Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Trực tiếp kết quả Blackburn Rovers vs Sheffield United hôm nay 04-03-2023
Giải Hạng nhất Anh - Th 7, 04/3
Kết thúc



![]() Harry Pickering (Kiến tạo: Tyrhys Dolan) 5 | |
![]() Chris Basham 48 | |
![]() George Baldock (Thay: Jayden Bogle) 62 | |
![]() James McAtee (Thay: John Fleck) 62 | |
![]() Ben Osborn (Thay: Max Lowe) 64 | |
![]() Oliver Norwood 67 | |
![]() Sammie Szmodics 71 | |
![]() Billy Sharp (Thay: Chris Basham) 75 | |
![]() Thomas Doyle 76 | |
![]() Thomas Doyle (Thay: Oliver Norwood) 76 | |
![]() Sam Gallagher 77 | |
![]() Ben Brereton 82 | |
![]() Ben Brereton (Thay: Tyrhys Dolan) 82 | |
![]() Ryan Hedges (Thay: Sorba Thomas) 82 | |
![]() John Egan 89 |
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Thẻ vàng cho John Egan.
Sorba Thomas rời sân nhường chỗ cho Ryan Hedges.
Sorba Thomas rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Tyrhys Dolan rời sân nhường chỗ cho Ben Brereton.
Tyrhys Dolan rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Thẻ vàng cho Sam Gallagher.
Chris Basham rời sân và anh ấy được thay thế bởi Billy Sharp.
Oliver Norwood rời sân nhường chỗ cho Thomas Doyle.
Oliver Norwood rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Oliver Norwood rời sân nhường chỗ cho Thomas Doyle.
Thẻ vàng cho Sammie Szmodics.
Thẻ vàng cho Sammie Szmodics.
Thẻ vàng cho Oliver Norwood.
Max Lowe sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Ben Osborn.
Max Lowe rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
John Fleck rời sân nhường chỗ cho James McAtee.
Jayden Bogle sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi George Baldock.
Thẻ vàng cho Chris Basham.
Thẻ vàng cho Chris Basham.
Hiệp hai đang diễn ra.
Blackburn Rovers (4-2-3-1): Aynsley Pears (13), Joe Rankin-Costello (11), Hayden Carter (17), Dominic Hyam (5), Harry Pickering (3), Lewis Travis (27), John Buckley (21), Sorba Thomas (14), Sammie Szmodics (8), Tyrhys Dolan (10), Sam Gallagher (9)
Sheffield United (3-5-2): Wes Foderingham (18), Chris Basham (6), John Egan (12), Jack Robinson (19), Jayden Bogle (20), Sander Berge (8), Oliver Norwood (16), John Fleck (4), Max Lowe (13), Iliman Ndiaye (29), Oliver McBurnie (9)
Thay người | |||
82’ | Sorba Thomas Ryan Hedges | 62’ | Jayden Bogle George Baldock |
82’ | Tyrhys Dolan Ben Brereton Diaz | 62’ | John Fleck James McAtee |
64’ | Max Lowe Ben Osborn | ||
75’ | Chris Basham Billy Sharp | ||
76’ | Oliver Norwood Tommy Doyle |
Cầu thủ dự bị | |||
Joe Hilton | Adam Davies | ||
Jake Garrett | George Baldock | ||
Ashley Phillips | Ciaran Clark | ||
Callum Brittain | Tommy Doyle | ||
Tyler Morton | Ben Osborn | ||
Ryan Hedges | James McAtee | ||
Ben Brereton Diaz | Billy Sharp |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |