Martin Thomsen ra hiệu cho Dresden đá phạt.
![]() Ransford Koenigsdoerffer (Kiến tạo: Tim Knipping) 2 | |
![]() Niclas Fuellkrug (Kiến tạo: Marvin Ducksch) 16 | |
![]() Christian Gross 26 | |
![]() Julius Kade 28 | |
![]() Niclas Fuellkrug (Kiến tạo: Christian Gross) 45 | |
![]() Brandon Borrello (Thay: Morris Schroeter) 66 | |
![]() Heinz Moerschel (Thay: Oliver Batista Meier) 66 | |
![]() Nicolai Rapp (Thay: Leonardo Bittencourt) 67 | |
![]() Patrick Weihrauch (Thay: Sebastian Mai) 80 | |
![]() Ilia Gruev (Thay: Niklas Schmidt) 81 | |
![]() Agyemang Diawusie (Thay: Christoph Daferner) 86 | |
![]() Vaclav Drchal (Thay: Ransford Koenigsdoerffer) 86 | |
![]() Michael Sollbauer 90 | |
![]() Felix Agu (Thay: Mitchell Weiser) 90 | |
![]() Nick Woltemade (Thay: Marvin Ducksch) 90 |
Thống kê trận đấu Bremen vs Dynamo Dresden


Diễn biến Bremen vs Dynamo Dresden
Bóng đi ra khỏi khung thành của Werder Bremen.
Đá phạt cho Dresden trong hiệp của họ.
Werder Bremen được hưởng phạt góc.
Ole Werner (Werder Bremen) thay người thứ tư, Nick Woltemade thay Marvin Ducksch.
Felix Agu vào thay Mitchell Weiser cho đội nhà.
Martin Thomsen ra hiệu một quả phạt trực tiếp cho Werder Bremen trong phần sân của họ.

Michael Sollbauer (Dresden) nhận thẻ vàng.
Liệu Werder Bremen có thể dẫn bóng từ quả ném biên bên phần sân của Dresden không?
Ransford Konigsdorffer cho Werder Bremen hướng tới mục tiêu tại Weserstadion. Nhưng kết thúc không thành công.
Ném biên dành cho Dresden trong hiệp Werder Bremen.
Dresden thay người thứ năm khi Vaclav Drchal thay Ransford Konigsdorffer.
Dresden thay người thứ năm với Ilia Gruev thay Niklas Schmidt.
Agyemang Diawusie dự bị cho Christoph Daferner cho Dresden.
Ilia Gruev là phụ cho Niklas Schmidt cho Dresden.
Đá phạt cho Dresden trong hiệp của họ.
Werder Bremen được hưởng phạt góc.
Dresden cần phải thận trọng. Werder Bremen thực hiện quả ném biên tấn công.
Werder Bremen đá phạt.
Ole Werner đang thực hiện sự thay thế thứ hai của đội tại Weserstadion với Ilia Gruev thay thế Niklas Schmidt.
Dresden thay người thứ ba với Patrick Weihrauch thay Sebastian Mai.
Đội hình xuất phát Bremen vs Dynamo Dresden
Bremen (3-3-2-2): Jiri Pavlenka (1), Milos Veljkovic (13), Omer Toprak (21), Marco Friedl (32), Mitchell Weiser (8), Christian Gross (36), Anthony Jung (3), Leonardo Bittencourt (10), Niklas Schmidt (22), Niclas Fuellkrug (11), Marvin Ducksch (7)
Dynamo Dresden (4-3-3): Anton Mitryushkin (22), Michael Akoto (3), Michael Sollbauer (21), Tim Knipping (4), Guram Giorbelidze (2), Oliver Batista Meier (37), Sebastian Mai (26), Julius Kade (30), Morris Schroeter (17), Christoph Daferner (33), Ransford Koenigsdoerffer (35)


Thay người | |||
67’ | Leonardo Bittencourt Nicolai Rapp | 66’ | Morris Schroeter Brandon Borrello |
81’ | Niklas Schmidt Ilia Gruev | 66’ | Oliver Batista Meier Heinz Moerschel |
90’ | Marvin Ducksch Nick Woltemade | 80’ | Sebastian Mai Patrick Weihrauch |
90’ | Mitchell Weiser Felix Agu | 86’ | Ransford Koenigsdoerffer Vaclav Drchal |
86’ | Christoph Daferner Agyemang Diawusie |
Cầu thủ dự bị | |||
Nick Woltemade | Marius Liesegang | ||
Jean-Manuel Mbom | Robin Becker | ||
Ilia Gruev | Kevin Ehlers | ||
Michael Zetterer | Vaclav Drchal | ||
Eren Dinkci | Brandon Borrello | ||
Nicolai Rapp | Agyemang Diawusie | ||
Oscar Schoenfelder | Adrian Fein | ||
Felix Agu | Patrick Weihrauch | ||
Lars Lukas Mai | Heinz Moerschel |
Nhận định Bremen vs Dynamo Dresden
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Bremen
Thành tích gần đây Dynamo Dresden
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 10 | 50 | H B T T T |
2 | ![]() | 27 | 13 | 10 | 4 | 26 | 49 | T B T T H |
3 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
4 | ![]() | 27 | 12 | 9 | 6 | 11 | 45 | H T H T B |
5 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
6 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 8 | 43 | H T H T H |
7 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
8 | ![]() | 27 | 12 | 5 | 10 | 6 | 41 | H B T T B |
9 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 3 | 41 | H B B T B |
10 | ![]() | 27 | 10 | 7 | 10 | -4 | 37 | T T B H B |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
12 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -11 | 34 | T T H B H |
13 | ![]() | 27 | 9 | 5 | 13 | -3 | 32 | H B B T T |
14 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | 1 | 31 | T B T B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -7 | 27 | T B B T H |
16 | ![]() | 27 | 5 | 9 | 13 | -25 | 24 | B H H B H |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại