Cú sút bị chặn. Michael Stickland (Reading) đánh đầu từ trung tâm vòng cấm bị chặn lại. Được hỗ trợ bởi Lewis Wing với một quả tạt.
Thống kê trận đấu Blackpool vs Reading


Diễn biến Blackpool vs Reading
Cú sút không thành công. Niall Ennis (Blackpool) sút bằng chân phải từ cự ly rất gần nhưng lệch sang phải. Được hỗ trợ bởi Rob Apter với một quả tạt.
Cú sút không thành công. Niall Ennis (Blackpool) có cú sút bằng chân phải từ cự ly rất gần.
Trận đấu bị gián đoạn do chấn thương của Tivonge Rushesha (Reading).
Trận đấu đã tiếp tục sau khi bị gián đoạn.
Hiệp hai bắt đầu Blackpool 0, Reading 0.
Việt vị, Blackpool. Niall Ennis đã bị bắt lỗi việt vị.
Hayden Coulson (Blackpool) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Cú sút bị chặn lại. Harvey Knibbs (Reading) có cú sút bằng chân phải từ bên phải vòng cấm bị chặn. Được hỗ trợ bởi Chem Campbell.
James Husband (Blackpool) giành được quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Phạm lỗi bởi Chem Campbell (Reading).
Jayden Wareham (Reading) phạm lỗi.
Odeluga Offiah (Blackpool) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Trận đấu tiếp tục. Họ đã sẵn sàng để tiếp tục.
Cú sút được cứu. Charlie Savage (Reading) sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm được cứu ở trung tâm khung thành. Được hỗ trợ bởi Kelvin Ehibhatiomhan.
Phạt góc, Reading. Bị phạm lỗi bởi Hayden Coulson.
Việt vị, Blackpool. Ashley Fletcher đã bị bắt lỗi việt vị.
Phạm lỗi bởi Kelvin Abrefa (Reading).
Cú sút được cứu thua. Sonny Carey (Blackpool) sút bóng bằng chân phải từ phía bên trái vòng cấm, bóng được cứu thua ở góc trên bên trái. Được kiến tạo bởi Niall Ennis.
Phạm lỗi bởi Sonny Carey (Blackpool).
Trọng tài thứ tư đã thông báo có 7 phút bù giờ.
Đội hình xuất phát Blackpool vs Reading
Blackpool (4-4-2): Harry Tyrer (30), Odel Offiah (24), Oliver Casey (20), James Husband (3), Hayden Coulson (15), Rob Apter (25), Lee Evans (7), Albie Morgan (8), Sonny Carey (10), Ashley Fletcher (11), Niall Ennis (21)
Reading (4-3-3): Joel Pereira (22), Tivonge Rushesha (14), Michael Stickland (38), Andy Yiadom (17), Kelvin Abrefa (2), Harvey Knibbs (7), Lewis Wing (29), Charlie Savage (8), Chem Campbell (20), Jayden Wareham (19), Kelvin Ehibhatiomhan (9)


Cầu thủ dự bị | |||
Richard O'Donnell | David Button | ||
Jake Beesley | Billy Bodin | ||
Tom Bloxham | Mamadi Camará | ||
CJ Hamilton | Tom Carroll | ||
Jordan Lawrence-Gabriel | Andre Garcia | ||
Matthew Pennington | Louie Holzman | ||
Sam Silvera | Abraham Kanu |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Blackpool
Thành tích gần đây Reading
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 38 | 27 | 8 | 3 | 39 | 89 | T T H T T |
2 | ![]() | 40 | 23 | 9 | 8 | 24 | 78 | B T T T H |
3 | ![]() | 39 | 21 | 12 | 6 | 29 | 75 | H B T T H |
4 | ![]() | 40 | 21 | 9 | 10 | 19 | 72 | T T B T T |
5 | ![]() | 40 | 20 | 11 | 9 | 22 | 71 | H T B T T |
6 | ![]() | 39 | 19 | 6 | 14 | 4 | 63 | T B B B T |
7 | ![]() | 39 | 17 | 11 | 11 | 5 | 62 | H T H T B |
8 | ![]() | 39 | 18 | 7 | 14 | 13 | 61 | B B T B B |
9 | ![]() | 40 | 15 | 15 | 10 | 11 | 60 | T B T T T |
10 | ![]() | 39 | 18 | 5 | 16 | 15 | 59 | B B T T B |
11 | ![]() | 40 | 15 | 9 | 16 | -3 | 54 | B B H H B |
12 | ![]() | 40 | 14 | 11 | 15 | 8 | 53 | B T H B T |
13 | ![]() | 39 | 13 | 10 | 16 | -7 | 49 | H B H B B |
14 | ![]() | 39 | 13 | 9 | 17 | -5 | 48 | H T T B T |
15 | ![]() | 39 | 13 | 9 | 17 | -5 | 48 | B H B B T |
16 | ![]() | 39 | 13 | 9 | 17 | -12 | 48 | T H H B T |
17 | ![]() | 39 | 13 | 8 | 18 | -8 | 47 | H B T T B |
18 | ![]() | 38 | 11 | 11 | 16 | -4 | 44 | H T B H B |
19 | ![]() | 40 | 10 | 13 | 17 | -21 | 43 | T H B H B |
20 | ![]() | 40 | 12 | 6 | 22 | -24 | 42 | T B B B B |
21 | ![]() | 39 | 9 | 12 | 18 | -15 | 39 | B B T B T |
22 | ![]() | 40 | 9 | 9 | 22 | -28 | 36 | B B T T B |
23 | ![]() | 40 | 7 | 11 | 22 | -26 | 32 | B B H H H |
24 | ![]() | 39 | 7 | 8 | 24 | -31 | 29 | H B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại