Rất nhiều cơ hội trong trận đấu này nhưng không đội nào ghi được bàn thắng quyết định
![]() Nelson Semedo 1 | |
![]() Daniel Podence 30 | |
![]() Mikkel Damsgaard (Thay: Mathias Jensen) 37 | |
![]() Joao Moutinho (Thay: Matheus Nunes) 41 | |
![]() Ben Mee (Kiến tạo: Bryan Mbeumo) 50 | |
![]() Ruben Neves (Kiến tạo: Nelson Semedo) 52 | |
![]() Keane Lewis-Potter (Thay: Yoane Wissa) 75 | |
![]() Bryan Mbeumo 80 | |
![]() Mads Roerslev (Thay: Kristoffer Vassbakk Ajer) 83 | |
![]() Sergi Canos (Thay: Bryan Mbeumo) 83 | |
![]() Goncalo Guedes (Thay: Adama Traore) 83 | |
![]() Frank Onyeka (Thay: Joshua Dasilva) 83 | |
![]() Ruben Neves 84 | |
![]() Mikkel Damsgaard 86 | |
![]() Ivan Toney 90+3' | |
![]() Diego Costa 90+7' |
Thống kê trận đấu Brentford vs Wolverhampton


Diễn biến Brentford vs Wolverhampton
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Cầm bóng: Brentford: 59%, Wolverhampton: 41%.
Goncalo Guedes để bóng chạm tay.
Ben Mee giành chiến thắng trong một thử thách trên không trước Goncalo Guedes
Wolverhampton đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Mads Roerslev bị phạt vì đẩy Daniel Podence.
Brentford thực hiện quả ném biên bên phải phần sân của đối phương

THẺ ĐỎ! - Sau hành vi bạo lực, Diego Costa bị trọng tài đuổi khỏi sân
THẺ! - Sau khi xem xét tình huống, trọng tài quyết định rút thẻ đối với Diego Costa bên phía Wolverhampton.
VAR - THẺ! - Trọng tài đã cho dừng cuộc chơi. VAR đang tiến hành kiểm tra, một tình huống thẻ có thể xảy ra.
Thử thách liều lĩnh ở đó. Diego Costa phạm lỗi thô bạo với Ben Mee
Diego Costa của Wolverhampton đánh đầu đưa bóng đi chệch cột dọc trong gang tấc.
Quả tạt của Nelson Semedo từ Wolverhampton đã tìm được đồng đội trong vòng cấm thành công.
Cầm bóng: Brentford: 59%, Wolverhampton: 41%.
Rico Henry của Brentford thực hiện đường chuyền ngang nhằm vào vòng cấm.
Trọng tài ra hiệu một quả đá phạt trực tiếp khi Diego Costa từ Wolverhampton gặp Frank Onyeka
Ben Mee cản phá thành công cú sút
Một cú sút của Diego Costa đã bị chặn lại.
Ethan Pinnock giành chiến thắng trong thử thách trên không trước Goncalo Guedes

Thẻ vàng cho Ivan Toney.
Đội hình xuất phát Brentford vs Wolverhampton
Brentford (4-3-3): David Raya (1), Kristoffer Ajer (20), Ben Mee (16), Ethan Pinnock (5), Rico Henry (3), Mathias Jensen (8), Vitaly Janelt (27), Josh Dasilva (10), Bryan Mbeumo (19), Ivan Toney (17), Yoane Wissa (11)
Wolverhampton (4-2-3-1): Jose Sa (1), Nelson Semedo (22), Nathan Collins (4), Max Kilman (23), Hugo Bueno (64), Boubacar Traore (6), Ruben Neves (8), Adama Traore (37), Matheus Nunes (27), Daniel Podence (10), Diego Costa (29)


Thay người | |||
37’ | Mathias Jensen Mikkel Damsgaard | 41’ | Matheus Nunes Joao Moutinho |
75’ | Yoane Wissa Keane Lewis-Potter | 83’ | Adama Traore Goncalo Guedes |
83’ | Kristoffer Vassbakk Ajer Mads Roerslev Rasmussen | ||
83’ | Joshua Dasilva Frank Onyeka | ||
83’ | Bryan Mbeumo Sergi Canos |
Cầu thủ dự bị | |||
Yehor Yarmoliuk | Matija Sarkic | ||
Matthew Cox | Rayan Ait-Nouri | ||
Mathias Joergensen | Yerson Mosquera | ||
Mads Roerslev Rasmussen | Jonny Otto | ||
Frank Onyeka | Joe Hodge | ||
Mikkel Damsgaard | Joao Moutinho | ||
Sergi Canos | Chem Campbell | ||
Saman Ghoddos | Hwang Hee-chan | ||
Keane Lewis-Potter | Goncalo Guedes |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Brentford vs Wolverhampton
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Brentford
Thành tích gần đây Wolverhampton
Bảng xếp hạng Premier League
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 30 | 22 | 7 | 1 | 43 | 73 | H T T T T |
2 | ![]() | 30 | 17 | 10 | 3 | 30 | 61 | B H H T T |
3 | ![]() | 30 | 17 | 6 | 7 | 15 | 57 | B H T T T |
4 | ![]() | 30 | 15 | 6 | 9 | 17 | 51 | B T B H T |
5 | ![]() | 30 | 14 | 8 | 8 | 16 | 50 | B B T T B |
6 | ![]() | 29 | 15 | 5 | 9 | 10 | 50 | B T B T T |
7 | ![]() | 30 | 13 | 9 | 8 | -1 | 48 | H T B T T |
8 | ![]() | 30 | 12 | 11 | 7 | 3 | 47 | T T T H B |
9 | ![]() | 30 | 12 | 9 | 9 | 4 | 45 | B T B T B |
10 | ![]() | 30 | 12 | 8 | 10 | 11 | 44 | B B H B B |
11 | ![]() | 30 | 12 | 5 | 13 | 4 | 41 | T H B T B |
12 | ![]() | 29 | 10 | 10 | 9 | 3 | 40 | B T T T H |
13 | ![]() | 30 | 10 | 7 | 13 | -4 | 37 | H T H T B |
14 | ![]() | 30 | 10 | 5 | 15 | 12 | 35 | T T B H B |
15 | ![]() | 30 | 7 | 13 | 10 | -5 | 34 | H H H H B |
16 | ![]() | 30 | 9 | 7 | 14 | -17 | 34 | T T B H B |
17 | ![]() | 30 | 8 | 5 | 17 | -17 | 29 | T B H T T |
18 | ![]() | 30 | 4 | 8 | 18 | -33 | 20 | B B B B T |
19 | ![]() | 30 | 4 | 5 | 21 | -42 | 17 | B B B B B |
20 | ![]() | 30 | 2 | 4 | 24 | -49 | 10 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại