Bóng đi ra ngoài sân và Ayacucho được hưởng một quả phát bóng lên.
![]() Carlos Abraham Aguinaga Romero 7 | |
![]() Hoover Crespo 17 | |
![]() Marcelo Jose Ferreira Rodríguez (Kiến tạo: Jean Franco Falconi) 34 | |
![]() Marlon Junior Torres Obeso (Thay: Franchesco Flores) 46 | |
![]() Carlos Meza (Thay: Roger Torres) 46 | |
![]() Juan David Lucumi Cuero (Thay: Franco Medina) 61 | |
![]() Diego Ramirez (Thay: Marcelo Jose Ferreira Rodríguez) 68 | |
![]() Carlos Uribe (Thay: Carlos Correa) 68 | |
![]() Luis Duque 69 | |
![]() (VAR check) 74 | |
![]() Juan Pablo Carranza (Thay: Carlos Abraham Aguinaga Romero) 78 | |
![]() Hoover Crespo 79 | |
![]() Nicolas Figueroa (Thay: Luis Duque) 83 | |
![]() Carlos Perez (Thay: Michel Rasmussen) 87 | |
![]() Piero Luis Ratto (Thay: Alonso Yovera) 90 |
Thống kê trận đấu Binacional vs Ayacucho FC

Diễn biến Binacional vs Ayacucho FC
Deportivo Binacional thực hiện một quả ném biên ở phần sân của Ayacucho.
Ném biên cho Ayacucho tại Estadio Guillermo Briceno Rosamedina.
Bóng an toàn khi Ayacucho được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.
Carlos Perez của Deportivo Binacional bứt phá tại Estadio Guillermo Briceno Rosamedina. Nhưng cú sút đi chệch cột dọc.
Quả phát bóng lên cho Ayacucho tại Estadio Guillermo Briceno Rosamedina.
Sebastian Lozano ra hiệu cho Deportivo Binacional được hưởng một quả ném biên ở phần sân của Ayacucho.
Deportivo Binacional được hưởng một quả phạt góc.
Đội khách thay thế Alonso Yovera bằng Piero Luis Ratto.
Juan David Lucumi Cuero của Ayacucho có cú sút nhưng không trúng đích.
Sebastian Lozano cho Deportivo Binacional hưởng một quả phát bóng lên.
Đá phạt cho Ayacucho ở phần sân của Deportivo Binacional.
Đội chủ nhà tại Juliaca được hưởng một quả phát bóng lên.
Juan David Lucumi Cuero của Ayacucho có cú sút nhưng bóng không trúng đích.
Deportivo Binacional được Sebastian Lozano cho hưởng một quả phạt góc.
Juan David Lucumi Cuero đã hồi phục và trở lại trận đấu tại Juliaca.
Tại Juliaca, đội chủ nhà được hưởng một quả đá phạt.
Carlos Perez vào sân thay cho Michel Rasmussen của Deportivo Binacional.
Đá phạt cho Ayacucho ở phần sân nhà.
Sebastian Lozano chờ đợi trước khi tiếp tục trận đấu vì Juan David Lucumi Cuero của Ayacucho vẫn đang nằm sân.
Erick Torres thực hiện sự thay đổi người thứ tư của đội tại Estadio Guillermo Briceno Rosamedina với Nicolas Figueroa thay thế Luis Duque.
Đội hình xuất phát Binacional vs Ayacucho FC
Binacional (4-2-3-1): Angel Azurin (21), Arthur Gutierrez (13), Brackson Henry Leon Canchanya (15), Nicolas Rodriguez (2), Luis Duque (6), Hoover Crespo (17), Franchesco Flores (22), Roger Torres (10), Michel Rasmussen (14), Abraham Aguinaga (27), Gabriel Leyes (33)
Ayacucho FC (3-4-3): Juan Valencia (23), Alonso Tamariz (5), Manuel Ganoza (3), Franco Medina (80), Gustavo Navarro (2), Jean Franco Falconi (29), Alonso Yovera (4), Derlis Orue (18), Carlos Correa (20), Elbio Maximiliano Perez Azambuya (24), Marcelo Jose Ferreira Rodríguez (7)

Thay người | |||
46’ | Roger Torres Carlos Meza | 61’ | Franco Medina Juan David Lucumi Cuero |
46’ | Franchesco Flores Marlon Junior Torres Obeso | 68’ | Carlos Correa Carlos Uribe |
78’ | Carlos Abraham Aguinaga Romero Juan Pablo Carranza | 68’ | Marcelo Jose Ferreira Rodríguez Diego Ramirez |
83’ | Luis Duque Nicolas Figueroa | 90’ | Alonso Yovera Piero Luis Ratto |
87’ | Michel Rasmussen Carlos Perez |
Cầu thủ dự bị | |||
Juan Ayqque | Paolo Camilo Izaguirre Ferreyra | ||
Alex Magallanes | Juan David Lucumi Cuero | ||
Carlos Perez | Carlos Uribe | ||
Hairo Eduardo Timana Alvarez | Diego Ramirez | ||
Carlos Meza | Piero Luis Ratto | ||
Diego Andre Montalvo Basauri | Jose Ataupillco | ||
Nicolas Figueroa | Adrian De la Cruz | ||
Marlon Junior Torres Obeso | Yamir Ruidiaz Misitich | ||
Juan Pablo Carranza | Kenji Barrios |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Binacional
Thành tích gần đây Ayacucho FC
Bảng xếp hạng VĐQG Peru
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 6 | 6 | 0 | 0 | 11 | 18 | T T T T T |
2 | ![]() | 7 | 5 | 2 | 0 | 11 | 17 | T T H T T |
3 | ![]() | 6 | 4 | 2 | 0 | 9 | 14 | T T T T H |
4 | ![]() | 7 | 4 | 1 | 2 | 2 | 13 | T T T B H |
5 | ![]() | 7 | 3 | 2 | 2 | 0 | 11 | T H B T B |
6 | ![]() | 6 | 3 | 1 | 2 | 5 | 10 | T T B B T |
7 | ![]() | 7 | 3 | 1 | 3 | -3 | 10 | B H T B B |
8 | ![]() | 6 | 2 | 2 | 2 | -1 | 8 | B B T H H |
9 | ![]() | 6 | 2 | 1 | 3 | 1 | 7 | T B T H B |
10 | ![]() | 5 | 2 | 1 | 2 | -1 | 7 | B B T H T |
11 | ![]() | 6 | 2 | 1 | 3 | -3 | 7 | B B T B H |
12 | ![]() | 6 | 2 | 1 | 3 | -5 | 7 | B T H B B |
13 | 5 | 1 | 3 | 1 | 1 | 6 | H H B H T | |
14 | ![]() | 6 | 1 | 3 | 2 | -1 | 6 | B B T H H |
15 | 7 | 1 | 2 | 4 | -4 | 5 | B H B B H | |
16 | 5 | 0 | 3 | 2 | -2 | 3 | H B H B H | |
17 | 5 | 1 | 0 | 4 | -3 | 3 | B B B B T | |
18 | 6 | 0 | 2 | 4 | -8 | 2 | B B B H B | |
19 | ![]() | 5 | 0 | 2 | 3 | -9 | 2 | B B H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại