G O O O A A A L - Andreas Weimann đã trúng đích!
Trực tiếp kết quả Bristol City vs Rotherham United hôm nay 22-04-2023
Giải Hạng nhất Anh - Th 7, 22/4
Kết thúc



![]() Tommy Conway (Kiến tạo: Cameron Pring) 15 | |
![]() Cameron Humphreys 39 | |
![]() Richard Wood 46 | |
![]() Richard Wood (Thay: Tyler Blackett) 46 | |
![]() Jordan Hugill 52 | |
![]() Oliver Rathbone (Thay: Conor Coventry) 55 | |
![]() Wes Harding 55 | |
![]() Wes Harding (Thay: Lee Peltier) 55 | |
![]() Cohen Bramall 56 | |
![]() Alex Scott 66 | |
![]() (Pen) Jordan Hugill 67 | |
![]() Georgie Kelly 68 | |
![]() Georgie Kelly (Thay: Jordan Hugill) 68 | |
![]() Andreas Weimann (Thay: Alex Scott) 73 | |
![]() Mark Sykes (Thay: Harry Cornick) 73 | |
![]() Joe Williams (Thay: Andy King) 78 | |
![]() Shane Ferguson (Thay: Quina) 81 | |
![]() Nahki Wells (Thay: Tommy Conway) 84 | |
![]() Andreas Weimann 88 | |
![]() Andreas Weimann 90+1' |
G O O O A A A L - Andreas Weimann đã trúng đích!
G O O O A A A L - Joe Williams đã trúng đích!
Thẻ vàng cho Andreas Weimann.
Thẻ vàng cho [player1].
Tommy Conway sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Nahki Wells.
Quina ra sân và anh ấy được thay thế bởi Shane Ferguson.
Andy King sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Joe Williams.
Alex Scott rời sân nhường chỗ cho Andreas Weimann.
Harry Cornick sắp rời sân và anh ấy được thay thế bởi Mark Sykes.
Jordan Hugill sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Georgie Kelly.
Jordan Hugill rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
G O O O A A A L - Jordan Hugill của Rotherham thực hiện thành công quả phạt đền!
Thẻ vàng cho Alex Scott.
G O O O A A A L - Rotherham ghi bàn từ chấm phạt đền.
Thẻ vàng cho [player1].
Lee Peltier rời sân nhường chỗ cho Wes Harding.
Lee Peltier rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Thẻ vàng cho Cohen Bramall.
Thẻ vàng cho [player1].
Conor Coventry rời sân và nhường chỗ cho Oliver Rathbone.
Thẻ vàng cho Jordan Hugill.
Bristol City (4-2-3-1): Max O'Leary (12), George Tanner (19), Zak Vyner (26), Kal Naismith (4), Cameron Pring (16), Andy King (10), Matty James (6), Harry Cornick (9), Alex Scott (7), Sam Bell (20), Tommy Conway (15)
Rotherham United (4-2-3-1): Viktor Johansson (1), Lee Peltier (21), Cameron Humphreys (24), Tyler Blackett (42), Cohen Bramall (3), Conor Coventry (4), Jamie Lindsay (16), Chiedozie Ogbene (11), Domingos Quina (40), Tarique Fosu (7), Jordan Hugill (10)
Thay người | |||
73’ | Harry Cornick Mark Sykes | 46’ | Tyler Blackett Richard Wood |
73’ | Alex Scott Andreas Weimann | 55’ | Lee Peltier Wes Harding |
78’ | Andy King Joe Williams | 55’ | Conor Coventry Oliver Rathbone |
84’ | Tommy Conway Nahki Wells | 68’ | Jordan Hugill Georgie Kelly |
81’ | Quina Shane Ferguson |
Cầu thủ dự bị | |||
Harvey Wiles-Richards | Wes Harding | ||
Jay DaSilva | Leo Fuhr Hjelde | ||
Joe Williams | Oliver Rathbone | ||
Anis Mehmeti | Robbie Hemfrey | ||
Mark Sykes | Shane Ferguson | ||
Andreas Weimann | Georgie Kelly | ||
Nahki Wells | Richard Wood |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |