Thứ Bảy, 05/04/2025
Lewis Cook
1
Joe Bryan
36
Antonee Robinson (Thay: Joe Bryan)
46
Jamal Lowe (Thay: Philip Billing)
46
Aleksandar Mitrovic (Kiến tạo: Harry Wilson)
56
Harrison Reed
60
Nathaniel Phillips
63
Siriki Dembele (Thay: Jaidon Anthony)
67
Nathaniel Chalobah (Thay: Harrison Reed)
72
Antonee Robinson
75
Adam Smith
76
Todd Cantwell (Thay: Jefferson Lerma)
79
Jean Michael Seri (Thay: Tom Cairney)
82
Aleksandar Mitrovic
88
Kenny Tete
90
Tosin Adarabioyo
90
(Pen) Dominic Solanke
90
Marek Rodak
90+1'
Kenny Tete
90+3'
Tosin Adarabioyo
90+6'
(Pen) Dominic Solanke
90+8'

Thống kê trận đấu Bournemouth vs Fulham

số liệu thống kê
Bournemouth
Bournemouth
Fulham
Fulham
53 Kiểm soát bóng 47
15 Phạm lỗi 26
0 Ném biên 0
2 Việt vị 4
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 3
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 2
3 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Bournemouth vs Fulham

Tất cả (33)
90+8' G O O O A A A L - Dominic Solanke của Bournemouth sút từ chấm phạt đền!

G O O O A A A L - Dominic Solanke của Bournemouth sút từ chấm phạt đền!

90+6' Thẻ vàng cho Tosin Adarabioyo.

Thẻ vàng cho Tosin Adarabioyo.

90+5'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+3' Thẻ vàng cho Kenny Tete.

Thẻ vàng cho Kenny Tete.

90+3' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

90+1' Thẻ vàng cho Marek Rodak.

Thẻ vàng cho Marek Rodak.

90+1' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

88' Thẻ vàng cho Aleksandar Mitrovic.

Thẻ vàng cho Aleksandar Mitrovic.

88' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

82'

Tom Cairney sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jean Michael Seri.

79'

Jefferson Lerma sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Todd Cantwell.

79'

Jefferson Lerma sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

76' Thẻ vàng cho Adam Smith.

Thẻ vàng cho Adam Smith.

76' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

75' Thẻ vàng cho Antonee Robinson.

Thẻ vàng cho Antonee Robinson.

75' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

72'

Harrison Reed sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Nathaniel Chalobah.

72'

Harrison Reed sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

67'

Jaidon Anthony sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Siriki Dembele.

63' Thẻ vàng cho Nathaniel Phillips.

Thẻ vàng cho Nathaniel Phillips.

63' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

Đội hình xuất phát Bournemouth vs Fulham

Bournemouth (4-1-3-2): Mark Travers (42), Ethan Laird (3), Nathaniel Phillips (2), Lloyd Kelly (5), Adam Smith (15), Lewis Cook (4), Ryan Christie (10), Jefferson Lerma (8), Jaidon Anthony (32), Philip Billing (29), Dominic Solanke (9)

Fulham (4-2-3-1): Marek Rodak (1), Kenny Tete (2), Kenny Tete (2), Tosin Adarabioyo (16), Tim Ream (13), Joe Bryan (23), Tom Cairney (10), Harrison Reed (6), Harry Wilson (8), Fabio Carvalho (28), Neeskens Kebano (7), Aleksandar Mitrovic (9)

Bournemouth
Bournemouth
4-1-3-2
42
Mark Travers
3
Ethan Laird
2
Nathaniel Phillips
5
Lloyd Kelly
15
Adam Smith
4
Lewis Cook
10
Ryan Christie
8
Jefferson Lerma
32
Jaidon Anthony
29
Philip Billing
9
Dominic Solanke
9
Aleksandar Mitrovic
7
Neeskens Kebano
28
Fabio Carvalho
8
Harry Wilson
6
Harrison Reed
10
Tom Cairney
23
Joe Bryan
13
Tim Ream
16
Tosin Adarabioyo
2
Kenny Tete
2
Kenny Tete
1
Marek Rodak
Fulham
Fulham
4-2-3-1
Thay người
46’
Philip Billing
Jamal Lowe
46’
Joe Bryan
Antonee Robinson
67’
Jaidon Anthony
Siriki Dembele
72’
Harrison Reed
Nathaniel Chalobah
79’
Jefferson Lerma
Todd Cantwell
82’
Tom Cairney
Jean Michael Seri
Cầu thủ dự bị
Jamal Lowe
Nathaniel Chalobah
Siriki Dembele
Antonee Robinson
Todd Cantwell
Michael Hector
Ben Pearson
Paulo Gazzaniga
Robert Brady
Bobby Reid
Chris Mepham
Rodrigo Muniz
Freddie Woodman
Jean Michael Seri
Huấn luyện viên

Andoni Iraola

Marco Silva

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
26/12 - 2014
07/03 - 2015
Premier League
27/10 - 2018
20/04 - 2019
Hạng nhất Anh
04/12 - 2021
23/04 - 2022
Premier League
15/10 - 2022
01/04 - 2023
26/12 - 2023
10/02 - 2024
29/12 - 2024

Thành tích gần đây Bournemouth

Premier League
03/04 - 2025
Cúp FA
30/03 - 2025
Premier League
16/03 - 2025
09/03 - 2025
Cúp FA
01/03 - 2025
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
Premier League
26/02 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
Cúp FA
08/02 - 2025
Premier League
01/02 - 2025

Thành tích gần đây Fulham

Premier League
02/04 - 2025
H1: 1-0
Cúp FA
29/03 - 2025
Premier League
16/03 - 2025
08/03 - 2025
H1: 1-1
Cúp FA
02/03 - 2025
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 3-4
Premier League
26/02 - 2025
H1: 1-1
22/02 - 2025
15/02 - 2025
Cúp FA
08/02 - 2025
Premier League
01/02 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Sheffield UnitedSheffield United3926762783T T H T T
2Leeds UnitedLeeds United39231245181H B T H H
3BurnleyBurnley39221524281T T H T T
4SunderlandSunderland39201271972T T H B T
5MiddlesbroughMiddlesbrough40179141260B T H T T
6Coventry CityCoventry City3917814559T T B T B
7West BromWest Brom39131881357H T H H B
8Bristol CityBristol City39141510757T H H T B
9WatfordWatford3915816-453H B T B H
10Norwich CityNorwich City39131313752H H B B T
11Blackburn RoversBlackburn Rovers4015718-152B B B B B
12Sheffield WednesdaySheffield Wednesday39141015-652B T T B H
13MillwallMillwall39131214-351B T B T B
14Preston North EndPreston North End39101712-747H B H T B
15QPRQPR39111216-845B B B H B
16SwanseaSwansea3912918-1145H T B B H
17PortsmouthPortsmouth3912918-1445B T B B T
18Stoke CityStoke City39101217-1242H B T B T
19Oxford UnitedOxford United39101217-1742B H B T B
20Derby CountyDerby County3911820-941B T T T T
21Hull CityHull City39101118-941T H T H B
22Cardiff CityCardiff City3991317-2040B B B T H
23Luton TownLuton Town3910821-2538T B T H T
24Plymouth ArgylePlymouth Argyle3971319-3734B B T B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X