Thứ Năm, 03/04/2025
Harry Cornick (Thay: Samuel Bell)
26
Isaac Hayden
37
Ilias Chair (Kiến tạo: Lucas Andersen)
41
Taylor Gardner-Hickman (Thay: Jason Knight)
58
Adedire Awokoya Mebude (Thay: Joe Williams)
58
Adedire Awokoya Mebude (Thay: Jason Knight)
58
Taylor Gardner-Hickman (Thay: Joe Williams)
58
Tommy Conway (Thay: Anis Mehmeti)
59
Joe Hodge (Thay: Lucas Andersen)
69
Mark Sykes
75
Mark Sykes (Thay: Ross McCrorie)
75
Jack Colback
78
Jack Colback (Thay: Isaac Hayden)
78
Michael Frey (Thay: Lyndon Dykes)
78
Paul Smyth (Thay: Chris Willock)
90

Thống kê trận đấu Bristol City vs QPR

số liệu thống kê
Bristol City
Bristol City
QPR
QPR
57 Kiểm soát bóng 43
7 Phạm lỗi 7
24 Ném biên 10
2 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 2
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 7
7 Sút không trúng đích 1
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
6 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Bristol City vs QPR

Tất cả (19)
90+6'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+1'

Chris Willock rời sân và được thay thế bởi Paul Smyth.

78'

Isaac Hayden rời sân và được thay thế bởi Jack Colback.

78'

Lyndon Dykes rời sân và được thay thế bởi Michael Frey.

75'

Ross McCrorie rời sân và được thay thế bởi Mark Sykes.

69'

Lucas Andersen rời sân và được thay thế bởi Joe Hodge.

59'

Anis Mehmeti rời sân và được thay thế bởi Tommy Conway.

59'

Anis Mehmeti rời sân và được thay thế bởi [player2].

58'

Joe Williams sắp rời sân và được thay thế bởi Taylor Gardner-Hickman.

58'

Joe Williams rời sân và được thay thế bởi Adedire Awokoya Mebude.

58'

Joe Williams sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

58'

Jason Knight sắp ra sân và được thay thế bởi Adedire Awokoya Mebude.

58'

Jason Knight sẽ ra sân và được thay thế bởi Taylor Gardner-Hickman.

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

45+3'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

41'

Lucas Andersen đã kiến tạo nên bàn thắng.

41' G O O O A A A L - Ghế Ilias đã nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - Ghế Ilias đã nhắm mục tiêu!

37' Thẻ vàng dành cho Isaac Hayden.

Thẻ vàng dành cho Isaac Hayden.

26'

Samuel Bell rời sân và được thay thế bởi Harry Cornick.

Đội hình xuất phát Bristol City vs QPR

Bristol City (4-2-3-1): Max O'Leary (1), Ross McCrorie (2), Zak Vyner (26), Rob Dickie (16), Haydon Roberts (24), Matty James (6), Joe Williams (8), Anis Mehmeti (11), Jason Knight (12), Sam Bell (20), Nahki Wells (21)

QPR (4-2-3-1): Asmir Begovic (1), Jimmy Dunne (3), Steve Cook (5), Jake Clarke-Salter (6), Kenneth Paal (22), Isaac Hayden (14), Sam Field (8), Chris Willock (7), Lucas Andersen (25), Ilias Chair (10), Lyndon Dykes (9)

Bristol City
Bristol City
4-2-3-1
1
Max O'Leary
2
Ross McCrorie
26
Zak Vyner
16
Rob Dickie
24
Haydon Roberts
6
Matty James
8
Joe Williams
11
Anis Mehmeti
12
Jason Knight
20
Sam Bell
21
Nahki Wells
9
Lyndon Dykes
10
Ilias Chair
25
Lucas Andersen
7
Chris Willock
8
Sam Field
14
Isaac Hayden
22
Kenneth Paal
6
Jake Clarke-Salter
5
Steve Cook
3
Jimmy Dunne
1
Asmir Begovic
QPR
QPR
4-2-3-1
Thay người
26’
Samuel Bell
Harry Cornick
69’
Lucas Andersen
Joe Hodge
58’
Joe Williams
Taylor Gardner-Hickman
78’
Isaac Hayden
Jack Colback
58’
Jason Knight
Adedire Mebude
78’
Lyndon Dykes
Michael Frey
59’
Anis Mehmeti
Tommy Conway
90’
Chris Willock
Paul Smyth
75’
Ross McCrorie
Mark Sykes
Cầu thủ dự bị
Stefan Bajic
Jordan Archer
George Tanner
Morgan Fox
Scott Twine
Reggie Cannon
Andy King
Ziyad Larkeche
Mark Sykes
Jack Colback
Taylor Gardner-Hickman
Joe Hodge
Harry Cornick
Paul Smyth
Tommy Conway
Michael Frey
Adedire Mebude
Sinclair Armstrong

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
18/09 - 2021
31/12 - 2021
01/10 - 2022
08/05 - 2023
11/11 - 2023
17/02 - 2024
14/12 - 2024

Thành tích gần đây Bristol City

Hạng nhất Anh
29/03 - 2025
15/03 - 2025
12/03 - 2025
08/03 - 2025
05/03 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
13/02 - 2025
09/02 - 2025
01/02 - 2025

Thành tích gần đây QPR

Hạng nhất Anh
29/03 - 2025
H1: 2-0
15/03 - 2025
12/03 - 2025
08/03 - 2025
H1: 1-0
01/03 - 2025
22/02 - 2025
H1: 0-0
15/02 - 2025
12/02 - 2025
05/02 - 2025
01/02 - 2025
H1: 2-1

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Sheffield UnitedSheffield United3926762783T T H T T
2Leeds UnitedLeeds United39231245181H B T H H
3BurnleyBurnley39221524281T T H T T
4SunderlandSunderland39201271972T T H B T
5Coventry CityCoventry City3917814559T T B T B
6West BromWest Brom39131881357H T H H B
7MiddlesbroughMiddlesbrough39169141057T B T H T
8Bristol CityBristol City39141510757T H H T B
9WatfordWatford3915816-453H B T B H
10Norwich CityNorwich City39131313752H H B B T
11Blackburn RoversBlackburn Rovers3915717152H B B B B
12Sheffield WednesdaySheffield Wednesday39141015-652B T T B H
13MillwallMillwall39131214-351B T B T B
14Preston North EndPreston North End39101712-747H B H T B
15QPRQPR39111216-845B B B H B
16SwanseaSwansea3912918-1145H T B B H
17PortsmouthPortsmouth3912918-1445B T B B T
18Stoke CityStoke City39101217-1242H B T B T
19Oxford UnitedOxford United39101217-1742B H B T B
20Derby CountyDerby County3911820-941B T T T T
21Hull CityHull City39101118-941T H T H B
22Cardiff CityCardiff City3991317-2040B B B T H
23Luton TownLuton Town3910821-2538T B T H T
24Plymouth ArgylePlymouth Argyle3971319-3734B B T B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X