Pritchard) 81 | |
![]() Patrick Roberts 85 | |
![]() Eliezer Mayenda (Thay: Niall Huggins) 88 | |
![]() Daniel Ballard 90+4' |
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Thẻ vàng dành cho Daniel Ballard.
Niall Huggins rời sân và được thay thế bởi Eliezer Mayenda.
Thẻ vàng dành cho Patrick Roberts.
Thẻ vàng cho [player1].
Pierre Ekwah rời sân và được thay thế bởi Bradley Dack.
Mark Sykes rời sân và được thay thế bởi Samuel Bell.
Alex Pritchard rời sân và được thay thế bởi Adil Aouchiche.
Alex Pritchard rời sân và được thay thế bởi Bradley Dack.
Pierre Ekwah rời sân và được thay thế bởi Adil Aouchiche.
Tommy Conway sắp rời sân và được thay thế bởi Harry Cornick.
Anis Mehmeti rời sân và được thay thế bởi Andreas Weimann.
Thẻ vàng dành cho Joe Williams.
Thẻ vàng cho [player1].
Matthew James sẽ rời sân và được thay thế bởi Joe Williams.
Thẻ vàng dành cho Jobe Bellingham.
Thẻ vàng cho [player1].
Abdoullah Ba vào sân và được thay thế bởi Jobe Bellingham.
Hiệp hai đang được tiến hành.
Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một
Thẻ vàng dành cho Rob Dickie.
Bristol City (4-4-2): Max O'Leary (1), George Tanner (19), Zak Vyner (26), Rob Dickie (16), Cameron Pring (3), Mark Sykes (17), Matty James (6), Taylor Gardner-Hickman (22), Anis Mehmeti (11), Jason Knight (12), Tommy Conway (15)
Sunderland (4-2-3-1): Anthony Patterson (1), Niall Huggins (2), Luke O'Nien (13), Daniel Ballard (5), Trai Hume (32), Pierre Ekwah (39), Dan Neill (24), Patrick Roberts (10), Alex Pritchard (21), Abdoullah Ba (17), Jack Clarke (20)
Thay người | |||
69’ | Matthew James Joe Williams | 63’ | Abdoullah Ba Jobe Bellingham |
69’ | Anis Mehmeti Andreas Weimann | 81’ | Alex Pritchard Adil Aouchiche |
76’ | Tommy Conway Harry Cornick | 81’ | Pierre Ekwah Bradley Dack |
81’ | Mark Sykes Sam Bell |
Cầu thủ dự bị | |||
Stefan Bajic | Nathan Bishop | ||
Jamie Knight Lebel | Jenson Seelt | ||
Joe Williams | Nectarios Triantis | ||
Harry Cornick | Jobe Bellingham | ||
Andreas Weimann | Adil Aouchiche | ||
Sam Bell | Bradley Dack | ||
Nahki Wells | Mason Burstow | ||
Ephraim Yeboah | Eliezer Mayenda | ||
Nazary Rusyn |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |