Thứ Bảy, 05/04/2025
Colm Whelan
3
Ross Tierney (Kiến tạo: Dawson Devoy)
5
Conor Reynolds (Thay: Oliver Denham)
20
Francely Lomboto (Kiến tạo: Ronan Manning)
24
Owen Elding (Kiến tạo: Ronan Manning)
29
Matty Wolfe
32
Francely Lomboto
34
Leigh Kavanagh (Thay: Alex Lacey)
37
Niall Morahan
46
Harvey Lintott (Thay: Oskar van Hattum)
46
Conor Reynolds
47
Daire Patton (Thay: Harvey Lintott)
51
Lys Mousset (Thay: Jordan Flores)
59
Kyle McDonagh (Thay: Ronan Manning)
67
Ross Tierney (Kiến tạo: Dawson Devoy)
74
Kyle McDonagh
82
Liam Smith (Thay: Sean Grehan)
90
James Clarke (Thay: Colm Whelan)
90
Keith Buckley (Thay: Ross Tierney)
90
Dawson Devoy
90+6'

Thống kê trận đấu Bohemian FC vs Sligo Rovers

số liệu thống kê
Bohemian FC
Bohemian FC
Sligo Rovers
Sligo Rovers
48 Kiểm soát bóng 52
13 Phạm lỗi 10
0 Ném biên 0
1 Việt vị 4
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 3
1 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
12 Sút trúng đích 4
4 Sút không trúng đích 5
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 8
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Bohemian FC vs Sligo Rovers

Tất cả (28)
90+6' V À A A O O O - Dawson Devoy đã ghi bàn!

V À A A O O O - Dawson Devoy đã ghi bàn!

90+1'

Ross Tierney rời sân và được thay thế bởi Keith Buckley.

90+1'

Colm Whelan rời sân và được thay thế bởi James Clarke.

90'

Sean Grehan rời sân và được thay thế bởi Liam Smith.

82' Thẻ vàng cho Kyle McDonagh.

Thẻ vàng cho Kyle McDonagh.

74'

Dawson Devoy đã kiến tạo cho bàn thắng.

74' V À A A O O O - Ross Tierney đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ross Tierney đã ghi bàn!

67'

Ronan Manning rời sân và được thay thế bởi Kyle McDonagh.

59'

Jordan Flores rời sân và được thay thế bởi Lys Mousset.

51'

Harvey Lintott rời sân và được thay thế bởi Daire Patton.

47' Thẻ vàng cho Conor Reynolds.

Thẻ vàng cho Conor Reynolds.

46'

Oskar van Hattum rời sân và được thay thế bởi Harvey Lintott.

46' Thẻ vàng cho Niall Morahan.

Thẻ vàng cho Niall Morahan.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Trận đấu đã kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp đấu.

37'

Alex Lacey rời sân và được thay thế bởi Leigh Kavanagh.

34' Thẻ vàng cho Francely Lomboto.

Thẻ vàng cho Francely Lomboto.

32' Thẻ vàng cho Matty Wolfe.

Thẻ vàng cho Matty Wolfe.

29'

Ronan Manning đã kiến tạo cho bàn thắng.

29' V À A A O O O - Owen Elding đã ghi bàn!

V À A A O O O - Owen Elding đã ghi bàn!

24'

Ronan Manning đã kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Bohemian FC vs Sligo Rovers

Bohemian FC (4-2-3-1): Kacper Chorazka (30), John Mountney (22), Alexander Lawrence Lacey (21), Seán Grehan (29), Jordan Flores (6), Niall Morahan (4), James McManus (14), Ross Tierney (26), Dawson Devoy (10), Dayle Rooney (8), Colm Whelan (9)

Sligo Rovers (4-3-2-1): Conor Walsh (31), Oskar van Hattum (14), Oliver Denham (15), Reece Hutchinson (3), Matty Wolfe (6), Connor Malley (27), Ronan Manning (12), Owen Elding (47), Gareth McElroy (52), William Fitzgerald (7), Francely Lomboto (19)

Bohemian FC
Bohemian FC
4-2-3-1
30
Kacper Chorazka
22
John Mountney
21
Alexander Lawrence Lacey
29
Seán Grehan
6
Jordan Flores
4
Niall Morahan
14
James McManus
26
Ross Tierney
10
Dawson Devoy
8
Dayle Rooney
9
Colm Whelan
19
Francely Lomboto
7
William Fitzgerald
52
Gareth McElroy
47
Owen Elding
12
Ronan Manning
27
Connor Malley
6
Matty Wolfe
3
Reece Hutchinson
15
Oliver Denham
14
Oskar van Hattum
31
Conor Walsh
Sligo Rovers
Sligo Rovers
4-3-2-1
Thay người
37’
Alex Lacey
Leigh Kavanagh
20’
Oliver Denham
Conor Reynolds
59’
Jordan Flores
Lys Mousset
46’
Daire Patton
Harvey Lintott
90’
Sean Grehan
Liam Smith
51’
Harvey Lintott
Daire Patton
90’
Colm Whelan
James Clarke
67’
Ronan Manning
Kyle McDonagh
90’
Ross Tierney
Keith Buckley
Cầu thủ dự bị
James Talbot
Sam Sargeant
Liam Smith
Harvey Lintott
Lys Mousset
Daire Patton
James Clarke
Shea Malone
Keith Buckley
David Jonathan
Adam McDonnell
Conor Reynolds
Rhys Brennan
Conor Cannon
Leigh Kavanagh
Guilherme Rego Priosti
Archie Meekison
Kyle McDonagh

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Ireland
15/08 - 2021
20/11 - 2021
06/04 - 2022
21/05 - 2022
07/08 - 2022
07/11 - 2022
02/04 - 2023
03/06 - 2023
01/07 - 2023
30/09 - 2023
17/02 - 2024
18/05 - 2024
13/07 - 2024
20/10 - 2024
05/04 - 2025

Thành tích gần đây Bohemian FC

VĐQG Ireland
05/04 - 2025
29/03 - 2025
08/03 - 2025
01/03 - 2025
22/02 - 2025
16/02 - 2025
02/11 - 2024
26/10 - 2024

Thành tích gần đây Sligo Rovers

VĐQG Ireland
05/04 - 2025
29/03 - 2025
16/03 - 2025
08/03 - 2025
16/02 - 2025
26/10 - 2024

Bảng xếp hạng VĐQG Ireland

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Drogheda UnitedDrogheda United8431615T T B H T
2St. Patrick's AthleticSt. Patrick's Athletic8422514T B T T H
3Galway United FCGalway United FC8341313H H T T B
4ShelbourneShelbourne8341313H B H T H
5Shamrock RoversShamrock Rovers7322111B T T H T
6Derry CityDerry City8323-211B H T H T
7Bohemian FCBohemian FC8305-29B T B B T
8Waterford FCWaterford FC8305-59T B B B B
9Cork CityCork City7142-17B H H H B
10Sligo RoversSligo Rovers8116-84T H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X