Thứ Bảy, 05/04/2025
Mario Lemina (Kiến tạo: Pablo Sarabia)
13
Hee-Chan Hwang
14
Yoane Wissa (Kiến tạo: Neal Maupay)
16
Hee-Chan Hwang (Kiến tạo: Toti Gomes)
28
Christian Noergaard
43
Jean-Ricner Bellegarde (Thay: Hee-Chan Hwang)
45
Mikkel Damsgaard (Thay: Yegor Yarmolyuk)
46
Max Kilman
54
Matt Doherty (Thay: Nelson Semedo)
64
Thomas Doyle (Thay: Pablo Sarabia)
65
Mathias Jensen (Thay: Mads Roerslev)
67
Jean-Ricner Bellegarde (Kiến tạo: Matheus Cunha)
79
Hugo Bueno (Thay: Rayan Ait Nouri)
80
Michael Olakigbe (Thay: Yoane Wissa)
86
Myles Peart-Harris (Thay: Keane Lewis-Potter)
86

Thống kê trận đấu Brentford vs Wolves

số liệu thống kê
Brentford
Brentford
Wolves
Wolves
60 Kiểm soát bóng 40
5 Phạm lỗi 14
18 Ném biên 12
1 Việt vị 3
26 Chuyền dài 6
8 Phạt góc 2
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 5
5 Sút không trúng đích 2
5 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 5
1 Thủ môn cản phá 3
5 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Brentford vs Wolves

Tất cả (402)
90+7'

Số người tham dự hôm nay là 17109.

90+7'

Wolverhampton với chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn đẹp mắt

90+7'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+7'

Kiểm soát bóng: Brentford: 60%, Wolverhampton: 40%.

90+7'

Mario Lemina giảm bớt áp lực bằng pha phá bóng

90+6'

Brentford thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.

90+6'

Hugo Bueno của Wolverhampton cản phá đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.

90+6'

Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Matt Doherty của Wolverhampton vấp ngã Michael Olakigbe

90+6'

Jean-Ricner Bellegarde của Wolverhampton bị phạt việt vị.

90+6'

Trò chơi được khởi động lại.

90+6'

Kiểm soát bóng: Brentford: 60%, Wolverhampton: 40%.

90+6'

Trận đấu bị dừng vì có một cầu thủ nằm trên sân.

90+6'

Jean-Ricner Bellegarde từ Wolverhampton đã đi quá xa khi hạ gục Saman Ghoddos

90+5'

Hugo Bueno thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đồng đội

90+4'

Mathias Jensen thực hiện quả đá phạt trực tiếp để ghi bàn nhưng cú sút lại đi chệch cột dọc

90+5'

Mark Flekken giải tỏa áp lực bằng pha phá bóng

90+5'

Quả phát bóng lên cho Wolverhampton.

90+4'

Bóng chạm tay của Matt Doherty.

90+4'

Matt Doherty giải tỏa áp lực bằng pha phá bóng

90+4'

Santiago Bueno của Wolverhampton chặn đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.

90+3'

Brentford thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.

Đội hình xuất phát Brentford vs Wolves

Brentford (3-4-3): Mark Flekken (1), Zanka (13), Nathan Collins (22), Ethan Pinnock (5), Vitaly Janelt (27), Mads Roerslev (30), Christian Nørgaard (6), Yehor Yarmoliuk (33), Christian Norgaard (6), Saman Ghoddos (14), Keane Lewis-Potter (23), Neal Maupay (7), Yoane Wissa (11)

Wolves (3-4-2-1): José Sá (1), Max Kilman (23), Santiago Bueno (4), Toti Gomes (24), Nélson Semedo (22), Mario Lemina (5), João Gomes (8), Rayan Aït-Nouri (3), Hwang Hee-chan (11), Pablo Sarabia (21), Matheus Cunha (12)

Brentford
Brentford
3-4-3
1
Mark Flekken
13
Zanka
22
Nathan Collins
5
Ethan Pinnock
27
Vitaly Janelt
30
Mads Roerslev
6
Christian Nørgaard
33
Yehor Yarmoliuk
6
Christian Norgaard
14
Saman Ghoddos
23
Keane Lewis-Potter
7
Neal Maupay
11
Yoane Wissa
12
Matheus Cunha
21
Pablo Sarabia
11 2
Hwang Hee-chan
3
Rayan Aït-Nouri
8
João Gomes
5
Mario Lemina
22
Nélson Semedo
24
Toti Gomes
4
Santiago Bueno
23
Max Kilman
1
José Sá
Wolves
Wolves
3-4-2-1
Thay người
46’
Yegor Yarmolyuk
Mikkel Damsgaard
45’
Hee-Chan Hwang
Jean-Ricner Bellegarde
67’
Mads Roerslev
Mathias Jensen
64’
Nelson Semedo
Matt Doherty
86’
Keane Lewis-Potter
Myles Peart-Harris
65’
Pablo Sarabia
Tommy Doyle
80’
Rayan Ait Nouri
Hugo Bueno
Cầu thủ dự bị
Mikkel Damsgaard
Daniel Bentley
Mathias Jørgensen
Matt Doherty
Thomas Strakosha
Hugo Bueno
Vincent Angelini
Tommy Doyle
Val Adeodokun
Jean-Ricner Bellegarde
Mathias Jensen
Joe Hodge
Myles Peart-Harris
Tawanda Chirewa
Ethan Brierley
Pedro Neto
Michael Olakigbe
Sasa Kalajdzic
Huấn luyện viên

Thomas Frank

Vitor Pereira

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
Premier League
18/09 - 2021
22/01 - 2022
29/10 - 2022
15/04 - 2023
28/12 - 2023
Cúp FA
06/01 - 2024
17/01 - 2024
H1: 1-1 | HP: 1-0
Premier League
10/02 - 2024
05/10 - 2024

Thành tích gần đây Brentford

Premier League
03/04 - 2025
16/03 - 2025
09/03 - 2025
27/02 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
02/02 - 2025
26/01 - 2025
18/01 - 2025
15/01 - 2025

Thành tích gần đây Wolves

Premier League
02/04 - 2025
H1: 1-0
15/03 - 2025
09/03 - 2025
H1: 1-1
Cúp FA
01/03 - 2025
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
Premier League
26/02 - 2025
H1: 1-1
22/02 - 2025
16/02 - 2025
Cúp FA
09/02 - 2025
Premier League
02/02 - 2025
25/01 - 2025
H1: 0-0

Bảng xếp hạng Premier League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LiverpoolLiverpool3022714373H T T T T
2ArsenalArsenal30171033061B H H T T
3Nottingham ForestNottingham Forest3017671557B H T T T
4ChelseaChelsea3015781752B T T B T
5Man CityMan City3015691751B T B H T
6NewcastleNewcastle2915591050B T B T T
7Aston VillaAston Villa301398-148H T B T T
8BrightonBrighton3012117347T T T H B
9FulhamFulham301299445B T B T B
10BournemouthBournemouth30128101144B B H B B
11BrentfordBrentford3012513441T H B T B
12Crystal PalaceCrystal Palace2910109340B T T T H
13Man UnitedMan United3010713-437H T H T B
14TottenhamTottenham30104161134T B H B B
15EvertonEverton3071310-534H H H H B
16West HamWest Ham309714-1734T T B H B
17WolvesWolves308517-1729T B H T T
18Ipswich TownIpswich Town304818-3320B B B B T
19LeicesterLeicester304521-4217B B B B B
20SouthamptonSouthampton302424-4910B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Anh

Xem thêm
top-arrow
X