Manchester United với chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn xuất sắc
![]() Juan Miranda (Thay: Abner) 26 | |
![]() Facundo Pellistri 29 | |
![]() Marcus Rashford (Kiến tạo: Casemiro) 56 | |
![]() Willian Jose (Thay: Ayoze Perez) 59 | |
![]() Sergio Canales (Thay: Joaquin) 59 | |
![]() Borja Iglesias (Thay: Aitor Ruibal) 59 | |
![]() Jadon Sancho (Thay: Marcus Rashford) 60 | |
![]() Marcel Sabitzer (Thay: Fred) 60 | |
![]() Borja Iglesias (Thay: Aitor Ruibal) 61 | |
![]() Andres Guardado (Thay: Guido Rodriguez) 66 | |
![]() Anthony Elanga (Thay: Bruno Fernandes) 68 | |
![]() Diogo Dalot (Thay: Aaron Wan-Bissaka) 75 | |
![]() Victor Nilsson Lindeloef (Thay: Lisandro Martinez) 75 |
Video tổng hợp
Link xem nguồn Youtube FPT Bóng Đá: https://www.youtube.com/watch?v=DmQMKhkiUn8
Thống kê trận đấu Betis vs Man United


Diễn biến Betis vs Man United
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Trọng tài cho quả phạt trực tiếp khi Wout Weghorst của Manchester United vấp ngã German Pezzella
Kiểm soát bóng: Real Betis: 44%, Manchester United: 56%.
Trọng tài cho quả phạt trực tiếp khi Tyrell Malacia của Manchester United vấp ngã German Pezzella
Real Betis được hưởng quả ném biên bên phần sân bên mình.
Quả phát bóng lên cho Real Betis.
Anthony Elanga của Manchester United cố gắng ghi bàn từ ngoài vòng cấm, nhưng cú sút không trúng đích.
German Pezzella cản phá thành công cú sút
Cú sút của Anthony Elanga bị cản phá.
Manchester United với một hàng công tiềm ẩn nhiều nguy hiểm.
Wout Weghorst thắng thử thách trên không trước German Pezzella
Manchester United được hưởng quả ném biên bên phần sân bên mình.
Borja Iglesias của Real Betis đã đi quá xa khi kéo Casemiro xuống
Casemiro thực hiện pha tắc bóng và giành quyền sở hữu cho đội của mình
Quả tạt của Youssouf Sabaly bên phía Real Betis tìm đến đồng đội trong vòng cấm thành công.
Facundo Pellistri của Manchester United cản đường chuyền về phía vòng cấm.
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút thời gian được cộng thêm.
Real Betis được hưởng quả ném biên bên phần sân đối phương.
David De Gea giải tỏa áp lực bằng pha phá bóng
Real Betis bắt đầu phản công.
Đội hình xuất phát Betis vs Man United
Betis (4-2-3-1): Rui Silva (13), Youssouf Sabaly (23), German Pezzella (16), Edgar Gonzalez (3), Abner Vinicius (20), Guido Rodriguez (5), William Carvalho (14), Aitor Ruibal (24), Joaquin (17), Juanmi (7), Ayoze Perez (21)
Man United (4-2-3-1): David De Gea (1), Aaron Wan-Bissaka (29), Harry Maguire (5), Lisandro Martinez (6), Tyrell Malacia (12), Casemiro (18), Fred (17), Facundo Pellistri (28), Bruno Fernandes (8), Marcus Rashford (10), Wout Weghorst (27)


Thay người | |||
26’ | Abner Juan Miranda | 60’ | Fred Marcel Sabitzer |
59’ | Joaquin Sergio Canales | 60’ | Marcus Rashford Jadon Sancho |
59’ | Aitor Ruibal Borja Iglesias | 68’ | Bruno Fernandes Anthony Elanga |
59’ | Ayoze Perez Willian Jose | 75’ | Lisandro Martinez Victor Lindelof |
66’ | Guido Rodriguez Andres Guardado | 75’ | Aaron Wan-Bissaka Diogo Dalot |
Cầu thủ dự bị | |||
Claudio Bravo | Tom Heaton | ||
Daniel Martin | Jack Butland | ||
Victor Ruiz | Victor Lindelof | ||
Juan Miranda | Raphael Varane | ||
Felix Marti Garreta | Diogo Dalot | ||
Sergio Canales | Luke Shaw | ||
Andres Guardado | Marcel Sabitzer | ||
Rodri | Scott McTominay | ||
Daniel Perez Guerrero | Jadon Sancho | ||
Borja Iglesias | Anthony Elanga | ||
Luiz Henrique | |||
Willian Jose |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Betis vs Man United
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Betis
Thành tích gần đây Man United
Bảng xếp hạng Europa League
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 12 | 19 | |
2 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 8 | 19 | |
3 | ![]() | 8 | 5 | 3 | 0 | 7 | 18 | |
4 | ![]() | 8 | 5 | 2 | 1 | 8 | 17 | |
5 | ![]() | 8 | 5 | 1 | 2 | 4 | 16 | |
6 | ![]() | 8 | 4 | 3 | 1 | 8 | 15 | |
7 | ![]() | 8 | 4 | 3 | 1 | 6 | 15 | |
8 | ![]() | 8 | 4 | 2 | 2 | 6 | 14 | |
9 | ![]() | 8 | 4 | 2 | 2 | 3 | 14 | |
10 | ![]() | 8 | 4 | 2 | 2 | 2 | 14 | |
11 | ![]() | 8 | 4 | 2 | 2 | 1 | 14 | |
12 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 8 | 13 | |
13 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 4 | 13 | |
14 | ![]() | 8 | 3 | 4 | 1 | 3 | 13 | |
15 | ![]() | 8 | 3 | 3 | 2 | 4 | 12 | |
16 | ![]() | 8 | 3 | 3 | 2 | 1 | 12 | |
17 | ![]() | 8 | 4 | 0 | 4 | 0 | 12 | |
18 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 2 | 11 | |
19 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 0 | 11 | |
20 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 0 | 11 | |
21 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 0 | 11 | |
22 | ![]() | 8 | 3 | 1 | 4 | 2 | 10 | |
23 | ![]() | 8 | 2 | 4 | 2 | -1 | 10 | |
24 | ![]() | 8 | 2 | 4 | 2 | -2 | 10 | |
25 | ![]() | 8 | 3 | 1 | 4 | -3 | 10 | |
26 | ![]() | 8 | 3 | 1 | 4 | -5 | 10 | |
27 | ![]() | 8 | 2 | 3 | 3 | -3 | 9 | |
28 | ![]() | 8 | 3 | 0 | 5 | -5 | 9 | |
29 | ![]() | 8 | 2 | 0 | 6 | -9 | 6 | |
30 | ![]() | 8 | 1 | 2 | 5 | -4 | 5 | |
31 | ![]() | 8 | 1 | 2 | 5 | -7 | 5 | |
32 | ![]() | 8 | 1 | 2 | 5 | -7 | 5 | |
33 | ![]() | 8 | 0 | 4 | 4 | -7 | 4 | |
34 | ![]() | 8 | 1 | 1 | 6 | -13 | 4 | |
35 | ![]() | 8 | 0 | 3 | 5 | -9 | 3 | |
36 | ![]() | 8 | 1 | 0 | 7 | -14 | 3 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại