Thứ Sáu, 04/04/2025
Nelson Semedo
1
Daniel Podence
30
Mikkel Damsgaard (Thay: Mathias Jensen)
37
Joao Moutinho (Thay: Matheus Nunes)
41
Ben Mee (Kiến tạo: Bryan Mbeumo)
50
Ruben Neves (Kiến tạo: Nelson Semedo)
52
Keane Lewis-Potter (Thay: Yoane Wissa)
75
Bryan Mbeumo
80
Mads Roerslev (Thay: Kristoffer Vassbakk Ajer)
83
Sergi Canos (Thay: Bryan Mbeumo)
83
Goncalo Guedes (Thay: Adama Traore)
83
Frank Onyeka (Thay: Joshua Dasilva)
83
Ruben Neves
84
Mikkel Damsgaard
86
Ivan Toney
90+3'
Diego Costa
90+7'

Thống kê trận đấu Brentford vs Wolverhampton

số liệu thống kê
Brentford
Brentford
Wolverhampton
Wolverhampton
59 Kiểm soát bóng 41
10 Phạm lỗi 17
24 Ném biên 16
0 Việt vị 1
15 Chuyền dài 16
3 Phạt góc 6
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 4
4 Sút không trúng đích 7
4 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 6
3 Thủ môn cản phá 2
9 Phát bóng 7
5 Chăm sóc y tế 10

Diễn biến Brentford vs Wolverhampton

Tất cả (365)
90+10'

Rất nhiều cơ hội trong trận đấu này nhưng không đội nào ghi được bàn thắng quyết định

90+10'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+10'

Cầm bóng: Brentford: 59%, Wolverhampton: 41%.

90+9'

Goncalo Guedes để bóng chạm tay.

90+9'

Ben Mee giành chiến thắng trong một thử thách trên không trước Goncalo Guedes

90+9'

Wolverhampton đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+8'

Mads Roerslev bị phạt vì đẩy Daniel Podence.

90+8'

Brentford thực hiện quả ném biên bên phải phần sân của đối phương

90+7' THẺ ĐỎ! - Sau hành vi bạo lực, Diego Costa bị trọng tài đuổi khỏi sân

THẺ ĐỎ! - Sau hành vi bạo lực, Diego Costa bị trọng tài đuổi khỏi sân

90+7'

THẺ! - Sau khi xem xét tình huống, trọng tài quyết định rút thẻ đối với Diego Costa bên phía Wolverhampton.

90+6'

VAR - THẺ! - Trọng tài đã cho dừng cuộc chơi. VAR đang tiến hành kiểm tra, một tình huống thẻ có thể xảy ra.

90+5'

Thử thách liều lĩnh ở đó. Diego Costa phạm lỗi thô bạo với Ben Mee

90+5'

Diego Costa của Wolverhampton đánh đầu đưa bóng đi chệch cột dọc trong gang tấc.

90+5'

Quả tạt của Nelson Semedo từ Wolverhampton đã tìm được đồng đội trong vòng cấm thành công.

90+5'

Cầm bóng: Brentford: 59%, Wolverhampton: 41%.

90+5'

Rico Henry của Brentford thực hiện đường chuyền ngang nhằm vào vòng cấm.

90+4'

Trọng tài ra hiệu một quả đá phạt trực tiếp khi Diego Costa từ Wolverhampton gặp Frank Onyeka

90+4'

Ben Mee cản phá thành công cú sút

90+4'

Một cú sút của Diego Costa đã bị chặn lại.

90+3'

Ethan Pinnock giành chiến thắng trong thử thách trên không trước Goncalo Guedes

90+3' Thẻ vàng cho Ivan Toney.

Thẻ vàng cho Ivan Toney.

Đội hình xuất phát Brentford vs Wolverhampton

Brentford (4-3-3): David Raya (1), Kristoffer Ajer (20), Ben Mee (16), Ethan Pinnock (5), Rico Henry (3), Mathias Jensen (8), Vitaly Janelt (27), Josh Dasilva (10), Bryan Mbeumo (19), Ivan Toney (17), Yoane Wissa (11)

Wolverhampton (4-2-3-1): Jose Sa (1), Nelson Semedo (22), Nathan Collins (4), Max Kilman (23), Hugo Bueno (64), Boubacar Traore (6), Ruben Neves (8), Adama Traore (37), Matheus Nunes (27), Daniel Podence (10), Diego Costa (29)

Brentford
Brentford
4-3-3
1
David Raya
20
Kristoffer Ajer
16
Ben Mee
5
Ethan Pinnock
3
Rico Henry
8
Mathias Jensen
27
Vitaly Janelt
10
Josh Dasilva
19
Bryan Mbeumo
17
Ivan Toney
11
Yoane Wissa
29
Diego Costa
10
Daniel Podence
27
Matheus Nunes
37
Adama Traore
8
Ruben Neves
6
Boubacar Traore
64
Hugo Bueno
23
Max Kilman
4
Nathan Collins
22
Nelson Semedo
1
Jose Sa
Wolverhampton
Wolverhampton
4-2-3-1
Thay người
37’
Mathias Jensen
Mikkel Damsgaard
41’
Matheus Nunes
Joao Moutinho
75’
Yoane Wissa
Keane Lewis-Potter
83’
Adama Traore
Goncalo Guedes
83’
Kristoffer Vassbakk Ajer
Mads Roerslev Rasmussen
83’
Joshua Dasilva
Frank Onyeka
83’
Bryan Mbeumo
Sergi Canos
Cầu thủ dự bị
Yehor Yarmoliuk
Matija Sarkic
Matthew Cox
Rayan Ait-Nouri
Mathias Joergensen
Yerson Mosquera
Mads Roerslev Rasmussen
Jonny Otto
Frank Onyeka
Joe Hodge
Mikkel Damsgaard
Joao Moutinho
Sergi Canos
Chem Campbell
Saman Ghoddos
Hwang Hee-chan
Keane Lewis-Potter
Goncalo Guedes
Huấn luyện viên

Thomas Frank

Vitor Pereira

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
Premier League
18/09 - 2021
22/01 - 2022
29/10 - 2022
15/04 - 2023
28/12 - 2023
Cúp FA
06/01 - 2024
17/01 - 2024
H1: 1-1 | HP: 1-0
Premier League
10/02 - 2024
05/10 - 2024

Thành tích gần đây Brentford

Premier League
03/04 - 2025
16/03 - 2025
09/03 - 2025
27/02 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
02/02 - 2025
26/01 - 2025
18/01 - 2025
15/01 - 2025

Thành tích gần đây Wolverhampton

Premier League
02/04 - 2025
H1: 1-0
15/03 - 2025
09/03 - 2025
H1: 1-1
Cúp FA
01/03 - 2025
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
Premier League
26/02 - 2025
H1: 1-1
22/02 - 2025
16/02 - 2025
Cúp FA
09/02 - 2025
Premier League
02/02 - 2025
25/01 - 2025
H1: 0-0

Bảng xếp hạng Premier League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LiverpoolLiverpool3022714373H T T T T
2ArsenalArsenal30171033061B H H T T
3Nottingham ForestNottingham Forest3017671557B H T T T
4Man CityMan City3015691751B T B H T
5ChelseaChelsea3014881650B B T T B
6NewcastleNewcastle2915591050B T B T T
7Aston VillaAston Villa301398-148H T B T T
8BrightonBrighton3012117347T T T H B
9FulhamFulham301299445B T B T B
10BournemouthBournemouth30128101144B B H B B
11BrentfordBrentford3012513441T H B T B
12Crystal PalaceCrystal Palace2910109340B T T T H
13Man UnitedMan United3010713-437H T H T B
14TottenhamTottenham30105151235T T B H B
15EvertonEverton3071310-534H H H H B
16West HamWest Ham309714-1734T T B H B
17WolvesWolves308517-1729T B H T T
18Ipswich TownIpswich Town304818-3320B B B B T
19LeicesterLeicester304521-4217B B B B B
20SouthamptonSouthampton302424-4910B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Anh

Xem thêm
top-arrow
X