Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
![]() Rhian Brewster (Kiến tạo: Billy Sharp) 2 | |
![]() Jayden Bogle 5 | |
![]() John Fleck 24 | |
![]() Reda Khadra (Kiến tạo: Jacob Davenport) 37 | |
![]() Ben Brereton (Kiến tạo: Ian Poveda) 59 | |
![]() Ian Poveda 70 | |
![]() Darragh Lenihan 76 | |
![]() Oliver Norwood 80 |
Thống kê trận đấu Blackburn vs Sheffield United


Diễn biến Blackburn vs Sheffield United
Ian Poveda ra sân và anh ấy được thay thế bởi Daniel Butterworth.
Ian Poveda ra sân và anh ấy được thay thế bởi Daniel Butterworth.
Jayden Bogle sẽ ra đi và anh ấy được thay thế bởi George Baldock.
Jayden Bogle sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

Thẻ vàng cho Oliver Norwood.
Jacob Davenport ra sân và anh ấy được thay thế bởi Joe Rothwell.
![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].
Jacob Davenport ra sân và anh ấy được thay thế bởi Joe Rothwell.

Thẻ vàng cho Darragh Lenihan.
![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].

G O O O A A A L - Ian Poveda là mục tiêu!
![G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/goal.png)
G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!
Reda Khadra sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Tyrhys Dolan.
John Fleck sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Iliman Ndiaye.
John Fleck sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Rhian Brewster ra sân và anh ấy được thay thế bởi Lys Mousset.
![G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/goal.png)
G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - Ben Brereton là mục tiêu!
Hiệp hai đang diễn ra.
Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một
Đội hình xuất phát Blackburn vs Sheffield United
Blackburn (4-4-1-1): Thomas Kaminski (1), Ryan Nyambe (2), Darragh Lenihan (26), Scott Wharton (16), Tayo Edun (20), Ian Poveda (30), Lewis Travis (27), Jacob Davenport (6), Reda Khadra (7), John Buckley (21), Ben Brereton (22)
Sheffield United (4-2-3-1): Jayden Bogle (20), Chris Basham (6), John Egan (12), Enda Stevens (3), Oliver Norwood (16), John Fleck (4), Rhian Brewster (7), Morgan Gibbs-White (27), Ben Osborn (23), Billy Sharp (10)


Thay người | |||
67’ | Reda Khadra Tyrhys Dolan | 64’ | Rhian Brewster Lys Mousset |
78’ | Jacob Davenport Joe Rothwell | 64’ | John Fleck Iliman Ndiaye |
90’ | Ian Poveda Daniel Butterworth | 80’ | Jayden Bogle George Baldock |
Cầu thủ dự bị | |||
Daniel Butterworth | Wesley Foderingham | ||
Aynsley Pears | George Baldock | ||
Hayden Carter | Jack Robinson | ||
Bradley Johnson | Conor Hourihane | ||
Joe Rothwell | Oliver McBurnie | ||
Leighton Clarkson | Lys Mousset | ||
Tyrhys Dolan | Iliman Ndiaye |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Blackburn
Thành tích gần đây Sheffield United
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại