Antonio Rapuano ra hiệu cho Brescia thực hiện quả ném biên bên phần sân của Spal.
![]() Federico Melchiorri (Thay: Giuseppe Rossi) 26 | |
![]() Jacopo Da Riva 32 | |
![]() Mattia Finotto 39 | |
![]() Raffaele Celia 49 | |
![]() Mehdi Leris 59 | |
![]() Stefano Moreo (Thay: Mehdi Leris) 60 | |
![]() Matteo Tramoni (Thay: Florian Aye) 60 | |
![]() Davide Adorni 63 | |
![]() Emmanuel Latte Lath (Thay: Mattia Finotto) 68 | |
![]() Luca Mora (Thay: Marco Pinato) 68 | |
![]() Matteo Tramoni 68 | |
![]() Marco Mancosu 74 | |
![]() Valon Behrami (Thay: Tommie van de Looi) 74 | |
![]() Filip Jagiello (Thay: Massimo Bertagnoli) 74 | |
![]() Lorenzo Colombo (Thay: Federico Melchiorri) 79 | |
![]() Giovanni Crociata (Thay: Jacopo Da Riva) 79 | |
![]() Fran Karacic (Thay: Stefano Sabelli) 81 | |
![]() Matteo Tramoni (Kiến tạo: Marko Pajac) 84 | |
![]() Emmanuel Latte Lath (Kiến tạo: Giovanni Crociata) 90 | |
![]() Emmanuel Latte Lath (Kiến tạo: Giovanni Crociata) 90+4' |
Thống kê trận đấu Brescia vs SPAL


Diễn biến Brescia vs SPAL
Ném biên dành cho Brescia trong hiệp một của Spal.
Giovanni Crociata chơi tuyệt vời để lập công.

Ghi bàn! Spal gỡ hòa 1-1 nhờ cú đánh đầu của Emmanuel Latte Lath.
Spal’s Biagio Meccariello lại đứng trên sân Stadio Mario Rigamonti.
Spal được hưởng quả phạt góc do Antonio Rapuano thực hiện.
Liệu Spal có thể đưa bóng lên một vị trí tấn công từ quả ném biên bên phần sân của Brescia?
Một quả ném biên dành cho đội khách ở phần sân đối diện.
Antonio Rapuano ra hiệu cho Spal thực hiện quả ném biên bên phần sân của Brescia.
Trận đấu trên sân Stadio Mario Rigamonti đã bị gián đoạn trong một thời gian ngắn vì Biagio Meccariello, người bị chấn thương.
Ném biên dành cho Spal ở hiệp một ở Brescia.
Lorenzo Dickmann đã trở lại sân cỏ.
Tại Brescia, đội nhà đã được hưởng quả đá phạt trực tiếp.
Liệu Brescia có thể tận dụng từ quả ném biên này sâu bên trong phần sân của Spal không?
Brescia được hưởng quả phạt góc của Antonio Rapuano.
Antonio Rapuano phải đợi trước khi tiếp tục thi đấu vì Lorenzo Dickmann cho Spal vẫn đang nghỉ thi đấu.
Antonio Rapuano cho đội nhà được hưởng quả ném biên.
Spal được hưởng một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
Brescia thực hiện quả ném biên bên phần lãnh thổ Spal.
Antonio Rapuano thưởng cho Spal một quả phát bóng lên.
Spal có một quả phát bóng lên.
Đội hình xuất phát Brescia vs SPAL
Brescia (4-3-1-2): Jesse Joronen (1), Stefano Sabelli (3), Andrea Cistana (15), Davide Adorni (6), Marko Pajac (29), Dimitri Bisoli (25), Tommie van de Looi (5), Massimo Bertagnoli (26), Mehdi Leris (37), Florian Aye (20), Riad Bajic (11)
SPAL (4-3-1-2): Demba Thiam (22), Lorenzo Dickmann (24), Elio Capradossi (17), Biagio Meccariello (6), Raffaele Celia (91), Jacopo Da Riva (40), Niccolo Zanellato (10), Marco Pinato (32), Marco Mancosu (8), Giuseppe Rossi (49), Mattia Finotto (18)


Thay người | |||
60’ | Mehdi Leris Stefano Moreo | 26’ | Lorenzo Colombo Federico Melchiorri |
60’ | Florian Aye Matteo Tramoni | 68’ | Marco Pinato Luca Mora |
74’ | Massimo Bertagnoli Filip Jagiello | 68’ | Mattia Finotto Emmanuel Latte Lath |
74’ | Tommie van de Looi Valon Behrami | 79’ | Federico Melchiorri Lorenzo Colombo |
81’ | Stefano Sabelli Fran Karacic | 79’ | Jacopo Da Riva Giovanni Crociata |
Cầu thủ dự bị | |||
Stefano Moreo | Alberto Almici | ||
Simone Perilli | Mark Pabai | ||
Lorenzo Andrenacci | Luca Mora | ||
Filip Jagiello | Franco Zuculini | ||
Matteo Tramoni | Federico Melchiorri | ||
Valon Behrami | Lorenzo Colombo | ||
Andrea Papetti | Giovanni Crociata | ||
Matthieu Huard | Emmanuel Latte Lath | ||
Massimiliano Mangraviti | Luca Vido | ||
Fran Karacic | Ludovico D'Orazio | ||
Enrico Alfonso | |||
Francesco Vicari |
Nhận định Brescia vs SPAL
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Brescia
Thành tích gần đây SPAL
Bảng xếp hạng Serie B
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 31 | 22 | 6 | 3 | 39 | 72 | H T H T T |
2 | ![]() | 32 | 19 | 6 | 7 | 24 | 63 | B B T T B |
3 | ![]() | 31 | 14 | 13 | 4 | 22 | 55 | B H T H B |
4 | ![]() | 32 | 14 | 10 | 8 | 16 | 52 | H T T H T |
5 | 32 | 13 | 10 | 9 | 2 | 49 | B H T T T | |
6 | ![]() | 31 | 10 | 16 | 5 | 8 | 46 | T H B T B |
7 | 32 | 11 | 10 | 11 | 1 | 43 | T H H B H | |
8 | ![]() | 31 | 11 | 9 | 11 | 6 | 42 | T T H B T |
9 | ![]() | 32 | 9 | 14 | 9 | 2 | 41 | H B B T T |
10 | ![]() | 31 | 8 | 16 | 7 | 3 | 40 | T H H H B |
11 | 32 | 9 | 10 | 13 | -9 | 37 | H B H T H | |
12 | ![]() | 32 | 8 | 13 | 11 | -11 | 37 | T T T T H |
13 | 32 | 8 | 12 | 12 | -9 | 36 | B H B T T | |
14 | ![]() | 32 | 9 | 8 | 15 | -10 | 35 | H T H B H |
15 | ![]() | 32 | 9 | 8 | 15 | -23 | 35 | T B B H H |
16 | ![]() | 32 | 7 | 13 | 12 | -7 | 34 | B H B T B |
17 | ![]() | 32 | 7 | 11 | 14 | -11 | 32 | H B H B B |
18 | ![]() | 31 | 6 | 14 | 11 | -10 | 32 | H H H H B |
19 | ![]() | 32 | 7 | 9 | 16 | -14 | 30 | B T H B B |
20 | ![]() | 32 | 6 | 12 | 14 | -19 | 26 | H T B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại