Hôm nay tham dự là 13111.
![]() Elye Wahi (Kiến tạo: Teji Savanier) 45+2' | |
![]() Stephy Mavididi (Kiến tạo: Arnaud Souquet) 47 | |
![]() Junior Sambia (Kiến tạo: Valere Germain) 60 | |
![]() Christophe Herelle 62 | |
![]() Hugo Magnetti 84 | |
![]() Valere Germain (Kiến tạo: Nicholas Gioacchini) 85 | |
![]() Jordan Ferri 89 |
Thống kê trận đấu Brest vs Montpellier


Diễn biến Brest vs Montpellier
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Cầm bóng: Brest: 43%, Montpellier: 57%.
Montpellier thực hiện quả ném biên bên trái phần sân bên phần sân của họ
Montpellier thực hiện một quả phát bóng lên.
Có thể là một cơ hội tốt ở đây khi Franck Honorat từ Brest cắt ngang hàng thủ đối phương bằng một đường xuyên ...
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Lilian Brassier từ Brest gặp Valere Germain
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Ronael Pierre-Gabriel từ Brest gặp Teji Savanier
Thử thách nguy hiểm của Sacha Delaye từ Montpellier. Christophe Herelle về cuối nhận của điều đó.
Thử thách nguy hiểm của Joris Chotard đến từ Montpellier. Christophe Herelle về cuối nhận được điều đó.
Brest thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của đối phương
Matheus Thuler giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Franck Honorat của Brest sút bóng vào góc từ bên phải.
Franck Honorat đến từ Brest chứng kiến đường chuyền của mình bị đối phương cản phá.
Brest thực hiện một quả phát bóng lên.
Trận đấu chính thức thứ tư cho biết có 5 phút thời gian sẽ được thêm vào.
Montpellier đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.
Montpellier thực hiện quả ném biên bên phải phần sân bên phần sân của họ
Cầm bóng: Brest: 43%, Montpellier: 57%.
Nicholas Gioacchini từ Montpellier đã việt vị.
Stephy Mavididi rời sân, thế là bị Leo Leroy vào thay chiến thuật.
Đội hình xuất phát Brest vs Montpellier
Brest (4-4-2): Marco Bizot (40), Ronael Pierre-Gabriel (18), Lilian Brassier (3), Christophe Herelle (23), Jean-Kevin Duverne (2), Romain Faivre (21), Lucien Agoume (10), Haris Belkebla (7), Franck Honorat (9), Jeremy Le Douaron (26), Steve Mounie (15)
Montpellier (4-2-3-1): Jonas Omlin (1), Arnaud Souquet (2), Nicolas Cozza (31), Mamadou Sakho (3), Mihailo Ristic (7), Joris Chotard (13), Junior Sambia (6), Teji Savanier (11), Jordan Ferri (12), Stephy Mavididi (10), Elye Wahi (21)


Thay người | |||
61’ | Lucien Agoume Hugo Magnetti | 46’ | Elye Wahi Valere Germain |
61’ | Jeremy Le Douaron Irvin Cardona | 71’ | Mihailo Ristic Ambroise Oyongo Bitolo |
77’ | Steve Mounie Rafiki Said | 77’ | Arnaud Souquet Nicholas Gioacchini |
78’ | Haris Belkebla Paul Lasne | 89’ | Nicolas Cozza Matheus Thuler |
85’ | Romain Faivre Youssouph Badji | 89’ | Stephy Mavididi Leo Leroy |
89’ | Jordan Ferri Sacha Delaye |
Cầu thủ dự bị | |||
Gautier Larsonneur | Valere Germain | ||
Denys Bain | Matis Carvalho | ||
Jere Uronen | Ambroise Oyongo Bitolo | ||
Julien Faussurier | Mathias Suarez | ||
Paul Lasne | Matheus Thuler | ||
Rafiki Said | Leo Leroy | ||
Hugo Magnetti | Nicholas Gioacchini | ||
Irvin Cardona | Sacha Delaye | ||
Youssouph Badji |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Brest vs Montpellier
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Brest
Thành tích gần đây Montpellier
Bảng xếp hạng Ligue 1
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 22 | 5 | 0 | 53 | 71 | T T T T T |
2 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 20 | 50 | B T H T T |
3 | ![]() | 27 | 15 | 4 | 8 | 18 | 49 | B T B B B |
4 | ![]() | 27 | 13 | 8 | 6 | 18 | 47 | T T B H B |
5 | ![]() | 27 | 13 | 8 | 6 | 13 | 47 | T B T B T |
6 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 10 | 46 | H T T T T |
7 | ![]() | 27 | 13 | 6 | 8 | 15 | 45 | B T T T B |
8 | ![]() | 27 | 12 | 4 | 11 | 0 | 40 | H B T H T |
9 | ![]() | 27 | 11 | 6 | 10 | 1 | 39 | B B T T B |
10 | ![]() | 27 | 9 | 8 | 10 | -1 | 35 | T B T H T |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | 2 | 34 | T T H B B |
12 | ![]() | 27 | 10 | 2 | 15 | 1 | 32 | T T B B T |
13 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -15 | 27 | T B B T B |
14 | ![]() | 27 | 7 | 6 | 14 | -19 | 27 | H B B B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 8 | 13 | -12 | 26 | B B B H T |
16 | ![]() | 27 | 7 | 3 | 17 | -28 | 24 | B T H B T |
17 | ![]() | 27 | 6 | 5 | 16 | -35 | 23 | H B H T B |
18 | ![]() | 27 | 4 | 3 | 20 | -41 | 15 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại