![]() Richarlison 7 | |
![]() Richarlison (Kiến tạo: Guilherme Arana) 22 | |
![]() Amos Pieper 26 | |
![]() Richarlison (Kiến tạo: Matheus Cunha) 30 | |
![]() Maximilian Arnold 35 | |
![]() (Pen) Matheus Cunha 45 | |
![]() Nadiem Amiri 57 | |
![]() Anton Stach 59 | |
![]() Maximilian Arnold 63 | |
![]() Douglas Luiz 83 | |
![]() Ragnar Ache (Kiến tạo: David Raum) 84 | |
![]() Benjamin Henrichs 86 | |
![]() Jordan Torunarigha 87 | |
![]() Paulinho (Kiến tạo: Bruno Guimaraes) 90 |
Tổng thuật Brazil U23 vs Germany U23
Ở ngày ra quân bảng D, ĐKVĐ Brazil tung ra đội hình mạnh nhất với sự xuất hiện của Diego Carlos, Dani ALves, Douglaz Luiz và đặc biệt là Richarlison. Với sự dẫn dắt của Richarlison nơi hàng công, U23 Brazil nhanh chóng áp đảo và sớm có bàn thắng mở tỷ số ngay từ phút thứ 5.Từ pha chọc khe thông minh của Antony bên cánh phải, Richarlison thoát xuống cực nhanh trước khi dứt điểm quyết đoán. Thủ thành U23 Đức đã kịp đẩy bóng cứu thua nhưng bóng bật ra chỗ Richarlison và cầu thủ thuộc biên chế CLB Everton ngay lập tức lao vào đá bồi, mở tỷ số cho U23 Brazil.
Vượt lên từ sớm, Brazil càng chơi càng hay còn Đức thi đấu kém ấn tượng. Đến phút 23, Richarlison nhân đôi cách biệt cho Brazil sau cú đánh đầu dũng mãnh từ đường chuyền chính xác nơi cánh trái của Guilherme Arana.
Những phút tiếp theo của hiệp 1, Brazil ép sân còn Đức thỉnh thoảng có vài đợt lên bóng nhưng chưa đủ để khiến khung thành Brazil chao đảo. Phút 31, sau đường chuyền của Cuna, Richarlison đưa bóng sang chân phải rồi tung cú cứa lòng kỹ thuật vào góc xa và 3-0 cho U23 Brazil.
Mọi thứ còn tồi tệ hơn cho U23 Đức khi ở phút 45+1, Brazil được hưởng 11m khi Henrichs để bóng chạm tay trong vòng 16m50. Cơ hội được trao cho Cunha nhưng cầu thủ này lại không thể đánh bại Muller trên chấm 11m.
Brazil bước sang hiệp 2 với tâm lý và sự thoải mái. Dù vậy, họ vẫn có những pha lên bóng nguy hiểm nhưng Antony, Cunha hay Richarlison lại không thể chuyển hóa cơ hội thành bàn thắng.
Phút 57, U23 Đức bất ngờ có được bàn thắng thu hẹp cách biệt 1-3 nhờ cú vô-lê ngẫu hứng của Amiri. Nhưng khi hi vọng vừa được nhen nhóm, U23 Đức nhận "gáo nước lạnh" khi thủ quân Arnold nhận thẻ vàng thứ 2 rời sân.
Những nỗ lực tối đa của U23 Đức cũng có được kết quả khi vào phút 84, Ache thu hẹp tỷ số xuống còn 2-3. Lúc này, các fan Đức vẫn tin đội nhà sẽ ngược dòng thành công trước nhà ĐKVĐ. Dù vậy, đến phút 90+5, Paulinho ghi bàn ấn định thắng lợi 4-2 cho Brazil.
Thắng trận tưng bừng, Brazil tạm thời dẫn đầu bảng D với 3 điểm sau ngày ra quân. Cùng có 3 điểm như Brazil là U23 Bờ Biển Ngà với thắng lợi 2-1 trước U23 Saudi Arabia. Tuy vậy, đại diện châu Phi xếp sau do kém hiệu số. Các vị trí tiếp theo lần lượt là Bờ Biển Ngà (3 điểm), Saudi Arabia và Đức (0 điểm).
Đội hình thi đấu
Brazil: Santos, Dani Alves, Nino, Diego Carlos, Arana, Bruno Guimaraes, Douglas Luiz, Antony, Claudinho, Matheus Cunha, Richarlison
Đức: Muller, Henrichs, Raum, Uduokhai, Pieper, Richter, Arnold, Kruse, Maier, Amiri, Stach

Brazil: Santos, Dani Alves, Nino, Diego Carlos, Arana, Bruno Guimaraes, Douglas Luiz, Antony, Claudinho, Matheus Cunha, Richarlison
Đức: Muller, Henrichs, Raum, Uduokhai, Pieper, Richter, Arnold, Kruse, Maier, Amiri, Stach
![]() |
Đội hình ra sân của Olympic Brazil |
Kết quả Olympic Brazil vs Olympic Đức 4-2

Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Brazil U23
Olympic bóng đá nam
Thành tích gần đây Germany U23
Olympic bóng đá nam
Bảng xếp hạng Olympic bóng đá nam
A | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 3 | 3 | 0 | 0 | 7 | 9 | T T |
2 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | 3 | 6 | B T |
3 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -5 | 3 | T B |
4 | ![]() | 3 | 0 | 0 | 3 | -5 | 0 | B B |
B | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | 3 | 6 | T B |
2 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | 3 | 6 | B T |
3 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | B T |
4 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -4 | 3 | T B |
C | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | H T T |
2 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | 2 | 6 | T T B |
3 | ![]() | 3 | 0 | 2 | 1 | -2 | 2 | H B H |
4 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -2 | 1 | B B H |
D | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 3 | 3 | 0 | 0 | 7 | 9 | T T B |
2 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | -2 | 6 | B T B |
3 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -2 | 1 | H B B |
4 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -3 | 1 | H B B |
Nam Mỹ bảng A | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | 9 | T T T B |
2 | 4 | 2 | 2 | 0 | 3 | 8 | H H T T | |
3 | 4 | 2 | 1 | 1 | 4 | 7 | T H T B | |
4 | 4 | 1 | 1 | 2 | -1 | 4 | H B B T | |
5 | 4 | 0 | 0 | 4 | -8 | 0 | B B B B | |
Nam Mỹ bảng B | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 4 | 2 | 2 | 0 | 7 | 8 | T T H |
2 | ![]() | 4 | 2 | 1 | 1 | 1 | 7 | T T B |
3 | 4 | 2 | 0 | 2 | -4 | 6 | B T B T | |
4 | ![]() | 4 | 1 | 1 | 2 | 1 | 4 | B B T H |
5 | 4 | 1 | 0 | 3 | -5 | 3 | T B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại