Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
![]() Luiz Felipe 15 | |
![]() Martin Montoya 17 | |
![]() Ayoze Perez (Kiến tạo: Luiz Henrique) 27 | |
![]() Juan Miranda (Kiến tạo: Ayoze Perez) 34 | |
![]() Vinicius de Souza Costa 38 | |
![]() Cesar Montes (Kiến tạo: Vinicius de Souza Costa) 48 | |
![]() Denis Suarez (Thay: Nico Ribaudo) 59 | |
![]() Rodri (Thay: Borja Iglesias) 63 | |
![]() Leandro Cabrera 64 | |
![]() Adria Pedrosa (Thay: Javier Puado) 68 | |
![]() William Carvalho (Kiến tạo: Rodri) 69 | |
![]() Ronael Pierre-Gabriel (Thay: Ruben Sanchez) 79 | |
![]() Keidi Bare (Thay: Vinicius de Souza Costa) 79 | |
![]() Daniel Gomez (Thay: Sergi Darder) 79 | |
![]() Joaquin (Thay: William Carvalho) 81 | |
![]() Paul Akouokou (Thay: Andres Guardado) 89 | |
![]() Willian Jose (Thay: Ayoze Perez) 90 | |
![]() Martin Braithwaite 90+5' |
Thống kê trận đấu Betis vs Espanyol


Diễn biến Betis vs Espanyol
Kiểm soát bóng: Real Betis: 52%, Espanyol: 48%.
Martin Braithwaite của Espanyol bị phạt việt vị.
KHÔNG CÓ MỤC TIÊU! - Sau khi xem lại tình huống, trọng tài tuyên bố hủy bàn thắng cho Espanyol do lỗi việt vị.
VAR - MỤC TIÊU! - Trọng tài cho dừng trận đấu. Đang kiểm tra VAR, tình huống bàn thắng đang chờ xử lý.
G O O O O A A A L! Bàn thắng của Espanyol! Martin Braithwaite có tên trên bảng điểm.
Adria Pedrosa kiến tạo thành bàn.
Daniel Gomez kiến tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội

G O O O A A A L - Martin Braithwaite ghi bàn bằng chân phải!

G O O O O O A A L - Martin Braithwaite ghi bàn bằng chân phải!
Espanyol thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.
Luiz Henrique nỗ lực rất tốt khi anh ấy thực hiện cú sút thẳng vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá được
Real Betis bắt đầu phản công.
Espanyol đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Sergi Gomez thực hiện pha tắc bóng và giành quyền sở hữu cho đội của mình
Joaquin thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình
Joaquin có thể khiến đội của mình phải nhận bàn thua sau một sai lầm ở hàng phòng ngự.
Quả phát bóng lên cho Real Betis.
Espanyol đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Quả phát bóng lên cho Real Betis.
Quả phát bóng lên cho Espanyol.
Đội hình xuất phát Betis vs Espanyol
Betis (4-2-3-1): Rui Silva (13), Martin Montoya (2), Luiz Felipe (19), Edgar Gonzalez (3), Juan Miranda (33), Guido Rodriguez (5), Andres Guardado (18), Luiz Henrique (11), William Carvalho (14), Ayoze Perez (21), Borja Iglesias (9)
Espanyol (4-3-3): Fernando Pacheco (13), Ruben Sanchez (27), Cesar Montes (23), Sergi Gomez (24), Leandro Cabrera (4), Sergi Darder (10), Vinicius de Souza Costa (12), Nico (21), Martin Braithwaite (17), Joselu (9), Javi Puado (7)


Thay người | |||
63’ | Borja Iglesias Rodri | 59’ | Nico Ribaudo Denis Suarez |
81’ | William Carvalho Joaquin | 68’ | Javier Puado Adria Pedrosa |
89’ | Andres Guardado Paul Akouokou | 79’ | Ruben Sanchez Ronael Pierre-Gabriel |
90’ | Ayoze Perez Willian Jose | 79’ | Vinicius de Souza Costa Keidi Bare |
79’ | Sergi Darder Dani Gomez |
Cầu thủ dự bị | |||
Claudio Bravo | Joan Garcia Pons | ||
Daniel Martin | Alvaro Fernandez | ||
Abner Vinicius | Adria Pedrosa | ||
Fran Delgado | Ronael Pierre-Gabriel | ||
Felix Marti Garreta | Wassim Keddari Boulif | ||
Paul Akouokou | Denis Suarez | ||
Rodri | Keidi Bare | ||
Juanmi | Jose Gragera | ||
Willian Jose | Jose Carlos Lazo | ||
Joaquin | Edu Exposito | ||
Juan Cruz | Dani Gomez |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Betis vs Espanyol
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Betis
Thành tích gần đây Espanyol
Bảng xếp hạng La Liga
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 29 | 21 | 3 | 5 | 54 | 66 | T T T T T |
2 | ![]() | 29 | 19 | 6 | 4 | 33 | 63 | T B T T T |
3 | ![]() | 29 | 16 | 9 | 4 | 24 | 57 | T T B B H |
4 | ![]() | 29 | 14 | 11 | 4 | 22 | 53 | T B H T H |
5 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 12 | 47 | H T B B T |
6 | ![]() | 29 | 13 | 8 | 8 | 4 | 47 | T T T T T |
7 | ![]() | 29 | 10 | 10 | 9 | 2 | 40 | B H B H T |
8 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | 0 | 40 | T H T T H |
9 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | -7 | 40 | H H H T B |
10 | ![]() | 29 | 11 | 5 | 13 | -4 | 38 | T B B H T |
11 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | -6 | 36 | H H T B B |
12 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | 1 | 36 | B B T T B |
13 | ![]() | 29 | 9 | 7 | 13 | -8 | 34 | B H H H B |
14 | ![]() | 29 | 7 | 13 | 9 | -9 | 34 | B H B B H |
15 | ![]() | 29 | 7 | 10 | 12 | -14 | 31 | B H T H T |
16 | ![]() | 28 | 7 | 8 | 13 | -13 | 29 | H T H B H |
17 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -12 | 27 | B H T H B |
18 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -18 | 27 | B T B B B |
19 | ![]() | 29 | 6 | 8 | 15 | -15 | 26 | B H B H H |
20 | ![]() | 29 | 4 | 4 | 21 | -46 | 16 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại