Thứ Sáu, 04/04/2025
Ransford Koenigsdoerffer (Kiến tạo: Tim Knipping)
2
Niclas Fuellkrug (Kiến tạo: Marvin Ducksch)
16
Christian Gross
26
Julius Kade
28
Niclas Fuellkrug (Kiến tạo: Christian Gross)
45
Brandon Borrello (Thay: Morris Schroeter)
66
Heinz Moerschel (Thay: Oliver Batista Meier)
66
Nicolai Rapp (Thay: Leonardo Bittencourt)
67
Patrick Weihrauch (Thay: Sebastian Mai)
80
Ilia Gruev (Thay: Niklas Schmidt)
81
Agyemang Diawusie (Thay: Christoph Daferner)
86
Vaclav Drchal (Thay: Ransford Koenigsdoerffer)
86
Michael Sollbauer
90
Felix Agu (Thay: Mitchell Weiser)
90
Nick Woltemade (Thay: Marvin Ducksch)
90

Thống kê trận đấu Bremen vs Dynamo Dresden

số liệu thống kê
Bremen
Bremen
Dynamo Dresden
Dynamo Dresden
10 Phạm lỗi 11
27 Ném biên 24
0 Việt vị 4
0 Chuyền dài 0
10 Phạt góc 9
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 8
4 Sút không trúng đích 4
1 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
7 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Bremen vs Dynamo Dresden

Tất cả (152)
90+5'

Martin Thomsen ra hiệu cho Dresden đá phạt.

90+4'

Bóng đi ra khỏi khung thành của Werder Bremen.

90+3'

Đá phạt cho Dresden trong hiệp của họ.

90+2'

Werder Bremen được hưởng phạt góc.

90+1'

Ole Werner (Werder Bremen) thay người thứ tư, Nick Woltemade thay Marvin Ducksch.

90+1'

Felix Agu vào thay Mitchell Weiser cho đội nhà.

90'

Martin Thomsen ra hiệu một quả phạt trực tiếp cho Werder Bremen trong phần sân của họ.

90' Michael Sollbauer (Dresden) nhận thẻ vàng.

Michael Sollbauer (Dresden) nhận thẻ vàng.

90'

Liệu Werder Bremen có thể dẫn bóng từ quả ném biên bên phần sân của Dresden không?

90'

Ransford Konigsdorffer cho Werder Bremen hướng tới mục tiêu tại Weserstadion. Nhưng kết thúc không thành công.

86'

Ném biên dành cho Dresden trong hiệp Werder Bremen.

86'

Dresden thay người thứ năm khi Vaclav Drchal thay Ransford Konigsdorffer.

86'

Dresden thay người thứ năm với Ilia Gruev thay Niklas Schmidt.

86'

Agyemang Diawusie dự bị cho Christoph Daferner cho Dresden.

86'

Ilia Gruev là phụ cho Niklas Schmidt cho Dresden.

85'

Đá phạt cho Dresden trong hiệp của họ.

85'

Werder Bremen được hưởng phạt góc.

84'

Dresden cần phải thận trọng. Werder Bremen thực hiện quả ném biên tấn công.

82'

Werder Bremen đá phạt.

81'

Ole Werner đang thực hiện sự thay thế thứ hai của đội tại Weserstadion với Ilia Gruev thay thế Niklas Schmidt.

80'

Dresden thay người thứ ba với Patrick Weihrauch thay Sebastian Mai.

Đội hình xuất phát Bremen vs Dynamo Dresden

Bremen (3-3-2-2): Jiri Pavlenka (1), Milos Veljkovic (13), Omer Toprak (21), Marco Friedl (32), Mitchell Weiser (8), Christian Gross (36), Anthony Jung (3), Leonardo Bittencourt (10), Niklas Schmidt (22), Niclas Fuellkrug (11), Marvin Ducksch (7)

Dynamo Dresden (4-3-3): Anton Mitryushkin (22), Michael Akoto (3), Michael Sollbauer (21), Tim Knipping (4), Guram Giorbelidze (2), Oliver Batista Meier (37), Sebastian Mai (26), Julius Kade (30), Morris Schroeter (17), Christoph Daferner (33), Ransford Koenigsdoerffer (35)

Bremen
Bremen
3-3-2-2
1
Jiri Pavlenka
13
Milos Veljkovic
21
Omer Toprak
32
Marco Friedl
8
Mitchell Weiser
36
Christian Gross
3
Anthony Jung
10
Leonardo Bittencourt
22
Niklas Schmidt
11 2
Niclas Fuellkrug
7
Marvin Ducksch
35
Ransford Koenigsdoerffer
33
Christoph Daferner
17
Morris Schroeter
30
Julius Kade
26
Sebastian Mai
37
Oliver Batista Meier
2
Guram Giorbelidze
4
Tim Knipping
21
Michael Sollbauer
3
Michael Akoto
22
Anton Mitryushkin
Dynamo Dresden
Dynamo Dresden
4-3-3
Thay người
67’
Leonardo Bittencourt
Nicolai Rapp
66’
Morris Schroeter
Brandon Borrello
81’
Niklas Schmidt
Ilia Gruev
66’
Oliver Batista Meier
Heinz Moerschel
90’
Marvin Ducksch
Nick Woltemade
80’
Sebastian Mai
Patrick Weihrauch
90’
Mitchell Weiser
Felix Agu
86’
Ransford Koenigsdoerffer
Vaclav Drchal
86’
Christoph Daferner
Agyemang Diawusie
Cầu thủ dự bị
Nick Woltemade
Marius Liesegang
Jean-Manuel Mbom
Robin Becker
Ilia Gruev
Kevin Ehlers
Michael Zetterer
Vaclav Drchal
Eren Dinkci
Brandon Borrello
Nicolai Rapp
Agyemang Diawusie
Oscar Schoenfelder
Adrian Fein
Felix Agu
Patrick Weihrauch
Lars Lukas Mai
Heinz Moerschel

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Đức
26/09 - 2021
06/03 - 2022

Thành tích gần đây Bremen

Bundesliga
29/03 - 2025
15/03 - 2025
08/03 - 2025
01/03 - 2025
DFB Cup
26/02 - 2025
Bundesliga
22/02 - 2025
H1: 2-0
16/02 - 2025
08/02 - 2025
H1: 0-0
01/02 - 2025
H1: 1-0
25/01 - 2025
H1: 1-0

Thành tích gần đây Dynamo Dresden

DFB Cup
31/10 - 2024
H1: 0-0 | HP: 0-1
Giao hữu
05/09 - 2024
DFB Cup
18/08 - 2024
Giao hữu
20/07 - 2024
14/02 - 2024

Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FC CologneFC Cologne2715571050H B T T T
2Hamburger SVHamburger SV27131042649T B T T H
3KaiserslauternKaiserslautern271377846B T H B T
4PaderbornPaderborn2712961145H T H T B
5MagdeburgMagdeburg27111061243B T H B H
6Hannover 96Hannover 962711106843H T H T H
7ElversbergElversberg2711881341H T H B H
81. FC Nuremberg1. FC Nuremberg2712510641H B T T B
9Fortuna DusseldorfFortuna Dusseldorf271188341H B B T B
10Karlsruher SCKarlsruher SC2710710-437T T B H B
11Schalke 04Schalke 04279711-334B T T B H
12Greuther FurthGreuther Furth279711-1134T T H B H
13BerlinBerlin279513-332H B B T T
14DarmstadtDarmstadt278712131T B T B B
15Preussen MuensterPreussen Muenster276912-727T B B T H
16Eintracht BraunschweigEintracht Braunschweig275913-2524B H H B H
17SSV Ulm 1846SSV Ulm 18462741112-623H H B H T
18Jahn RegensburgJahn Regensburg275418-3919B B H B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X