Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
![]() Marcus Ingvartsen (Kiến tạo: Danny da Costa) 36 | |
![]() Alexander Hack 45 | |
![]() Niklas Schmidt (Thay: Ilia Gruev) 62 | |
![]() Jae-sung Lee (Kiến tạo: Anton Stach) 66 | |
![]() Jonathan Michael Burkardt (Thay: Marcus Ingvartsen) 68 | |
![]() Jonathan Burkardt (Thay: Marcus Ingvartsen) 68 | |
![]() Oliver Burke (Thay: Romano Schmid) 73 | |
![]() Jens Stage (Thay: Christian Gross) 73 | |
![]() Lee Buchanan (Thay: Anthony Jung) 73 | |
![]() Anthony Caci (Thay: Dominik Kohr) 76 | |
![]() Angelo Fulgini (Thay: Jae-sung Lee) 76 | |
![]() Aymen Barkok (Thay: Leandro Martins) 88 | |
![]() Niklas Tauer (Thay: Edimilson Fernandes) 88 | |
![]() Aymen Barkok (Thay: Leandro Barreiro) 88 | |
![]() Jonathan Michael Burkardt 90 | |
![]() Jonathan Burkardt 90 | |
![]() Niclas Fullkrug 90+2' | |
![]() Niclas Fuellkrug 90+2' |
Thống kê trận đấu Bremen vs Mainz


Diễn biến Bremen vs Mainz
Cầm bóng: Werder Bremen: 64%, Mainz 05: 36%.
Marco Friedl thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình
Werder Bremen thực hiện quả ném biên bên phải phần sân của đối phương
Anton Stach của Mainz 05 cản phá một quả tạt nhằm vào vòng cấm.
Aymen Barkok từ Mainz 05 đi hơi quá xa ở đó khi kéo Lee Buchanan xuống
Aymen Barkok thực hiện pha tắc bóng và giành quyền sở hữu cho đội của mình
Cầm bóng: Werder Bremen: 64%, Mainz 05: 36%.
Niklas Schmidt thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình
Quả phát bóng lên cho Mainz 05.
Werder Bremen thực hiện quả ném biên bên phải phần sân của đối phương
Werder Bremen đang kiểm soát bóng.

Niclas Fuellkrug phạm lỗi thô bạo với cầu thủ đối phương và được trọng tài xử lý.
Thử thách nguy hiểm của Niclas Fuellkrug đến từ Werder Bremen. Alexander Hack vào cuối nhận được điều đó.
Mainz 05 đang kiểm soát bóng.
Robin Zentner của Mainz 05 thực hiện đường chuyền ngang nhằm vào vòng cấm.
Trò chơi được khởi động lại.
Trận đấu chính thức thứ tư cho thấy có 6 phút thời gian sẽ được thêm vào.
Jens Stage đang bị chấn thương và được chăm sóc y tế trên sân.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.

Jonathan Burkardt phạm lỗi thô bạo với cầu thủ đối phương và được trọng tài đưa vào trận đấu.
Đội hình xuất phát Bremen vs Mainz
Bremen (3-5-2): Jiri Pavlenka (1), Niklas Stark (4), Amos Pieper (5), Marco Friedl (32), Mitchell Weiser (8), Romano Schmid (20), Christian Gross (36), Ilia Gruev (28), Anthony Jung (3), Niclas Fullkrug (11), Marvin Ducksch (7)
Mainz (3-4-2-1): Robin Zentner (27), Edimilson Fernandes (20), Alexander Hack (42), Anton Stach (6), Danny da Costa (21), Leandro Martins (8), Dominik Kohr (31), Aaron Martin (3), Jae-sung Lee (7), Karim Onisiwo (9), Marcus Ingvartsen (11)


Thay người | |||
62’ | Ilia Gruev Niklas Schmidt | 68’ | Marcus Ingvartsen Jonathan Michael Burkardt |
73’ | Anthony Jung Lee Buchanan | 76’ | Dominik Kohr Anthony Caci |
73’ | Christian Gross Jens Stage | 76’ | Jae-Sung Lee Angelo Fulgini |
73’ | Romano Schmid Oliver Burke | 88’ | Leandro Barreiro Aymen Barkok |
88’ | Edimilson Fernandes Niklas Tauer |
Cầu thủ dự bị | |||
Michael Zetterer | Finn Dahmen | ||
Lee Buchanan | Anthony Caci | ||
Felix Agu | Aymen Barkok | ||
Fabio Chiarodia | Angelo Fulgini | ||
Jens Stage | Niklas Tauer | ||
Oliver Burke | Eniss Shabani | ||
Niklas Schmidt | Jonathan Michael Burkardt | ||
Eren Dinkci | Delano Burgzorg | ||
Benjamin Goller | Ben Bobzien |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Bremen vs Mainz
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Bremen
Thành tích gần đây Mainz
Bảng xếp hạng Bundesliga
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 20 | 5 | 2 | 52 | 65 | T T B H T |
2 | ![]() | 27 | 17 | 8 | 2 | 28 | 59 | T T B T T |
3 | ![]() | 27 | 14 | 6 | 7 | 15 | 48 | B B B T T |
4 | ![]() | 27 | 13 | 6 | 8 | 14 | 45 | T T T H B |
5 | ![]() | 27 | 13 | 4 | 10 | 4 | 43 | B T B T T |
6 | ![]() | 27 | 11 | 9 | 7 | 7 | 42 | H B H T B |
7 | ![]() | 27 | 12 | 6 | 9 | -3 | 42 | T H H H B |
8 | ![]() | 27 | 10 | 9 | 8 | -6 | 39 | T H T T H |
9 | ![]() | 27 | 10 | 8 | 9 | 8 | 38 | H T H B B |
10 | ![]() | 27 | 11 | 5 | 11 | 6 | 38 | T T B B T |
11 | ![]() | 27 | 10 | 7 | 10 | 3 | 37 | H B H B B |
12 | ![]() | 27 | 10 | 6 | 11 | -10 | 36 | B B T B T |
13 | ![]() | 27 | 8 | 6 | 13 | -15 | 30 | B B T H T |
14 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -16 | 27 | H T H B H |
15 | ![]() | 27 | 7 | 4 | 16 | -11 | 25 | B B H T B |
16 | ![]() | 27 | 6 | 4 | 17 | -20 | 22 | H B H T T |
17 | ![]() | 27 | 5 | 5 | 17 | -27 | 20 | H B T B B |
18 | ![]() | 27 | 4 | 5 | 18 | -29 | 17 | B T H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại